Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Imexpharm
(00018224)
Đã copy nội dung

Cezil 10Mg Imexpharm 10X10

(00018224)
Đã copy nội dung
Imexpharm
(00018224)
Đã copy nội dung

Cezil 10Mg Imexpharm 10X10

(00018224)
Đã copy nội dung
Thành phần: Hydroxyzine
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-24210-16
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Nhà sản xuất: Imexpharm
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Cezil 10Mg Là Gì?

Thuốc CEZIL 10MG IMEXPHARM 10X10 của CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IMEXPHARM, thành phần chính Cetirizin dihydroclorid với công dụng điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm kết mạc dị ứng, mày đay mạn tính vô căn.

Thành Phần Của Cezil 10Mg

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Hydroxyzine

10mg

Công Dụng Của Cezil 10Mg

Chỉ định

Thuốc CEZIL 10MG IMEXPHARM 10X10 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm kết mạc dị ứng, mày đay mạn tính vô căn.

Dược lực học

Cetirizin là thuốc kháng histamin thế hệ thứ hai, có tác dụng chống dị ứng nhưng ít gây buồn ngủ ở liều dược lý hơn các thuốc kháng histamin thế hệ thứ nhất. Cetirizin có tác dụng đối kháng chọn lọc ở thụ thể H1 và hầu như không có tác dụng đến các thụ thể khác, do vậy không có tác dụng đối kháng acetylcholin và serotonin. Cetirizin ức chế giai đoạn sớm của phản ứng dị ứng qua trung gian histamin, làm giảm sự di dời của các tế bào viêm và giảm giải phóng các chất trung gian ở giai đoạn muộn của phản ứng dị ứng.

Dược động học

Hấp thu: Cetirizin hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa sau khi uống. Nồng độ đỉnh trong máu ở mức 0,3 mcg/ml sau 30 đến 60 phút khi uống 1 liều 10 mg. Thức ăn làm kéo dài thời gian thuốc đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương nhưng không làm giảm nồng độ thuốc hấp thu. 

Phân bố: Thuốc có khả năng liên kết với protein huyết tương cao (khoảng 93%). Một lượng rất ít cetirizin qua được hàng rào máu não và thuốc được bài tiết vào sữa mẹ.

Thải trừ: Thời gian bán thải của thuốc khoảng 11 giờ. Thuốc thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi.

Liều Dùng Của Cezil 10Mg

Cách dùng

Uống trong hoặc sau khi ăn.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên: 1 viên 10 mg/ngày. 

Người bệnh có chức năng thận suy giảm (độ thanh thải creatinin là 11 – 31 ml/phút) người bệnh đang thẩm tích máu (độ thanh thải creatinin < 7 ml/phút) và bệnh nhân suy gan phải giảm nửa liều.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng: Ngủ gà ở người lớn, ở trẻ em có thể bị kích động. 

Xử trí: Cần gây nôn và rửa dạ dày cùng với các phương pháp hỗ trợ. Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Cezil 10Mg

    Khi sử dụng thuốc CEZIL 10MG IMEXPHARM 10X10 bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Thần kinh: Ngủ gà, mệt mỏi, chóng mặt, nhức đầu.

    • Tiêu hóa: Buồn nôn, khô miệng.

    • Hô hấp: Viêm họng.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Thần kinh: Chán ăn hoặc tăng thèm ăn, tăng tiết nước bọt.

    • Thận: Bí tiểu.

    • Mạch: Đỏ bừng.

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000

    • Máu: Thiếu máu tan máu, giảm tiểu cầu, 

    • Tim mạch: Hạ huyết áp nặng, choáng phản vệ.

    • Gan- mật: Viêm gan, ứ mật.

    • Thận: Viêm cầu thận.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu Ý Của Cezil 10Mg

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định:

Thuốc CEZIL 10MG IMEXPHARM 10X10 chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

  • Người có tiền sử dị ứng với cetirizin hay hydroxyzin. 

  • Trẻ em dưới 06 tuổi. 

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

Cần phải điều chỉnh liều ở người suy gan, suy thận vừa hoặc nặng và người đang thẩm phân thận nhân tạo. 

Tránh dùng đồng thời cetirizin với rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương và làm tăng thêm tác dụng của các thuốc này. 

Thận trọng với những bệnh nhân bị tiểu do tổn thương cột sống tủy hoặc u xơ tiền liệt tuyến vì cetirizin có khả năng làm tăng nguy cơ bị tiểu.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Vì thuốc gây buồn ngủ nên tránh dùng thuốc cho người đang lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Tuy cetirizin không gây quái thai ở động vật, nhưng vẫn chưa có những nghiên cứu đầy đủ trên người mang thai, vì vậy không nên dùng khi có thai để đảm bảo an toàn cho người mẹ và thai nhi.

Thời kỳ cho con bú

Cetirizin bài tiết qua sữa mẹ, vì vậy người cho con bú không nên dùng thuốc.

Tương tác thuốc

Độ thanh thải của cetirizin giảm nhẹ khi uống cùng 400 mg theophylin. 

Khi dùng đồng thời cetirizin với rượu hoặc các thuốc ức chế thần kinh trung ương sẽ làm tăng ảnh hưởng đến hệ thần kinh gây ra các tác dụng phụ như chóng mặt, buồn ngủ, khó tập trung. Do đó, không nên dùng chung các thuốc này.

Bảo Quản

Không quá 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc CEZIL 10MG IMEXPHARM 10X10

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Bệnh Liên Quan

  • Hội chứng cai rượu (AWS)
  • Buồn nôn và ói mửa
  • Ngứa
  • Kích thích tâm thần
  • Rối loạn lo âu
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC