Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Alembic
(00011140)
Đã copy nội dung

Azithral Liquid

(00011140)
Đã copy nội dung
Alembic
(00011140)
Đã copy nội dung

Azithral Liquid

(00011140)
Đã copy nội dung
Thành phần: Azithromycin
Quy cách: Chai
Dạng bào chế: Dung dịch
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-0725-06
Nhà sản xuất: Alembic
Nước sản xuất: India
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Azithral Liquid 100 15Ml Là Gì?

Azithromycin được chỉ định dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc như nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bao gồm viêm phế quản, viêm phổi, các nhiễm khuẩn da và mô mềm, viêm tai giữa, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như viêm xoang, viêm họng và viêm amidan. Azithromycin chỉ nên dùng cho những người bệnh dị ứng với penicilin, vì nguy cơ kháng thuốc.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Dung dịch có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Azithromycin

200mg/5ml

Công Dụng Của Azithral Liquid 100 15Ml

Azithromycin được chỉ định dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc như nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bao gồm viêm phế quản, viêm phổi, các nhiễm khuẩn da và mô mềm, viêm tai giữa, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như viêm xoang, viêm họng và viêm amidan. Azithromycin chỉ nên dùng cho những người bệnh dị ứng với penicilin, vì nguy cơ kháng thuốc.
Trong những bệnh lây nhiễm qua đường tình dục ở cả nam và nữ, azithromycin được dùng điều trị nhiễm khuẩn đường sinh dục chưa biến chứng do Chlamydia trachomatis hoặc Neisseria gonorrhoeae không đa kháng.

Liều Dùng Của Azithral Liquid 100 15Ml

Cách dùng

Azithral dùng 1 lần/ ngày, uống 1 giờ trước bữa ăn hoặc 2 giờ sau khi ăn.

Liều dùng

Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm khuẩn tai mũi họng, nhiễm khuẩn da và các mô mềm:

  • Người lớn: 500 mg ngày đầu tiên, từ ngày thứ 2 đến ngày thứ 5 dùng 250 mg/ngày (tổng liều 1,5g), hoặc 500 mg/ngày, dùng trong 3 ngày (tổng liều 1,5g).

  • Trẻ em : 10mg/kg dùng cho ngày đầu, 4 ngày kế tiếp 5mg/kg/ngày, hoặc 10mg/kg/ngày trong 3 ngày.

  • Liều dùng mới nhất được đề nghị trong viêm hầu họng, viêm amidan là 12mg/kg/ngày trong 5 ngày.

Các bệnh đường tiết niệu và bệnh lây qua đường sinh dục: 1 gam liều duy nhất.

Làm gì khi dùng quá liều?

Nếu quá liều, thông báo ngay cho thầy thuốc hoặc đến cơ sở y tế gần nhất khi thấy các biểu hiện bất thường.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác Dụng Phụ Của Azithral Liquid 100 15Ml
    • Tác dụng phụ hay gặp nhất là ỉa chảy hoặc phân bạc màu, buồn nôn, đau bụng và nôn, những tác dụng phụ này chỉ xảy ra trên chưa đầy 1/20 số người dùng azithromycin.

    • Những tác dụng phụ hiếm gặp bao gồm xét nghiệm gan bất thường, phản ứng dị ứng và căng thẳng.

Lưu Ý Của Azithral Liquid 100 15Ml

Thận trọng khi sử dụng

  • Phụ nữ có thai & cho con bú, người suy gan, suy thận.

  • Lưu ý chẩn đoán viêm đại tràng giả mạc khi bị tiêu chảy.

Tương tác thuốc

Các loại thuốc có khả năng xảy ra tương tác với Azithromycin: Theophylline. Warfarin. Digoxin. Ergotamin & dẫn xuất. Triazolam và các thuốc chuyển hoá qua cytochrom P450.

Bảo Quản

Giữ thuốc trong hộp kín, ngoài tầm với của trẻ em. Bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.

Bệnh Liên Quan

  • Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn (ABS)
  • Viêm tai giữa cấp tính
  • Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính do nhiễm Haemophilus, Moraxella Catarrhalis, Streptococcus Pneumoniae
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Viêm cổ tử cung
  • Hạ cam mềm
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Viêm kết mạc do vi khuẩn
  • Bệnh loét sinh dục (GUD)
  • Viêm vùng chậu (PID)
  • Viêm họng
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Viêm amidan do vi khuẩn
  • Tiêu chảy du lịch
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da không biến chứng
  • Viêm niệu đạo
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC