Usa pharma
(00018915)
Đã copy nội dung

Caditrigel 10G Usp

(00018915)
Đã copy nội dung
Usa pharma
(00018915)
Đã copy nội dung

Caditrigel 10G Usp

(00018915)
Đã copy nội dung
Thành phần: Clotrimazole
Quy cách: Tuýp 10g
Dạng bào chế: Kem
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VD-5895-08
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Nhà sản xuất: Us Pharma Usa
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Caditrigel Là Gì?

Caditrigel 10G Usp được sử dụng điều trị trong các trường hợp: Điều trị các bệnh viêm da dị ứng như chàm (Eczema) cấp tính và mãn tính, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng, viêm da tăng tiết bã, viêm teo da, lichen phẳng mãn tính, hăm da, viêm da tróc vẩy, mày đay dát sẩn, vẩy nến; Bệnh nấm da, nhiễm khuẩn da thứ phát.

Thành Phần Của Caditrigel

Thông Tin Thành Phần

Kem có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Clotrimazole

10 mg

Công Dụng Của Caditrigel

Caditrigel 10G Usp được sử dụng điều trị trong các trường hợp:

  • Điều trị các bệnh viêm da dị ứng như chàm (Eczema) cấp tính và mãn tính, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng, viêm da tăng tiết bã, viêm teo da, lichen phẳng mãn tính, hăm da, viêm da tróc vẩy, mày đay dát sẩn, vẩy nến.
  • Bệnh nấm da, nhiễm khuẩn da thứ phát.

Liều Dùng Của Caditrigel

Cách dùng

Thuốc dùng bôi ngoài da. Bôi một lớp thuốc mỏng lên vùng bị bệnh và thoa kỹ.

Liều dùng

  • Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị. 
  • Liều dùng thông thường như sau: 1-3 lần/ngày.
Tác Dụng Phụ Của Caditrigel
    • Thuốc có thể gây các phản ứng quá mẫn như cảm giác bỏng rát, ngứa, dát sần, phù, bội nhiễm, ban đỏ, mụn nước, bong da, nổi mề đay, kích ứng da.
    • Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu Ý Của Caditrigel

Thận trọng khi sử dụng

  • Trừ những trường hợp đặc biệt, cần tránh bôi thuốc lên một vùng da rộng, dùng thuốc kéo dài ngày hoặc băng đắp kín vết thương vì có thể tăng sự hấp thu toàn thân của thuốc.
  • Thuốc có thể gây phản ứng mẫn cảm (như ngứa, đỏ da, mụn nước), khi đó nên ngừng dùng thuốc.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Do tính an toàn trên phụ nữ có thai và cho con bú chưa được xác định nên chỉ dùng khi lợi ích điều trị cao hơn nguy cơ.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân bị viêm tai ngoài dạng Eczema kèm thủng màng nhĩ.
  • Bệnh nhân bị loét da.
  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với các kháng sinh aminoglycosid như Streptomycin, Kanamycin, Gentamycin, Neomycine hay Bacitracin.

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo

Bảo Quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.

Bệnh Liên Quan

  • Nấm Candida ở da
  • Nhiễm nấm da
  • Nấm miệng
  • Nhiễm trùng Tinea / Bệnh ecpet mảng tròn
  • Nấm bẹn / Nấm da đùi
  • Nấm da chân
  • Nhiễm nấm âm đạo
  • Triệu chứng nấm da toàn thân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da đùi do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da chân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC