Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn
Ladophar
(00011029)
Đã copy nội dung

Bavegan Ladophar 60V (Lọ)

(00011029)
Đã copy nội dung
Ladophar
(00011029)
Đã copy nội dung

Bavegan Ladophar 60V (Lọ)

(00011029)
Đã copy nội dung
Thành phần: Bìm Bìm, actisô, Rau đắng đất
Danh mục: Những sản phẩm thảo dược
Quy cách: Hộp 60 viên
Dạng bào chế: Viên nén bao đường
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Có (Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ)
Số đăng ký: VD-22425-15
Độ tuổi: Trên 6 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Tiểu đường, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Ladophar
Nước sản xuất: Viet Nam
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Bavegan Ldp 60V Là Gì?

Thuốc Bavegan của Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng (Ladophar), thành phần chính là: Cao khô lá Actiso, cao khô Rau đắng đất, cao khô hạt Bìm bìm biếc. Bavegan là thuốc điều trị các chứng bệnh về gan như mụn nhọt, ngứa, nổi mày đay, viêm gan cấp và mãn tính, vàng da, giúp thông tiểu, nhuận tràng (chống táo bón), giúp ăn ngon.

Bavegan được bào chế dưới dạng viên nén bao đường, đóng gói theo quy cách: Lọ 60 viên.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén bao đường có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Bìm Bìm

75mg

actisô

100mg

Rau đắng đất

75mg

Công Dụng Của Bavegan Ldp 60V

Chỉ định

Thuốc Bavegan được chỉ định dùng trong các trường hợp điều trị các bệnh về gan như: Mụn nhọt, nổi mề đay, viêm gan cấp và mãn tính, vàng da, giúp thông tiểu, nhuận trường (chống táo bón), giúp ăn ngon.

Dược lực học

Chưa có báo cáo.

Dược động học

Chưa có báo cáo.

Liều Dùng Của Bavegan Ldp 60V

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn: Uống 2 – 4 viên/lần x 3 lần/ngày.

Trẻ em từ 3 – 6 tuổi: Uống 1 - 2 viên/lần x 3 lần/ngày.

Trẻ em từ 6 - 15 tuổi: Uống 2 viên/lần x 3 lần/ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Chưa có báo cáo.

Trường hợp khẩn cấp hãy gọi trung tâm cấp cứu 115 hoặc Trạm y tế gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Bavegan Ldp 60V

    Chưa có báo cáo về tác dụng phụ khi sử dụng thuốc.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Bavegan Ldp 60V

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Bavegan chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Người tỳ vị hư hàn, tiêu chảy.

  • Viêm tắc mật.

  • Phụ nữ có thai.

  • Dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

Chưa có báo cáo.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo.

Thời kỳ mang thai

Chống chỉ định với phụ nữ có thai.

Thời kỳ cho con bú

Chưa có báo cáo.

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo.

Bảo Quản

Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Bavegan.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ