Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

BVP
(00017662)
Đã copy nội dung

Bivikit Bv Pharma 7X6 2Viên Lansoprazol 2Viên Tinidazol 2Viên Clarithromycin

(00017662)
Đã copy nội dung
BVP
(00017662)
Đã copy nội dung

Bivikit Bv Pharma 7X6 2Viên Lansoprazol 2Viên Tinidazol 2Viên Clarithromycin

(00017662)
Đã copy nội dung
Thành phần: Lansoprazol, Tinidazole, Clarithromycin
Quy cách: Hộp 7 vỉ x 6 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VD-12708-10
Nhà sản xuất: Nhãn Khác
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Bivikit Bv Pharma 7X6 Là Gì?

Bivikit của Công ty BV Pharma, thành phần chính là lansoprazol, tinidazol, clarithromycin. Thuốc có tác dụng điều trị tiệt trừ H.pylori trong bệnh viêm dạ dày tiến triển, loét dạ dày-tá tràng cho các bệnh nhân có nhiễm H.Pylori.

Bivikit được bào chế và đóng gói theo quy cách hộp 7 vỉ kết hợp x 6 viên (vỉ nhôm -PVC/PVdC, mỗi vỉ có 2 viên nang chứa lansoprazol, 2 viên nén dài bao phim chứa tinidazol, 2 viên nén bao phim chứa clarithromycin).

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Lansoprazol

30mg

Tinidazole

500mg

Clarithromycin

250mg

Công Dụng Của Bivikit Bv Pharma 7X6

Chỉ định

Ðiều trị diệt trừ H.Pylori trong bệnh viêm dạ dày tiến triển, loét dạ dày- tá tràng cho các bệnh nhân có nhiễm H.Pylori.

Dược lực học

Chưa có báo cáo.

Dược động học

Chưa có báo cáo.

Liều Dùng Của Bivikit Bv Pharma 7X6

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Mỗi lần uống mỗi loại 1 viên, uống trước khi ăn 1 giờ hoặc sau khi ăn 2 giờ. Dùng liên tục 7 ngày (sau đó duy trì bằng Lansoprazol 30 mg, mỗi ngày 1 viên trong 3 tuần kế tiếp).

Mỗi vỉ có 6 viên chia làm 2 lần uống vào buổi sáng và buổi chiều.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Bivikit Bv Pharma 7X6

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Hệ tiêu hóa: buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Chưa có báo cáo.

    Hiếm gặp ADR < 1000

    • Thần kinh: đau đầu.

    • Miễn dịch: nổi mẩn da.

    • Tiêu hóa: thay đổi vị giác, viêm miệng, lưỡi nổi mề đay.

    • Máu: giảm bạch cầu.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Bivikit Bv Pharma 7X6

Chống chỉ định:

Thuốc Bivikit chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

  • Phụ nữ có thai, nhất là 3 tháng đầu.

  • Phụ nữ đang cho con bú. Trường hợp cần phải dùng thuốc thì phải ngưng cho con bú.

  • Rối loạn tạo máu hoặc rối loạn chuyển hóa porphyrin.

  • Không dùng chung với Terfenadin, đặc biệt trong trường hợp bị bệnh tim như loạn nhịp, nhịp chậm, khoảng Q-T kéo dài, bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ hoặc mất cân bằng điện giải.

Thận trọng khi sử dụng

Trong trường hợp loét dạ dày phải loại trừ khả năng loét dạ dày ác tính, vì điều trị với thuốc này sẽ không có đáp ứng và còn có thể cản trở việc chẩn đoán.

Cần xem xét giảm liều cho người suy gan nặng, không dùng quá 30 mg mỗi ngày.

Trong thời gian dùng thuốc Tinidazol không nên dùng các chế phẩm có rượu vì có thể bị phản ứng giống disulfiram (đỏ bừng, co cứng bụng, nôn, tim đập nhanh).

Dùng thận trọng Clarithromycin cho những người bị suy giảm chức năng gan và thận.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo.

Thời kỳ mang thai 

Không dùng cho phụ nữ mang thai.

Thời kỳ cho con bú

Không dùng cho phụ nữ cho con bú. Trường hợp dùng thuốc thì ngừng cho con bú.

Tương tác thuốc

Lansoprazol được chuyển hóa qua hệ enzym Cytochrom P450, do đó cần thận trọng với các bệnh nhân đang điều trị đồng thời với những thuốc cùng chuyển hóa qua Cytochrom P450 (như Phenytoin, Theophyllin và các thuốc tránh thai dạng uống).

Lansoprazol gây ức chế acid dịch vị mạnh và kéo dài có thể ảnh hưởng đến sự hấp thu của các thuốc như Ketoconazol, Itraconazol, các ester của Ampicillin và các muối sắt.

Sucralfat làm chậm và giảm hấp thu Lansoprazol khoảng 30%.

Dùng cùng lúc với Disulfiram có thể gây hoang tưởng và lú lẫn.

Cimetidin ức chế chuyển hóa Tinidazol ở gan nên làm tăng tác dụng cũng như độc tính của Tinidazol.

Rifampicin làm tăng đào thải Tinidazol. Có thể do tăng chuyển hóa ở gan và làm giảm tác dụng điều trị.

Clarithromycin ức chế chuyển hóa của các thuốc trị động kinh như Carbamazepin, Phenytoin làm tăng tác dụng phụ của chúng.

Clarithromycin ức chế chuyển hóa của Cisaprid dẫn đến khoảng cách Q-T kéo dài, xoắn đỉnh, rung thất.

Clarithromycin ức chế chuyển hóa trong gan của Theophylin và làm tăng nồng độ Theophylin trong huyết tương dẫn đến nguy cơ gây ngộ độc.

Clarithromycin cũng làm giảm sự hấp thu của Zidovudin.

Các nghiên cứu dược động học đã chứng minh rằng Clarithromycin và các kháng sinh Macrolid khác ảnh hưởng đến chuyển hóa của Terfenadin dẫn đến tăng tích lũy thuốc này.

Clarithromycin có thể làm tăng tác dụng của Warfarin khi dùng cùng lúc, bệnh nhân cần được theo dõi Prothrombin.

Các loại thực phẩm, đồ uống có thể xảy ra tương tác:

Thức ăn, rượu bia và thuốc lá có thể tương tác với vài loại thuốc nhất định. Hãy tham khảo ý kiến bác sĩ về việc uống thuốc cùng thức ăn, rượu bia và thuốc lá.

Bảo Quản

Nhiệt độ không quá 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Bivikit của Công ty BV Pharma.

Bệnh Liên Quan

  • Bệnh lỵ amip
  • Nhiễm khuẩn âm đạo
  • Viêm gan
  • Viêm niệu đạo không do lậu
  • Bệnh lây truyền qua đường tình dục
  • Nhiễm trichomonas
  • Viêm phế quản mãn tính
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính
  • Nhiễm khuẩn
  • Bệnh Bartonellosis
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Bệnh Lyme
  • Nhiễm khuẩn Mycobacterial
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Ho gà
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm khuẩn da và mô dưới da không biến chứng
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC