Cedetamin 2Mg 2X15

Danh mục: Kháng h1
Cedetamin 2Mg  2X15
Cedetamin 2Mg  2X15
Cedetamin 2Mg  2X15
Cedetamin 2Mg  2X15
Cedetamin 2Mg  2X15
Cedetamin 2Mg  2X15
Tên thuốc gốc: Betamethasone, Dexchlorpheniramine maleate
Quy cách: Hộp 2 Vỉ x 15 Viên
Quốc gia sản xuất: VIET NAM
Nhà sản xuất: KHAPHARCO

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Cedetamin’ Là gì?

Thuốc Cedetamin  điều trị viêm mũi dị ứng, nổi mề đay, hen phế quản mãn, viêm lách do dị ứng, phản ứng phản vệ với thuốc, viêm da dị ứng, chàm, viêm da do tiếp xúc, viêm kết mạc dị ứng.


Thành phần của ‘Cedetamin’

  • Dược chất chính: Betamethasone, Dexchlorpheniramine maleate
  • Loại thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén

Công dụng của ‘Cedetamin’

Viêm mũi dị ứng, nổi mề đay, hen phế quản mãn, viêm lách do dị ứng, phản ứng phản vệ với thuốc, viêm da dị ứng, chàm, viêm da do tiếp xúc, viêm kết mạc dị ứng.


Liều dùng của ‘Cedetamin’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống

Liều dùng

Người lớn & trẻ > 15 tuổi: 1-2 viên x 3-4 lần/ngày. Trẻ 8-14 tuổi: khởi đầu 1/2-1 viên x 3-4 lần/ngày, 3-7 tuổi khởi đầu 1/4-1/2 viên x 2-3 lần/ngày. Sau đó dùng liều duy trì thấp nhất có hiệu quả.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng: Quá liều cấp tính glucocorticọde (bao gồm Betamethasone) không dẫn đến tình trạng nguy kịch. Ngoại trừ ở liều cực cao, một vài ngày dùng glucocorticọde quá liều hầu như không gây ra các hậu quả nguy hại trừ những trường hợp thuộc về chống chỉ định đặc hiệu, như ở bệnh nhân đái tháo đường, glaucome hoặc viêm loét dạ dày, hoặc những bệnh nhân đang được điều trị bằng digitaline, chống đông máu loại coumarine hoặc thuốc lợi tiểu mất kali. 
Ðiều trị: trường hợp bị quá liều cấp tính, nên điều trị tức khắc bằng cách gây nôn hoặc thụt rửa dạ dày. Mặc khác, nên có các điều trị thích hợp đối với các biến chứng do tác dụng chuyển hóa của corticọde, hoặc do tác dụng gây độc của bệnh gốc hoặc những bệnh cùng mắc đồng thời, hoặc những hậu quả do tương tác thuốc. 

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Cedetamin’

Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da


Lưu ý của ‘Cedetamin’

Thận trọng khi sử dụng

Phụ nữ có thai. Nhiễm Herpes simplex mắt. Loét đại tràng. Viêm túi thừa, mối nối ruột còn mới, loét dạ dày-tá tràng, suy thận, tăng huyết áp, loãng xương hay nhược cơ. Lái xe & vận hành máy.

Tương tác thuốc

  • Sử dụng đồng thời với phenobarbital, phenytọne, rifampicine hoặc ephedrine có thể làm tăng chuyển hóa corticọde, làm giảm tác dụng điều trị. 
  • Bệnh nhân dùng đồng thời corticọde và estrogene nên được theo dõi về khả năng tăng hiệu quả của corticọde. 
  • Sử dụng đồng thời corticọde và thuốc lợi tiểu giảm kali có thể gây hạ kali huyết. Sử dụng đồng thời corticọde với các glucoside trợ tim có thể làm tăng khả năng gây loạn nhịp hoặc độc tính của digitalis có liên quan đến việc hạ kali huyết. Corticọde có thể làm tăng việc hạ kali huyết gây bởi amphotericine B. Trong tất cả các bệnh nhân dùng phối hợp các loại thuốc trên, cần phải theo dõi chặt chẽ nồng độ các chất điện giải trong huyết thanh, đặc biệt là nồng độ kali. 
  • Dùng đồng thời corticọde với thuốc chống đông máu loại coumarine có thể làm tăng hay giảm hiệu quả chống đông. Trường hợp này cần phải điều chỉnh liều lượng. 
  • Phối hợp của thuốc kháng viêm không stérọde hoặc rượu với glucocorticọde có thể gây tăng loét dạ dày ruột. 
  • Corticọde có thể làm giảm nồng độ salicylate trong máu. 
  • Trong bệnh giảm prothrombine trong máu, nên thận trọng khi phối hợp acide acétyl salicylique với corticọde. 
  • Có thể cần điều chỉnh liều lượng thuốc chống đái tháo đường khi có phối hợp với corticọde. Dùng đồng thời liệu pháp glucocorticọde có thể ức chế hiệu quả của somatotropine. 
  • Các tương tác trong các xét nghiệm ở phòng thí nghiệm: corticọde có thể ảnh hưởng trên thử nghiệm nitro-blue tetrazolium đối với nhiễm khuẩn và tạo ra kết quả âm tính giả tạo. 

Quy cách

Hộp 2 Vỉ x 15 Viên

Nhà sản xuất

KHAPHARCO

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Bệnh Gout cấp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm bao hoạt dịch
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm bì cơ
  • Bệnh da liễu
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Viêm cầu thận tổn thương tối thiểu
  • Tăng Calci máu ác tính
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • Bệnh ban đỏ
  • U lympho ác tính
  • Bệnh đa xơ cứng
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của cơ thể
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của da đầu
  • Viêm đa cơ
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Bệnh lao phổi (TB)
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm ruột Crohn / Viêm ruột từng vùng
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Hen suyễn dạng nặng
  • Viêm da dị ứng nặng
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Bệnh giun xoắn
  • Viêm màng não lao / Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm bao gân không xác định cấp tính
  • Viêm khớp dạng thấp cấp tính
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Viêm mũi dị ứng nặng
  • Viêm da tiếp xúc nặng
  • Bệnh huyết thanh nặng
  • Phản ứng truyền máu nghiêm trọng
  • Phản ứng quá mẫn thuốc nghiêm trọng
  • U hạt
  • Viêm khớp
  • Viêm mũi dị ứng (AR)
  • Dị ứng
  • Phù mạch
  • Viêm kết mạc, dị ứng theo mùa
  • Da vẽ nổi
  • Mề đay
  • Viêm mũi vận mạch
  • Viêm mũi cấp tính
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status