Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Cadicefpo 50 Usp 10 Gói X 3G

Cadicefpo 50 Usp 10 Gói X 3G
Cadicefpo 50 Usp 10 Gói X 3G
Cadicefpo 50 Usp 10 Gói X 3G
Cadicefpo 50 Usp 10 Gói X 3G
Cadicefpo 50 Usp 10 Gói X 3G
Cadicefpo 50 Usp 10 Gói X 3G
Tên thuốc gốc: Cefpodoxime
Thương hiệu: US Pharma
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Hộp 10 gói
Mã sản phẩm: 00017894

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘CADICEFPO 50 USP 10 GÓI X 3G’ Là gì?

Cadicefpo 50 với thành phần chính là Cefpodoxime được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn:  nhiễm khuẩn hô hấp trên, viêm phổi cấp tính, nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng, nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng, nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.


Thành phần của ‘CADICEFPO 50 USP 10 GÓI X 3G’

  • Dược chất chính: Cefpodoxim
  • Loại thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Gói bột uống, 1g

Công dụng của ‘CADICEFPO 50 USP 10 GÓI X 3G’

Cefpodoxime được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn sau đây: 

  • Nhiễm khuẩn hô hấp trên bao gồm viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm amiđan và viêm họng
  • Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng.
  • Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng
  • Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da

Liều dùng của ‘CADICEFPO 50 USP 10 GÓI X 3G’

Cách dùng

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Liều dùng

Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi:

  • Đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn hoặc viêm phổi cấp tính thể nhẹ đến vừa mắc phải của cộng đồng, liều thường dùng là 200 mg/lần, cứ 12 giờ một lần, trong 10 hoặc 14 ngày
  • Viêm họng và/hoặc viêm amidan thể nhẹ đến vừa hoặc nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ hoặc vừa chưa biến chứng: 100 mg mỗi 12 giờ, trong 5 – 10 ngày hoặc 7 ngày
  • Nhiễm khuẩn da và các tổ chức da thể nhẹ và vừa chưa biến chứng, liều thường dùng là 400 mg mỗi 12 giờ, trong 7 – 14 ngày
  • Lậu niệu đạo chưa biến chứng ở nam, nữ và các bệnh lậu hậu môn – trực tràng và nội mạc cổ tử cung ở phụ nữ: Dùng 1 liều duy nhất 200 mg cefpodoxim, tiếp theo là điều trị bằng doxycyclin uống để đề phòng có cả nhiễm Chlamydia

Trẻ em:

  • Viêm tai giữa cấp ở trẻ em từ 5 tháng đến 12 tuổi, dùng liều 5 mg/kg (tối đa 200 mg) mỗi 12 giờ, hoặc 10 mg/kg (tối đa 400 mg) ngày một lần, trong 10 ngày
  • Viêm phế quản/viêm amidan thể nhẹ và vừa ở trẻ em 5 tháng đến 12 tuổi, liều thường dùng là 5 mg/kg (tối đa 100 mg) mỗi 12 giờ, trong 5 – 10 ngày

Nhiễm khuẩn khác:

  • Trẻ dưới 15 ngày tuổi: Không nên dùng
  • Từ 15 ngày đến 6 tháng: 8 mg/kg/ngày, chia 2 lần
  • Từ 6 tháng đến 2 năm: 40 mg/lần, ngày 2 lần
  • Từ 3 tuổi đến 8 tuổi: 80 mg/lần, ngày 2 lần
  • Trên 9 tuổi: 100 mg/lần, ngày 2 lần

Suy thận: giảm liều

Làm gì khi dùng quá liều?

Quá liều đối với cefpodoxime chưa được báo cáo. Triệu chứng do dùng thuốc quá liều có thể gồm có buồn nôn, nôn, đau thượng vị và đi tiêu chảy. Trong trường hợp có phản ứng nhiễm độc nặng nề do dùng quá liều, thẩm phân máu hay thẩm phân phúc mạc có thể giúp loại bỏ cefpodoxime ra khỏi cơ thể, đặc biệt khi chức năng thận bị suy giảm.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘CADICEFPO 50 USP 10 GÓI X 3G’

Buồn nôn, nôn, đau thượng vị và đi tiêu chảy, đau đầu, phát ban, nổi mề đay, ngứa


Lưu ý của ‘CADICEFPO 50 USP 10 GÓI X 3G’

Thận trọng khi sử dụng

  • Tiền sử dị ứng của người bệnh với cephalosporin, penicillin hoặc thuốc khác
  • Mẫn cảm với penicillin, thiểu năng thận và người có thai hoặc đang cho con bú

Tương tác thuốc

Khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc:

  • Thuốc kháng acid

Quy cách

Hộp 10 gói

Nhà sản xuất

USP

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Viêm phế quản mãn tính
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính
  • Nhiễm khuẩn
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Bệnh lậu
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng
  • Nhiễm khuẩn da và mô dưới da không biến chứng
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928