Hoe Pharmaceuticals
(00001202)
Đã copy nội dung

Beprosalic Ointment 15G

(00001202)
Đã copy nội dung
Hoe Pharmaceuticals
(00001202)
Đã copy nội dung

Beprosalic Ointment 15G

(00001202)
Đã copy nội dung
Thành phần: Salicylic acid
Quy cách: Tuýp 15g
Dạng bào chế: Nhũ tương (Gel)
Xuất xứ thương hiệu: Malaysia
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-15465-12
Độ tuổi: Trên 15 tuổi
Nhà sản xuất: Ointment
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Hoe Beprosalic 15G Là Gì?

Thuốc Beprosalic Ointment 15G có thành phần là Betamethasone, Salicylic acid có tác dụng điều trị vẩy nến, viêm da dị ứng mạn tính, viêm da thần kinh, lichen phẳng, eczema, viêm da tiết bã ở da đầu, bệnh vẩy cá thông thường & các tình trạng vẩy cá khác.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Nhũ tương (Gel) có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Salicylic acid

0.03g

Công Dụng Của Hoe Beprosalic 15G

Điều trị vẩy nến, viêm da dị ứng mạn tính, viêm da thần kinh, lichen phẳng, eczema, viêm da tiết bã ở da đầu, bệnh vẩy cá thông thường & các tình trạng vẩy cá khác.

Liều Dùng Của Hoe Beprosalic 15G

Cách dùng

Thuốc dùng đường bôi.

Liều dùng

Thoa 1 lớp mỏng lên vùng da bệnh, 1-2 lần/ngày, tối đa 60 g/tuần.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp hãy gọi cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc trạm y tế gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Hoe Beprosalic 15G

    Cảm giác bỏng, châm chích, kích ứng, khô da, viêm nang lông, rậm lông, phát ban dạng mụn, giảm sắc tố da, viêm da quanh miệng, viêm da dị ứng tiếp xúc, lột da, bội nhiễm, teo da, bệnh kê.

Lưu Ý Của Hoe Beprosalic 15G

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng khi thoa diện rộng, hoặc trên vết thương hở, hoặc khi băng kín. Tình trạng nhiễm trùng. Phụ nữ có thai & cho con bú. Trẻ < 1 tuổi.

Tương tác thuốc

Vui lòng xem thông tin chi tiết trên tờ hướng dẫn sử dụng trong hộp thuốc hoặc tham khảo ý kiến dược sĩ, bác sĩ.

Bảo Quản

Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC