Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

US Pharma
(00008510)
Đã copy nội dung

Celecoxib 100 Hv Usp

(00008510)
Đã copy nội dung
US Pharma
(00008510)
Đã copy nội dung

Celecoxib 100 Hv Usp

(00008510)
Đã copy nội dung
Thành phần: Celecoxib
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VD-20108-13
Độ tuổi: Trên 2 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Usp
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Celecoxib 100 Hv Là Gì?

Thuốc Celecoxib 100 - HV là sản phẩm của Us Pharma USA, chứa Celecoxib có tác dụng giảm đau, hạ sốt, kháng viêm.

Thành Phần Của Celecoxib 100 Hv

Thông Tin Thành Phần

Viên nang cứng có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Celecoxib

100mg

Công Dụng Của Celecoxib 100 Hv

Chỉ định

Thuốc Celecoxib 100 - HV được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Ðiều trị viêm khớp dạng thấp và các bệnh xương khớp ở người lớn.
  • Giảm đau cấp trong đau bụng kinh ở phụ nữ.
  • Ðiều trị bổ sung trong polip tuyến gia đình “family adenomatous polyposis” (FAP).

Dược lực học

Celecoxib 100 - HV chứa hoạt chất celecoxib là một thuốc giảm đau, kháng viêm không steroid (NSAID) thế hệ mới.

Trong cơ thể tồn tại hai loại enzyme cyclooxygensae (COX): COX -1 và COX-2, COX-1 xúc tác tạo ra chất có lợi cho niêm mạc dạ dày, thận. COX-2 tìm thấy nhiều trong các mô sưng viêm.

Celecoxib ức chế quá trình tổng hợp prostaglandin do ức chế chọn lọc trên COX-2 nên giảm nhiều tác hại đến dạ dày-ruột, thận và cũng không can thiệp vào quá trình đông máu.

Dược động học

Hấp thu

Nồng độ đỉnh trong huyết tương của celecoxib đạt được khoảng 3 giờ sau 1 liều uống. Thức ăn không làm ảnh hưởng đến hấp thu của thuốc.

Phân bố

Celecoxib chủ yếu được thải trừ bởi chuyển hóa trung gian qua cytochrom P450 2C9.

Thải trừ

Celecoxib được thải trừ chủ yếu bởi chuyển hóa gan, khoảng 57% liều thải trừ qua phân, và 27 % thải trừ qua nước tiểu.

Liều Dùng Của Celecoxib 100 Hv

Cách dùng

Uống trong khi ăn hay sau bữa ăn.

Liều dùng

Viêm xương khớp: 1 viên x 2 lần/ ngày hoặc 2 viên x 2 lần/ ngày.

Viêm khớp dạng thấp: 1-2 viên x 2 lần/ ngày.

Trong bệnh polip tuyến trong gia đình: 4 viên x 2 lần/ ngày.

Trường hợp suy gan nhẹ-trung bình: giảm nửa liều.

Không nên dùng cho bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.

Dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng: hôn mê, buồn ngủ, buồn nôn, nôn mửa và đau thượng vị, xuất huyết tiêu hóa. Hiếm khi xảy ra tăng huyết áp, suy thận cấp, suy hô hấp.

Xử trí: chỉ định điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ khi quá liều. Nếu xuất hiện các triệu chứng quá liều trong vòng 4 giờ sau khi uống có thể chỉ định cho bênh nhân gây nôn, dùng than hoạt, hoặc thuốc xổ thẩm thấu.

Làm gì khi quên 1 liều?

Chưa ghi nhận.

Tác Dụng Phụ Của Celecoxib 100 Hv

    Khi sử dụng thuốc Celecoxib 100 - HV, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Hệ tiêu hóa: đau bụng, khó tiêu, tiêu chảy, buồn nôn, đầy hơi, loét dạ dày.

    • Hệ thần kinh: đau đầu, mất ngủ, choáng, ngất.

    • Suy thận, suy tim, tiến triển nặng của cao huyết áp, đau ngực, ù tai, mẫn cảm với ánh sáng, tăng cân, giữ nước, nguy cơ huyết khối tim mạch.

    • Dị ứng.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Celecoxib 100 Hv

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Celecoxib 100 - HV chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với celecoxib.

  • Tiền sử dị ứng với các sulfonamid, bệnh nhân bị hen, mề đay hoặc dị ứng khi dùng aspirin hoặc các NSAID khác.

  • Người loét dạ dày – tá tràng.

  • Suy tim nặng.

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng khi dùng thuốc ở người có tiền sử loét, xuất huyết tiêu hóa.

Người già, suy kiệt, phụ nữ có thai và cho con bú.

Suy gan, suy thận nặng, phù, tăng huyết áp, suy tim.

Dùng thuốc này lâu dài có thể tăng nguy cơ tim mạch bao gồm đau tim, đông máu, đau ngực, ngừng tim và đột quỵ. Tai biến đường tiêu hóa: loét, xuất huyết, thủng.

Nguy cơ huyết khối tim mạch khi dùng thuốc NSAID bao gồm: nhồi máu cơ tim, đột quỵ, có thể dẫn đến tử vong. Nguy cơ này xuất hiện sớm trong vài tuần đầu dùng thuốc và tăng theo thời gian dùng thuốc, chủ yếu ở liều cao.

Để giảm thiểu nguy cơ xuất hiện biến cố bất lợi, cần dùng celecoxib ở liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thận trọng với người lái xe và vận hành máy móc do thuốc có thể gây chóng mặt.

Thời kỳ mang thai

Chưa có nghiên cứu đầy đủ, chỉ nên dùng thuốc khi lượi ích lớn hơn nguy cơ xảy ra với thai nhi. Không dùng celecoxid cho 3 tháng cuối thai kỳ.

Thời kỳ cho con bú

Chưa biết celecoxib có phân bố vào sữa mẹ không, cần cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ hoặc ngừng cho con bú hoặc ngừng dùng thuốc.

Tương tác thuốc

Celecoxib ức chế cytochrom P450 2D6 do đó tương tác với thuốc chuyển hóa qua cytochrom P450 2D6.

Celecoxib làm giảm tác dụng của thuốc hạ huyết áp ức chế men chuyển angiotensin II.

Celecoxib làm giảm tác dụng tăng bài tiết natri niệu của furosemid và thiazid ở một số bệnh nhân.

Celecoxid tăng loét tiêu hóa và biến chứng khác khi dùng cùng aspirin và NSAID khác.

Fluconazol tăng nồng độ celecoxib trong huyết tương.

Lithi: giảm đào thải lithi khi dùng chung celecoxib.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 ºC.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc  CELECOXIB 100 - HV.

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC