BVP
(00018025)
Đã copy nội dung

Biviantac Kháng Acid Bvp 20 Gói X 10Ml

(00018025)
Đã copy nội dung
BVP
(00018025)
Đã copy nội dung

Biviantac Kháng Acid Bvp 20 Gói X 10Ml

(00018025)
Đã copy nội dung
Thành phần: Magnesium hydroxide, Nhôm hydroxyd, Simethicone
Quy cách: Hộp 20 gói
Dạng bào chế: Hỗn dịch
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-22395-15
Độ tuổi: Trên 8 tuổi
Nhà sản xuất: Bvp
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Biviantac Kháng Acid Là Gì?

Thuốc Biviantac của công ty TNHH BRV HEALTHCARE sản xuất, thành phần chính gồm nhôm hydroxyd, magnesi hydroxyd, simethicon nhũ tương dùng điều trị các rối loạn thường gặp trong những bệnh lý loét dạ dày tá tràng, thực quản.

Thuốc Biviantac được bào chế dưới dạng hỗn dịch. Quy cách đóng gói gồm hộp 20 gói x 10ml.

Thành Phần Của Biviantac Kháng Acid

Thông Tin Thành Phần

Hỗn dịch có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Magnesium hydroxide

800.4mg

Nhôm hydroxyd

6.12mg

Simethicone

80mg

Công Dụng Của Biviantac Kháng Acid

Chỉ định

Thuốc Biviantac được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Ðiều trị triệu chứng trong các trường hợp ăn không tiêu, đầy hơi. 

  • Trung hòa acid dịch vị, điều trị triệu chứng các trường hợp tăng acid dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản, ợ nóng, ợ chua.

Dược lực học

Biviantac là sản phẩm kết hợp các hoạt chất gồm nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd có tác dụng trung hòa acid dịch vị tiết ra từ tế bào của dạ dày rất hữu hiệu và kéo dài qua đó bảo vệ niêm mạc dạ dày và làm giảm đau do vết loét. Ngoài ra còn thêm chất simethicon là chất làm giảm sức căng bề mặt của các bọt bong bóng hơi, tạo thành khối gắn kết với nhau nên có tính giảm đầy hơi.

Dược động học

Không có thông tin.

Liều Dùng Của Biviantac Kháng Acid

Cách dùng

Uống vào giữa các bữa ăn hoặc sau khi ăn 30 phút đến 2 giờ, tối trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng.

Liều dùng

Người lớn: Uống 10ml (1 gói), 2 – 4 lần mỗi ngày.

Trẻ em: Uống 5 - 10ml (1/2 – 1 gói), 2 – 4 lần mỗi ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Các triệu chứng quá liều gồm: tiêu chảy, đau bụng, ói mửa…

Xử trí: Cần dùng đến calci gluconat (IV), bù nước, làm lợi tiểu. Trường hợp suy thận cần phải thẩm tách máu hay thẩm phân phúc mạc.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng liều gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Biviantac Kháng Acid

    Khi sử dụng thuốc Biviantac, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    • Thuốc đôi khi gây tiêu chảy, táo bón.

    • Dùng liều cao và dài ngày có thể gây giảm phosphor máu; gây tăng lượng Mg++, Ca++ máu.

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Biviantac Kháng Acid

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định:

Thuốc Biviantac chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Suy thận nặng, giảm phosphat máu, tăng magnesi máu.

  • Trẻ em dưới 3 tháng tuổi.

Thận trọng khi sử dụng

  • Dùng thận trọng cho người suy thận.

  • Chỉ dùng cho trẻ em dưới 1 tuổi khi thật sự cần thiết.

  • Không dùng quá 60 ml (6 gói) trong một ngày mà không có chỉ định của bác sĩ.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không có báo cáo.

Thời kỳ mang thai 

Tránh dùng thuốc cho phụ nữ trong 3 tháng đầu của thai kì.

Thời kỳ cho con bú

Không đề cập.

Tương tác thuốc

Thuốc có thể làm giảm sự hấp thu của các thuốc dùng chung như kháng sinh tetracyclin, digoxin, indomethacin…nên được dùng cách xa nhau 1 giờ.

Bảo Quản

Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30ºC.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Chứng ợ nóng
  • Chứng ợ nóng
  • Táo bón thường xuyên
  • Dạ dày chua
  • Upset stomach
  • Đầy hơi
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC