Vĩnh Phúc
(00022207)
Đã copy nội dung

Baby Septol 200/40 Vĩnh Phúc 60Ml

(00022207)
Đã copy nội dung
Vĩnh Phúc
(00022207)
Đã copy nội dung

Baby Septol 200/40 Vĩnh Phúc 60Ml

(00022207)
Đã copy nội dung
Thành phần: Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Quy cách: Hộp 60ml
Dạng bào chế: Dung dịch
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-15937-12
Độ tuổi: Trên 3 tháng tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Pt. Indofarma Tbk.
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Baby Septol 200/40 Vp 60Ml Là Gì?

Baby Septol được chỉ định điều trị nhiễm trùng đường hô hấp: viêm phế quản mãn, viêm xoang mũi, viêm tai giữa ở trẻ em.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Dung dịch có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Sulfamethoxazole

200mg

Trimethoprim

40mg

Công Dụng Của Baby Septol 200/40 Vp 60Ml

  • Nhiễm trùng đường hô hấp: viêm phế quản mãn, viêm xoang mũi, viêm tai giữa.
  • Nhiễm trùng thận-tiết niệu: viêm bàng quang, viêm đài-bể thận, viêm tuyến tiền liệt cấp & mãn.
  • Viêm nhiễm đường tiều hóa, kiết ly mãn, đặc biệt nhiễm khuẩn do Salmonella, Shigella, E. coli.
  • Thuốc cũng được dùng rộng rãi ở trẻ em.

Liều Dùng Của Baby Septol 200/40 Vp 60Ml

Cách dùng

  • Pha theo tỷ lệ 1 gói (Sulfamethoxazol 200mg, trimethoprim 40mg) trong 5ml nước.
  • Thuốc dùng đường uống. Lắc kỹ trước khi dùng nhằm thu được hỗn dịch đồng đều.

Liều dùng

Trẻ dưới 12 tuổi, trừ khi được kê đơn riêng, liều khuyên dùng là 6mg trimethoprim và 30mg sulfamethoxazole cho 1kg cân nặng trong 24h, chia làm 2 liều bằng nhau. Liều chuẩn:

  • Từ 6 tuần đến 5 tháng tuổi: 2,5ml, cách mỗi 12 giờ.
  • Trẻ từ 6 tháng đến 5 tuổi: 5ml, cách mỗi 12 giờ.
  •  Trẻ từ 6 tuổi đến 12 tuổi: 10ml, cách mỗi 12 giờ.
  •  Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 20ml, cách mỗi 12 giờ.

Cần tiếp tục điều trị cho tới khi hết triệu chứng 2 ngày, phần lớn điều trị phải ít nhất 5 ngày. Nếu sau 7 ngày điều trị mà không cải thiện về lâm sàng, cần xem lại bệnh nhân.

Viêm phế nang do Pneumocystis carinii: Nên dùng liều cao 20mg trimethoprim và 100mg sulfamethoxazole cho 1 kg cân nặng mỗi ngày, chia làm 2 hoặc nhiều liều, dùng trong 2 tuần.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp quá liều, gọi ngay cho bác sĩ, hoặc nếu bệnh nhân có dấu hiệu quá liều như suy hô hấp hãy gọi trung tâm cấp cứu 115

Làm gì khi quên liều?

Nếu bạn quên sử dụng một liều thuốc, bạn hãy bổ sung càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Baby Septol 200/40 Vp 60Ml

    Tiêu chảy hay nổi dát đỏ ở da (ngưng thuốc). Buồn nôn, nôn, tiêu chảy hoặc dị ứng da mẩn đỏ nhẹ. Nếu dùng lâu, đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi: thuốc có thể làm thay đổi các yếu tố trong máu: giảm thrombin, giảm bạch cầu hạt. 

Lưu Ý Của Baby Septol 200/40 Vp 60Ml

Chống chỉ định

Mẫn cảm với sulfamid hay trimethoprim. Trẻ em < 3 tháng tuổi. Phụ nữ có thai & cho con bú. 

Thận trọng khi sử dụng

Bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận. Khi dùng lâu (>14 ngày), bệnh nhân cao tuổi cần kiểm tra công thức máu. Nên uống thêm 5-10 mg acid folic/ngày. 

Tương tác thuốc

Đọc kĩ tờ tờ hướng dẫn trước khi sử dụng.

Bệnh Liên Quan

  • Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính (AECB)
  • Vết cắn động vật
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Nhiễm trùng do Pseudomonas pseudomallei
  • Nhiễm trùng bàn chân ở bệnh nhân đái tháo đường
  • U hạt bẹn
  • Bệnh sùi mào gà
  • Nhiễm trùng tụ cầu khuẩn
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Nấm tóc
  • Viêm phổi do Pneumocystis carinii
  • Bệnh phổi kẽ
  • Bệnh sốt Q
  • Nhiễm khuẩn shigella
  • Viêm phúc mạc nguyên phát
  • Nhiễm trùng vết mổ
  • Viêm não do Toxoplasma gondii
  • Tiêu chảy du lịch
  • Nhiễm trùng đường tiểu
  • Viêm đường tiết niệu
  • Viêm cấp tính do vi khuẩn viêm phế quản mãn tính do Haemophilus Influenzae, Streptococcus Pneumoniae gây ra
  • Viêm kết mạc cấp tính
  • Viêm tai giữa cấp tính
  • Viêm màng phổi
  • Nhiễm trùng mắt
  • Viêm phổi
  • Bệnh Shigella do Shigella sonnei, Shigella flexneri
  • Du lịch tiêu chảy gây ra bởi Enterotoxigenic Escherichia coli
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Viêm tai giữa cấp tính
  • Viêm phổi
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC