Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Caditrigel 10G Usp

Caditrigel 10G Usp
Caditrigel 10G Usp
Tên thuốc gốc: Betamethasone, Clotrimazole
Thương hiệu: Usa pharma
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Tuýp 10g
Mã sản phẩm: 00018915

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Caditrigel’ Là gì?

Caditrigel 10G Usp được sử dụng điều trị trong các trường hợp: Điều trị các bệnh viêm da dị ứng như chàm (Eczema) cấp tính và mãn tính, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng, viêm da tăng tiết bã, viêm teo da, lichen phẳng mãn tính, hăm da, viêm da tróc vẩy, mày đay dát sẩn, vẩy nến; Bệnh nấm da, nhiễm khuẩn da thứ phát.


Thành phần của ‘Caditrigel’

  • Dược chất chính: Betamethasone dipropionate 0.64 mg; Clotrimazol 10 mg; Gentamicin sulfate tương đương Gentamicin 1 mg
  • Loại thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 1 tuýp 10g kem bôi ngoài da

Công dụng của ‘Caditrigel’

Caditrigel 10G Usp được sử dụng điều trị trong các trường hợp:

  • Điều trị các bệnh viêm da dị ứng như chàm (Eczema) cấp tính và mãn tính, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng, viêm da tăng tiết bã, viêm teo da, lichen phẳng mãn tính, hăm da, viêm da tróc vẩy, mày đay dát sẩn, vẩy nến.
  • Bệnh nấm da, nhiễm khuẩn da thứ phát.

Liều dùng của ‘Caditrigel’

Cách dùng

Thuốc dùng bôi ngoài da. Bôi một lớp thuốc mỏng lên vùng bị bệnh và thoa kỹ.

Liều dùng

  • Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị. 
  • Liều dùng thông thường như sau: 1-3 lần/ngày.

Tác dụng phụ của ‘Caditrigel’

  • Thuốc có thể gây các phản ứng quá mẫn như cảm giác bỏng rát, ngứa, dát sần, phù, bội nhiễm, ban đỏ, mụn nước, bong da, nổi mề đay, kích ứng da.
  • Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý của ‘Caditrigel’

Thận trọng khi sử dụng

  • Trừ những trường hợp đặc biệt, cần tránh bôi thuốc lên một vùng da rộng, dùng thuốc kéo dài ngày hoặc băng đắp kín vết thương vì có thể tăng sự hấp thu toàn thân của thuốc.
  • Thuốc có thể gây phản ứng mẫn cảm (như ngứa, đỏ da, mụn nước), khi đó nên ngừng dùng thuốc.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Do tính an toàn trên phụ nữ có thai và cho con bú chưa được xác định nên chỉ dùng khi lợi ích điều trị cao hơn nguy cơ.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân bị viêm tai ngoài dạng Eczema kèm thủng màng nhĩ.
  • Bệnh nhân bị loét da.
  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với các kháng sinh aminoglycosid như Streptomycin, Kanamycin, Gentamycin, Neomycine hay Bacitracin.

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo


Quy cách

Tuýp 10g

Nhà sản xuất

US PHARMA USA

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Bệnh Gout cấp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm bao hoạt dịch
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm bì cơ
  • Bệnh da liễu
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Viêm cầu thận tổn thương tối thiểu
  • Tăng Calci máu ác tính
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • Bệnh ban đỏ
  • U lympho ác tính
  • Bệnh đa xơ cứng
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của cơ thể
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của da đầu
  • Viêm đa cơ
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Bệnh lao phổi (TB)
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm ruột Crohn / Viêm ruột từng vùng
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Hen suyễn dạng nặng
  • Viêm da dị ứng nặng
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Bệnh giun xoắn
  • Viêm màng não lao / Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm bao gân không xác định cấp tính
  • Viêm khớp dạng thấp cấp tính
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Viêm mũi dị ứng nặng
  • Viêm da tiếp xúc nặng
  • Bệnh huyết thanh nặng
  • Phản ứng truyền máu nghiêm trọng
  • Phản ứng quá mẫn thuốc nghiêm trọng
  • U hạt
  • Viêm khớp
  • Nấm Candida ở da
  • Nhiễm nấm da
  • Nấm miệng
  • Nhiễm trùng Tinea / Bệnh ecpet mảng tròn
  • Nấm bẹn / Nấm da đùi
  • Nấm da chân
  • Nhiễm nấm âm đạo
  • Triệu chứng nấm da toàn thân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da đùi do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da chân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928