Mekophar
(00001219)
Đã copy nội dung

Betacylic 15G

(00001219)
Đã copy nội dung
Mekophar
(00001219)
Đã copy nội dung

Betacylic 15G

(00001219)
Đã copy nội dung
Thành phần: Salicylic acid
Quy cách: Tuýp 15g
Dạng bào chế: Kem
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng:
Số đăng ký: VD-27279-17
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Nhà sản xuất: Mekophar
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Betacylic 15G Là Gì?

Thuốc Betacylic 15g của Công ty CP Hóa - Dược phẩm MEKOPHAR có thành phần chính Betamethasone dipropionate 0,0075g và Acid salicylic 0,45g, đây là một loại thuốc điều trị hiệu quả các bệnh da liễu.

Với những thành phần có trong thuốc, Betacylic 15g sẽ là biện pháp giảm nhanh các triệu chứng của viêm da, vẩy nến, viêm da dị ứng mạn tính, viêm thần kinh và nhiều trường hợp bệnh da liễu khác.

Thành Phần Của Betacylic 15G

Thông Tin Thành Phần

Kem có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Salicylic acid

0.45g

Công Dụng Của Betacylic 15G

Chỉ định

Thuốc Betacylic 15g được dùng để làm giảm những biểu hiện viêm của bệnh da dày sừng và bệnh da khô có đáp ứng với corticosteroid như:

  • Bệnh vẩy nến, vảy da dầu;

  • Viêm da dị ứng mạn tính;

  • Viêm thần kinh da;

  • Viêm da tiết bã nhờn;

  • Loại bỏ mụn cơm trên da;

  • Loại bỏ sừng ở bàn tay bàn chân;

  • Eczema;

Dược lực học

Betamethason là một corticosteroid tổng hợp, có tác dụng kháng viêm và chống dị ứng.

Acid salicylic làm tróc mạnh lớp sừng da và sát khuẩn nhẹ khi bôi trên da.

Dược động học

Betamethason được hấp thu dễ dàng khi dùng tại chỗ. Khi bôi, đặc biệt nếu băng kín hoặc khi da bị rách có thể một lượng betamethason được hấp thu đủ cho tác dụng toàn thân. Các corticosteroid được chuyển hóa chủ yếu ở gan nhưng cũng cả ở thận và bài tiết vào nước tiểu.

Acid salicylic được hấp thu dễ dàng qua da và bài tiết chậm qua nước tiểu.

Liều Dùng Của Betacylic 15G

Cách dùng

Thuốc Betacylic dùng bôi ngoài da.

Không dùng bôi mắt và không bôi gần mắt.

Dùng thuốc không quá 2 tuần ở người lớn, không quá 5 ngày ở trẻ em.

Không dùng trên da diện rộng, da bị nứt nẻ, dễ nhạy cảm hoặc trên niêm mạc.

Liều dùng

Bôi một lớp mỏng lên vùng da cần điều trị và xoa đều 2 lần/ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Quá liều corticosteroid: Suy thượng thận cấp.

Quá liều acid salicylic: Sử dụng chế phẩm chứa acid salicylic quá nhiều và kéo dài có thể gây ra ngộ độc salicylat.

Cách xử trí

Nếu trường hợp quá liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý kịp thời.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bôi thuốc Betacylic 15g ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác Dụng Phụ Của Betacylic 15G

    Khi sử dụng thuốc Betacylic 15g, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như:

    • Bị nóng, ngứa, kích ứng, khô da, cảm giác châm đốt;
    • Viêm nang lông, tăng mọc lông;
    • Phát ban dạng mủ;
    • Giảm sắc tố;
    • Viêm da quanh miệng;
    • Dị ứng do tiếp xúc, hăm da, nhiễm khuẩn, nhiễm nấm, loét, ăn mòn da, teo da, da có vằn;
    • Giảm chức năng tuyến thượng thận, đặc biệt với trẻ em;

    Dùng dài ngày acid salicylic trên diện rộng có thể bị ngộ độc salicylat với các triệu chứng: Lú lẫn, chóng mặt, đau đầu nặng hoặc liên tục, thở nhanh, tiếng rung hoặc tiếng vo vo trong tai liên tục.

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Betacylic 15G

Trước khi sử dụng thuốc Betacylic 15g, bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Betacylic 15g chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc;

  • Bệnh da ở trẻ em dưới 1 tuổi, bệnh nhiễm khuẩn, nấm da, lao da;

  • Bệnh da do virus: Zona, herpes, thủy đậu;

Thận trọng khi sử dụng

Các tình trạng cần thận trọng khi dùng thuốc:

Nên tránh bôi corticosteroid diện rộng hay băng kín do thuốc có thể có tác dụng toàn thân, tránh bôi thuốc lên vết thương hở hay vùng da bị tổn thương.

Chế phẩm có acid salicylic nên chỉ dùng ngoài da.

Mặc dù acid salicylic dùng tại chỗ ít hấp thu hơn nhiều so với đường uống nhưng vẫn có thể xảy ra phản ứng phụ.

Để hạn chế sự hấp thu acid salicylic, cần: Tránh bôi vào niêm mạc, miệng, tránh bôi trên vùng da bị viêm hoặc nứt nẻ. Không nên dùng trong thời gian dài, nồng độ cao, không nên bôi thuốc lên mặt, vùng hậu môn - sinh dục. 

Thuốc có thể gây tác dụng toàn thân khi dùng quá nhiều.

Cần thận trọng khi bôi lên đầu chi của người bị bệnh suy giảm tuần hoàn ngoại vi và đái tháo đường.

Thận trọng khi dùng chế phẩm ăn mòn da cho những bệnh nhân bị bệnh đa dây thần kinh ngoại vi rõ.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa thấy thuốc có ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy.

Thời kỳ mang thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Cần cân nhắc lợi ích trên mẹ và nguy cơ trên thai.

Phụ nữ đang cho con bú: Cần cân nhắc ngừng thuốc hay ngưng cho con bú khi đang sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

Chỉ xảy ra khi dùng lâu dài hay dùng trên diện rộng của da có sự hấp thu và tác dụng toàn thân.

Để tránh tương tác giữa các thuốc, thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ về những thuốc đang sử dụng.

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn dùng của thuốc: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. 

Không sử dụng thuốc hết hạn dùng.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC