Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Cefixim 400 Usp 3X10

Cefixim 400 Usp 3X10
Cefixim 400 Usp 3X10
Tên thuốc gốc: Cefixime
Thương hiệu: US Pharma
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00020723

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Cefixim 400 Usp 3X10’ Là gì?

cefixim 400 Usp 3X10 được sử dụng trong các trường hợp nhiễm vi khuẩn nhạy cảm với thuốc. Nhiễm trùng đường hô hấp - Nhiễm khuẩn tai mũi họng, đặc biệt là viêm tai giữa do Haemophilus influenzae (những chủng có hoặc không có tiết beta- lactamase)


Thành phần của ‘Cefixim 400 Usp 3X10’

  • Dược chất chính: Cefixim (Dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg
  • Loại thuốc: Thuốc kháng sinh
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén dài bao phim, 400mg

Công dụng của ‘Cefixim 400 Usp 3X10’

CEFIXIM 400-US được sử dụng trong các trường hợp nhiễm vi khuẩn nhạy cảm với thuốc.

Nhiễm trùng đường hô hấp: Nhiễm khuẩn tai mũi họng, đặc biệt là viêm tai giữa do Haemophilus influenzae (những chủng có hoặc không có tiết beta- lactamase),
Moraxella catarrhalis và s. pyogenes

Nhiễm trùng đường hô hấp dưới như viêm phế quản do Streptococcus pneumoniae và Haemophilus influenzae (những chủng có hoặc không có tiết beta- lactamase)

  • Viêm họng và viêm amidan.
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu, như viêm bàng quang, niệu đạo, viêm thận-bể thận không biến chứng do Escherichia coli và Proteus mirabilis..
  • Bệnh lậu do Neisseria gonorrhoeae.
  • Bệnh thương hàn.

Liều dùng của ‘Cefixim 400 Usp 3X10’

Cách dùng

Dùng uống

Liều dùng

  • Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị. Liều dùng thông thường như sau:
  • Thời gian điều trị thông thường là từ 7 - 14 ngày.
  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Liều điều trị người lớn là 400mg/ngày trong trường hợp bị nhiễm trùng nặng, có thể dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần trong ngày.
  • Trẻ em từ 6 tháng đến 12 tuổi:Liều điều trị của trẻ em từ 6 tháng đến 12 tuổi là 8mg/kg/ngày uống 1 lần duy nhất hoặc chia làm 2 lần trong ngày. Mức độ an toàn và hiệu quả của Cefixim chưa được ghi nhận ở trẻ em dưới 06 tháng tuổi.
  • Trẻ em trên 50 kg dùng như liều dùng cho người lớn.
  • Người bị suy thận:Cefixim có thể dùng ở người bị suy thận. Dùng liều bình thường cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinine 60ml/phút hoặc cao hơn. Những bệnh nhân có độ thanh thải từ 21 - 60ml/phút hoặc người đang chạy thận nhân tạo có thể dùng liều 300mg/ngày với khoảng cách giãn liều như bình thường. Những bệnh nhân có độ thanh thải < 20ml/phút hoặc bệnh nhân đang thẩm tách phúc mạc có thể dùng liều 200mg/ngày với khoảng cách giãn liều như bình thường.

Quá liều và xử trí

  • Khi quá liều cefixim có triệu chứng co giật. Do không có thuốc điều trị đặc hiệu nên chủ yếu điều trị triệu chứng
  • Khi có triệu chứng quá liều, phải ngưng thuốc ngay và xử trí như sau: Rửa dạ dày, có thể dùng thuốc chống co giật nếu có chỉ định lâm sàng. Do thuốc không loại được bằng thẩm phân máu nên không chạy thận nhân tạo hay lọc màng bụng.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên không dùng thuốc đúng giờ, không nên dùng liều bù vào lúc muộn trong ngày, nên tiếp tục dùng liều bình thường vào ngày hôm sau trong liệu trình.


Tác dụng phụ của ‘Cefixim 400 Usp 3X10’

Cefixim được dung nạp tốt, các tác dụng phụ thường nhẹ và có thể hồi phục sau khi ngưng dùng thuốc.

Thường gặp:

  • Tiêu hoá: Triệu chứng hay gặp là ỉa chảy và phân nát, đau bụng, nôn, buồn nôn, đầy hơi, ăn không ngon, khô miệng. Rối loạn tiêu hóa thường xảy ra ngay 1 -2 ngày đầu điều trị và đáp ứng với các thuốc điều trị triệu chứng, hiếm khi phải ngừng thuốc.
  • Hệ thần kinh trung ương:nhức đầu và chóng mặt, bồn chồn, mất ngủ, mệt mỏi.
  • Quá mẫn:Ban đỏ, mày đay, sốt do thuốc

ít gặp:

  • Tiêu hóa:ỉa chảy nặng do Clostridium difficile và viêm đại tràng giả mạc.
  • Toàn thân:Phản ứng, phù mạch, hội chứng Stevens Johnson, hồng ban đa dạng, hoại tử thượng bì nhiễm độc.
  • Huyết học:Giảm tiểu cầu, bạch cầu, bạch cầu ưa acid thoáng qua, giảm nồng độ hemoglobin và hematocrit.
  • Gan:viêm gan và vàng da, tăng tạm thời AST, ALT, phosphatase kiềm, bilirubin và LDH.
  • Thận:suy thận cấp, tăng nitrogen protein huyết và nồng độ creatinin huyết tương tạm thời.
  • Triệu chứng khác:Những phản ứng khác có thể xảy ra bao gồm gây ngứa cơ quan sinh dục và viêm âm đạo.

Hiếm gặp:

  • Huyết học:Thời gian Prothrombin kéo dài.
  • Toàn thân: Co giật.
  • Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý của ‘Cefixim 400 Usp 3X10’

Chống chỉ định

Chống chi định ở bệnh nhân có tiền sử dị ứng với cephalosporin.

Thận trọng khi sử dụng

  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với penicillin và các cephalosporin khác do có sự quá mẫn chéo giữa các kháng sinh nhóm beta-lactam, bao gồm: penicillin,cephalosporin và cephamycin.
  • Cần thận trọng khi dùng Cefixim ở người có tiền sử bệnh đường tiêu hóa và viêm đại tràng, nhất là khi dùng kéo dài.
  • Liều và/hoặc số lần đưa thuốc cần phải giảm ở những người bệnh suy thận Đối với trẻ dưới 6 tháng tuổi, cho đến nay chưa có dữ liệu về độ an toàn và hiệu lực. Đối với người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều, trừ khi có suy giảm chức năng thận (độ thanh thải creatinin < 60ml/phút).
  • Phụ nữ mang thai:Chưa có nghiên cứu đầy đủ trên phụ nữ mang thai, khi nghiên cứu trên súc vật thì chưa thấy ảnh hưởng gì đến bào thai. Vì vậy, chi sử dụng thuốc khi thật cần thiết. Nguy cơ trên thai kỳ theo FDA: mức độ B.
  • Phụ nữ cho con bú:Hiện nay, chưa khẳng định chắc chắn cefixim có được phân bố vào sữa hay không. Vì vậy, nên sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú một cách thận trọng, có thể tạm ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc.
  • Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc:Vì tác dụng phụ của thuốc có thể gây chóng mặt, nên cần thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Cẩn trọng đối với bệnh nhân dùng thuốc kháng đông cùng với Cefixim vì Cefixim có thể làm tăng thời gian đông máu.
  • Thuốc cỏ thể gây phản ứng dương giả khi xét nghiệm glucose bằng phản ứng oxy hoá nhưng không ảnh hưởng khi dùng phản ứng men.

Quy cách

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

USP

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • viêm phế quản mãn tính do Streptococcus Pneumoniae
  • Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Lậu mủ
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Nhiễm khuẩn salmonella
  • Nhiễm khuẩn Salmonella Typhi
  • Nhiễm Shigella
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng
  • Viêm mũi họng do vi khuẩn
  • Bệnh lậu không biến chứng
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928