Servier
(00002110)
Đã copy nội dung

Coversyl Plus 5/1,25

(00002110)
Đã copy nội dung
Servier
(00002110)
Đã copy nội dung

Coversyl Plus 5/1,25

(00002110)
Đã copy nội dung
Thành phần: Perindopril, Indapamide
Quy cách: Hộp 30 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Pháp
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Người cao tuổi, Người suy gan, thận
Số đăng ký: VN-18353-14
Độ tuổi: Trên 18 tuổi
Cảnh báo: Lái tàu xe, Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Coversyl
Nước sản xuất: Ireland
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Coversyl Plus 5/1,25 Là Gì?

Coversyl Plus 5mg/1,25mg thuốc điều trị tăng huyết áp nguyên phát khi huyết áp không kiểm soát được với đơn trị perindopril.

Thành Phần Của Coversyl Plus 5/1,25

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Perindopril

5mg

Indapamide

1,25mg

Công Dụng Của Coversyl Plus 5/1,25

Coversyl Plus 5mg/1,25mg thuốc điều trị tăng huyết áp nguyên phát khi huyết áp không kiểm soát được với đơn trị perindopril.

Liều Dùng Của Coversyl Plus 5/1,25

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống. Nên dùng cùng với thức ăn: Nên sử dụng vào buổi sáng trước bữa ăn.

Liều dùng

Người lớn 1 viên/ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Coversyl Plus 5/1,25

    Mệt mỏi, choáng váng, nhức đầu, rối loạn giấc ngủ, chuột rút, tụt huyết áp tư thế. Dị ứng, phát ban. Đau dạ dày, ăn mất ngon, buồn nôn, táo bón, rối loạn vị giác, ho khan, khô miệng. Ngoại lệ: phù mạch. Giảm K máu.

Lưu Ý Của Coversyl Plus 5/1,25

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc sulfonamid. Tiền sử phù mạch do dùng ACEI. Suy tim mất bù chưa điều trị. Suy thận/gan nặng. Nồng độ K máu thấp/cao. Có thai/cho con bú. Trẻ em.

Thận trọng khi sử dụng

Bệnh nhân rối loạn cân bằng điện giải, đái tháo đường, thống phong, tụt huyết áp, ăn kiêng muối nghiêm ngặt, suy tim/thận, xơ vữa động mạch, hẹp động mạch thận, cao tuổi, lái xe/vận hành máy. Ngưng thuốc trường hợp suy gan.

Tương tác thuốc

Không nên phối hợp lithium, muối K, lợi niệu giữ K, thuốc gây loạn nhịp, gây mê, allopurinol, chất ức chế tế bào & ức chế miễn dịch, corticosteroid, thuốc trị tăng huyết áp khác.

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC