Thương hiệu : GSK

(00000967)
Đã copy nội dung

Thuốc Augmentin 625mg Gsk điều trị một số trường hợp nhiễm trùng (2 vỉ x 7 viên)

(00000967)
Đã copy nội dung

Thương hiệu : GSK

(00000967)
Đã copy nội dung

Thuốc Augmentin 625mg Gsk điều trị một số trường hợp nhiễm trùng (2 vỉ x 7 viên)

(00000967)
Đã copy nội dung
Danh mục: Kháng sinh nhóm Penicillin
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Quy cách: Hộp 2 Vỉ x 7 Viên
Chỉ định: Viêm xoang, Viêm xương, Viêm amidan, Viêm họng, Viêm phổi, Nhiễm trùng da và mô mềm, Viêm phế quản mạn tính, Viêm phế quản cấp tính
Xuất xứ thương hiệu: Hoa Kỳ
Nhà sản xuất: SMITHKLINE BEECHAM PHARMACEUTICALS
Thuốc cần kê toa:
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Chống chỉ định: Dị ứng thuốc, Suy gan
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Thành phần

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Thành phần

Hàm lượng

Amoxicillin

500mg

Clavulanic acid

125mg

Công Dụng

Chỉ định

Thuốc Augmentin được chỉ định:

Ðiều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm:

  • Nhiễm khuẩn cấp đường hô hấp trên (gồm cả tai – mũi – họng): Viêm amidan cấp, viêm xoang cấp, viêm tai giữa cấp.

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi thùy, viêm phế quản phổi.

  • Nhiễm khuẩn tiết niệu: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận – bể thận.

  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Nhọt, áp xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương.

  • Nhiễm khuẩn xương khớp: Viêm tủy xương.

  • Nhiễm khuẩn răng: Áp xe ổ răng nặng kèm viêm mô tế bào lan tỏa hoặc nhiễm khuẩn răng không đáp ứng các kháng sinh ban đầu.

Dược lực học

Amoxicillin là một penicillin bán tổng hợp (nhóm beta – lactam) ức chế 1 hoặc nhiều enzyme (protein gắn penicillin, PBPs) trong quá trình tổng hợp peptidoglycan vi khuẩn, là thành phần cấu trúc không thể thiếu của thành tế bào vi khuẩn. Do đó dẫn đến sự suy yếu của thành tế bào, sau đó là sự ly giải và chết tế bào.

Amoxicillin dễ bị thoái hóa do beta – lactamase sản sinh bởi vi khuẩn kháng và do đó phổ hoạt động của amoxicillin đơn không gồm các vi khuẩn sản xuất ra các enzyme này.

Acid clavulanic là một beta – lactam có cấu trúc liên quan penicillin. Nó làm bất hoạt một số enzyme beta – lactamase do đó ngăn cản sự bất hoạt amoxicillin. Acid clavulanic đơn không tạo ra tác dụng kháng khuẩn hữu ích về mặt lâm sàng.

  • Vi khuẩn thường nhạy cảm: 

Gram dương hiếu khí: Bacillus

Liều Dùng Của Augmentin 625 Gsk 2X7

Cách dùng

Nuốt cả viên hoặc bẻ đôi viên và uống, không được nhai. Uống thuốc vào đầu bữa ăn để hấp thu tối ưu.

Thời gian điều trị tùy đáp ứng của bệnh nhân. Không dùng thuốc quá 14 ngày mà không đánh giá lại.

Thuốc dùng cho người lớn và trẻ trên 12 tuổi. Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ từ 12 tuổi trở xuống.

Liều dùng

Điều trị nhiễm khuẩn:

  • Nhiễm khuẩn nhẹ đến vừa: 625 mg x 2 lần/ngày.

  • Nhiễm khuẩn nặng: 1g x 2 lần/ngày.

Điều trị nhiễm khuẩn răng (áp xe ổ răng): 

Liều 625 mg x 2 lần/ngày, trong 5 ngày.

Bệnh nhân suy thận:

  • Suy thận nhẹ (Clcreatinin > 30 ml/phút): 625 mg x 2 lần/ngày hoặc 1g x 2 lần/ngày.

  • Suy thận trung bình (Clcreatinin 10 – 30 ml/phút): 625 mg x 2 lần/ngày. Không nên dùng liều 1g.

  • Suy thận nặng (Clcreatinin < 10 ml/phút): Không quá 625 mg mỗi 24 giờ.

Bệnh nhân lọc máu: 

625 mg mỗi 24 giờ, thêm 625 mg khi đang chạy thận, được lặp lại ở cuối quá trình lọc máu.

Bệnh nhân suy gan:

Thận trọng khi dùng, kiểm tra chức năng gan định kỳ.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Quá liều: Triệu chứng trên đường tiêu hóa, rối loạn cân bằng nước, điện giải. Có thể điều trị triệu chứng biểu hiện trên đường tiêu hóa với lưu ý cân bằng nước, điện giải.

Đã gặp trụ niệu amoxicillin, một số trường hợp dẫn đến suy thận.

Augmentin có thể được loại bỏ khỏi tuần hoàn bằng thẩm phân máu.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều k

Tác Dụng Phụ Của Augmentin 625 Gsk 2X7

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Nhiễm nấm và ký sinh trùng: Nhiễm nấm Candida trên da và niêm mạc.

    • Đường tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Rối loạn hệ thần kinh: Chóng mặt, đau đầu.

    • Đường tiêu hóa: Khó tiêu.

    • Rối loạn gan mật: Tăng vừa phải ALT, AST.

    • Rối loạn da, mô dưới da: Ban, ngứa, mày đay.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu ý Của Augmentin 625 Gsk 2X7

Chống chỉ định

Thuốc Augmentin chống chỉ định trong các trường hợp:

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với beta – lactam (penicillin, cephalosporin).

  • Bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Bệnh nhân có tiền sử vàng da, rối loạn chức năng gan liên quan đến amoxicillin – clavulanat.

Thận trọng khi sử dụng

Hỏi kỹ tiền sử quá mẫn penicillin, cephalosporin và beta – lactam khác trước khi điều trị bằng Augmentin. Đã có báo cáo phản ứng quá mẫn nặng , đôi khi gây tử vong (dạng phản vệ) ở bệnh nhân điều trị bằng penicillin, đặc biệt ở bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với penicillin.

Tránh dùng Augmentin nếu nghi ngờ tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn do sự xuất hiện ban dạng sởi liên quan tình trạng này khi dùng amoxicillin.

Sử dụng kéo dài đôi khi gây tăng sinh các vi khuẩn không nhạy cảm.

Viêm đại tràng giả mạc có thể xảy ra từ nhẹ đến đe dọa tính mạng. Do đó, cân nhắc chẩn đoán này rất quan trọng ở những bệnh nhân bị tiêu chảy trong hoặc sau khi dùng kháng sinh. Nếu tiêu chảy nhiều, kéo dài hoặc đau bụng co thắt, ngừng thuốc ngay lập tức và kiểm tra thêm.

Hiếm có báo cáo vàng da ứ mật, có thể nặng nhưng thường hồi phục. Các triệu chứng có thể không rõ ràng đến tận 6 tuần sau khi ngừng điều trị. Dùng Augmentin thận trọng ở người rối loạn chức năng gan.

Co giật có thể xảy ra ở bệnh nhân suy giảm chức năng thận hoặc đang dùng liều cao. Chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.

Rất hiếm khi thấy tinh thể niệu ở bệnh nhân giảm bài tiết nước tiểu (chủ yếu ở bệnh nhân dùng đường tiêm truyền). Khuyên bệnh nhân duy trì đủ lượng nước đưa vào và lượng nước tiểu đào thải trong thời gian dùng amoxicillin liều cao để giảm khả năng xuất hiện tinh thể amoxicillin niệu.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu. Tuy nhiên tác dụng không mong muốn (dị ứng, chóng mặt, co giật) có thể ảnh hưởng khả năng lái xe v

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, không quá 30°C.

Sau khi mở vỉ thuốc, hạn sử dụng là 14 ngày khi bảo quản nơi khô ráo, dưới 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Augmentin.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Giãn phế quản
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Dạng viêm quầng
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Lậu cấp tính
  • Bệnh lậu không biến chứng
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới do Moraxella catarrhalis, Haemophilus Influenzae
  • Nhiễm trùng huyết
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da
  • Nhiễm trùng da do Escherichia Coli, Staphylococcus Aureus, Klebsiella Pneumoniae
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Viêm tai giữa
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu do Klebsiella spp, Escherichia Coli
  • Nhiễm trùng phẫu thuật
Xem tất cả

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ