Dalacin C 300Mg

Dalacin C 300Mg
Dalacin C 300Mg
Tên thuốc gốc: Clindamycin
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 8 viên
Mã sản phẩm: 00002202

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Dalacin C 300mg’ Là gì?

Dalacin C 300mg điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn phụ khoa, nhiễm khuẩn huyết và viêm nội tâm mạc, nhiễm khuẩn răng như áp-xe nha chu và viêm nha chu,... gây ra bởi vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm.


Thành phần của ‘Dalacin C 300mg’

  • Dược chất chính: Clindamycin 300mg
  • Loại thuốc: Thuốc kháng sinh
  • Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nang, 300mg

Công dụng của ‘Dalacin C 300mg’

Clindamycin được chứng tỏ có hiệu quả trong điều trị những nhiễm khuẩn sau đây gây ra bởi vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm hay những dòng nhạy cảm của vi khuẩn Gram dương hiếu khí liên cầu, tụ cầu, phế cầu; và những dòng Chlamydia trachomatis nhạy cảm.

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, gồm viêm amidan, viêm hầu họng, viêm xoang, viêm tai giữa và sốt tinh hồng nhiệt.

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, gồm: viêm phế quản, viêm phổi, mủ màng phổi và áp-xe phổi.

  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm, gồm: trứng cá, nhọt đinh, viêm mô tế bào, chốc, áp-xe và nhiễm khuẩn vết thương đặc biệt nhiễm khuẩn da và mô mềm gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm như viêm quầng và viêm quanh móng.

  • Nhiễm khuẩn xương và khớp bao gồm viêm xương khớp và viêm khớp nhiễm trùng.

  • Nhiễm khuẩn phụ khoa bao gồm viêm nội mạc tử cung, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn túi cùng, áp-xe vòi-buồng trứng, viêm mạc treo buồng trứng và nhiễm khuẩn vùng chậu khi cho cùng với một kháng sinh có phổ Gram âm. Trong trường hợp viêm cổ tử cung do Chlamydia trachomatis, điều trị đơn thuần với clindamycin tỏ ra có hiệu quả.

  • Nhiễm khuẩn trong bụng, bao gồm: viêm phúc mạc và áp-xe trong ổ bụng khi cho phối hợp với một kháng sinh có phổ kháng khuẩn Gram âm hiếu khí.

  • Nhiễm khuẩn huyết và viêm nội tâm mạc. Tính hiệu quả của clindamycin trong điều trị các trường hợp viêm nội tâm mạc đã được ghi nhận.

  • Nhiễm khuẩn răng như áp-xe nha chu và viêm nha chu.

  • Viêm não do Toxoplasma ở bệnh nhân AIDS. Clindamycin phối hợp với pyrimethamine có hiệu quả rất tốt.

  • Viêm phổi do Pneumocytis carinii ở bệnh nhân AIDS, clindamycin phối hợp với pyrimethamine có hiệu quả rất tốt.


Liều dùng của ‘Dalacin C 300mg’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống

Liều dùng

Người lớn:

600-1800 mg/ngày, chia 3 hay 4 lần.

Trẻ em trên 1 tháng tuổi:

  • 8-25 mg/kg/ngày chia 3 hay 4 lần.

  • Ở trẻ 10kg hay nhẹ hơn: nửa muỗng cà phê (37,5mg), liều tối thiểu là 3 lần mỗi ngày.

  • Trường hợp nhiễm liên cầu tiêu huyết bêta, điều trị liên tục tối thiểu 10 ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Dalacin C 300mg’

Đường tiêu hóa:

Đau bụng, buồn nôn, ói mửa và tiêu chảy (xem Chú ý đề phòng và Thận trọng lúc dùng) và viêm thực quản với chế phẩm uống.

Phản ứng quá mẫn:

Ban dát sẩn và nổi mề đay khi dùng thuốc. Phát ban lấm tấm toàn thân thể nhẹ hay trung bình thường thấy. Rất hiếm trường hợp hồng ban đa dạng, vài trường hợp giống như hội chứng Stevens - Johnson, có liên hệ với clindamycin. Một số ít trường hợp giống phản vệ đã được báo cáo.

Ở gan:

Vàng da và test chức năng gan bất thường được thấy trong khi điều trị với clindamycin.

Da:

Ngứa, viêm âm đạo và hiếm trường hợp viêm ngoài da và viêm da bóng nước được ghi nhận.

Hệ tạo máu:

Giảm bạch cầu trung tính và bạch cầu ái toan tạm thời đã được ghi nhận. Có trường hợp mất bạch cầu hạt và giảm tiểu cầu.


Lưu ý của ‘Dalacin C 300mg’

Chống chỉ định

Clindamycin được chống chỉ định ở những bệnh nhân đã biết trước nhạy cảm với clindamycin hay lincomycin.

Thận trọng khi sử dụng

Khởi phát viêm đại tràng do kháng sinh xuất hiện trong khi đang sử dụng hay ngay cả 2 hay 3 tuần sau khi sử dụng. Bệnh có vẻ nặng hơn ở người già hay suy kiệt. Khi xảy ra nên ngưng dùng clindamycin. Điều trị với nhựa cholestyramine và colestipol vì những sản phẩm này nối dính với độc tố thấy được ở in vitro. Liều colestipol gợi ý là 5g ba lần mỗi ngày, và cholestyramine là 4g ba lần mỗi ngày. Khi viêm đại tràng do kháng sinh xảy ra trầm trọng, cần phải điều trị với truyền dịch thích hợp, cung cấp thêm điện giải và protein.

Độc tố được tiết ra bởi Clostridium difficile là nguyên nhân trực tiếp chủ yếu của viêm đại tràng do kháng sinh. Loại Clostridium sinh độc này nhạy cảm với vancomycin. Khi sử dụng 125-500mg vancomycin 4 lần mỗi ngày, độc tố phân nhanh chóng biến mất, và đồng thời là dần hết tiêu chảy trên lâm sàng. Cũng có thể điều trị bằng bacitracin 25.000 đơn vị, uống 4 lần trong 7-10 ngày.

Không tương hợp:

  • Những thuốc sau đây không tương hợp về mặt vật lý với clindamycin phosphate: ampicillin, phenytoin sodium, barbiturates, aminophylline, calcium gluconate, và magnesium sufate.

  • Clindamycin phosphate được chứng tỏ tương hợp về vật lý và hoá học tối thiểu 24 giờ trong dextrose 5% và dung dịch tiêm nước muối đẳng trương có chứa các kháng sinh sau đây ở nồng độ thường sử dụng: amikacin sulfate, aztreonam, cefamandole nafate, cefazolin sodium, cefotaxime sodium, cefoxitin sodium, ceftazidime sodium, ceftizoxime sodium, gentamycin sulfate, netilmicin sulfate, piperacillin và tobramycin.

  • Sự phù hợp và thời gian bền vững của hỗn hợp thuốc thay đổi tùy theo nồng độ và những điều kiện khác.

  • Lúc có thai và lúc nuôi con bú

  • Sự an toàn để dùng trong thai kỳ chưa được xác nhận.

  • Clindamycin được báo cáo trong sữa mẹ từ 0,7-3,8 mcg/ml.

Tương tác thuốc

Sự đối kháng giữa clindamycin và erythromycin đã được chứng minh.


Quy cách

Hộp 2 vỉ x 8 viên

Nhà sản xuất

PFIZER

Nước sản xuất

FRANCE

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Áp xe ổ bụng
  • Mụn trứng cá
  • Vết cắn động vật
  • Bệnh than
  • Bệnh lê dạng trùng trên chó mèo
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm khuẩn âm đạo
  • Nhiễm trùng máu
  • Viêm đại tràng
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Viêm mủ màng phổi
  • Viêm nội mạc tử cung
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng ổ bụng
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Áp xe phổi
  • Nhiễm trùng tụ cầu khuẩn
  • Viêm tủy xương
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Viêm mô tế bào vùng chậu
  • Viêm phúc mạc
  • Nhiễm ký sinh trùng sốt rét / Nhiễm Plasmodium
  • Bệnh Phế cầu khuẩn
  • Viêm phổi
  • Viêm phổi
  • Nhiễm trùng đường hô hấp (RTI)
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm não do Toxoplasma gondii
  • Áp xe buồng trứng
  • Viêm mũi họng do vi khuẩn
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status