Synmedic
(00001754)
Đã copy nội dung

Celix 200Mg

(00001754)
Đã copy nội dung
Synmedic
(00001754)
Đã copy nội dung

Celix 200Mg

(00001754)
Đã copy nội dung
Thành phần: Celecoxib
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nang
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-20095-16
Độ tuổi: Trên 18 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận
Nhà sản xuất: Synmedic
Nước sản xuất: India
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Celix 200Mg Smd 2X10 Là Gì?

Celix 200mg với dược chất chính là Celecoxib là thuốc dùng để điều trị viêm khớp dạng thấp và các bệnh viêm xương khớp ở người lớn.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nang có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Celecoxib

200mg

Công Dụng Của Celix 200Mg Smd 2X10

Ðiều trị viêm khớp dạng thấp và các bệnh viêm xương khớp ở người lớn.

Liều Dùng Của Celix 200Mg Smd 2X10

Cách dùng

Uống sau bữa ăn.

Liều dùng

  • Viêm khớp dạng thấp 100 – 200mg/lần x 2 lần/ngày.

  • Suy gan nhẹ – trung bình: giảm nửa liều.

  • Viêm xương khớp 200mg/lần/ngày hay 100mg/lần x 2 lần/ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp hoặc quá liều, gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất. Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.

Làm gì nếu quên một liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác Dụng Phụ Của Celix 200Mg Smd 2X10
    • Nhức đầu, rối loạn tiêu hóa, choáng váng, viêm ruột, táo bón, viêm dạ dày, phản ứng dị ứng, thiếu máu, viêm phế quản, viêm gan, vàng da.

    • Hiếm khi: phù mạch, phản vệ.

Lưu Ý Của Celix 200Mg Smd 2X10

Thận trọng khi sử dụng

  • Bệnh nhân tăng huyết áp, suy tim, hen, mất nước, bệnh tim mạch.

  • Nên theo dõi sát các biến chứng tiêu hóa: loét, xuất huyết, thủng.

Tương tác thuốc

Aspirin, fluconazol, lithium, warfarin.

Bảo Quản

Cần bảo quản viên nang ở nhiệt độ 25°C. Cũng có thể giữ thuốc trong thời gian ngắn trong nhiệt độ từ 15-30°C.

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC