Thương hiệu : Bidiphar

(00029157)
Đã copy nội dung

Thuốc Augbidil 625 Bidiphar điều trị các bệnh nhiễm khuẩn (2 vỉ x 7 viên)

(00029157)
Đã copy nội dung

Thương hiệu : Bidiphar

(00029157)
Đã copy nội dung

Thuốc Augbidil 625 Bidiphar điều trị các bệnh nhiễm khuẩn (2 vỉ x 7 viên)

(00029157)
Đã copy nội dung
Danh mục: Kháng sinh nhóm Penicillin
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Quy cách: Hộp
Chỉ định: Viêm tai giữa, Nhiễm trùng da và mô mềm, Viêm mũi, Viêm phế quản cấp tính, Viêm phổi, Viêm amidan, Viêm xương, Viêm họng, Viêm xoang, Viêm phế quản mạn tính
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Nhà sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC-TTB Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Thuốc cần kê toa:
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Chống chỉ định: Suy gan, Dị ứng thuốc
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sản phẩm tạm hết hàng

Liên hệ 1800 6928 hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Liên hệ hotline hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Thành phần

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Thành phần

Hàm lượng

Amoxicillin

500mg

Clavulanic acid

125mg

Công Dụng

Chỉ định

Được dùng để điều trị trong thời gian ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn sau:

  • Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không đỡ.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzae và Branhamella catarrbalis sản sinh beta - lactamase: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi - phế quản.
  • Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu - sinh dục bởi các chủng E.coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.
  • Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.

Dược lực học

Nhóm dược lý: Kháng sinh

Mã ATC: J01CR02

Dược lý và cơ chế tác dụng

Amoxicillin là kháng sinh bán tổng hợp thuộc họ beta - lactam có phổ diệt khuẩn rộng đối với nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm do ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Nhưng vì Amoxicilin rất dễ bị phá hủy bởi beta - lactamase, do đó không có tác dụng đối với những chủng vi khuẩn sản sinh ra các enzym này (nhiều chủng Enterobacteriaceae và Haemophilus influenzae).

Acid Clavulanic do sự lên men của Streptomyces Clavuligerus, có cấu trúc vòng lactam gần giống với Penicillin, có khả năng ức chế beta - lactamase do phần lớn các vi khuẩn Gram âm và Staphylococcus sinh ra. Đặc biệt nó có tác dụng ức chế mạnh các beta - lactamase truyền qua plasmid gây kháng các Penicillin và các Cephalosporin. Bản thân Acid Clavulanic có tác dụng kháng khuẩn rất yếu.

Acid Clavulanic giúp cho Amoxicillin không bị beta - lactamase phá hủy, đồng thời mở rộng thêm phổ kháng khuẩn của Amoxicillin một cách hiệu quả đối với nhiều vi khuẩn thông thường đã kháng lại Amoxicillin, kháng các Penicillin khác và các Cephalosporin.

Có thể coi A

Liều Dùng Của Augbidil 625 Bidiphar 2X7

Cách dùng

Uống thuốc Augbidil 625 ngay trước bữa ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày – ruột.

Không dùng thuốc quá 14 ngày mà không kiểm tra xem xét lại cách điều trị.

Liều dùng

Liều dùng Augbidil 625 đối với người lớn và trẻ em ≥ 40kg:

  • Trường hợp nhiễm khuẩn thường: 1 viên/ lần, uống nhiều lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trường hợp nhiễm khuẩn nặng: 1 viên/ lần, uống nhiều lần, mỗi lần cách nhau 8 giờ.

Liều dùng Augbidil 625 đối với trẻ em < 40kg:

Viên nén bao phim Augbidil 625 không được chỉ định sử dụng cho trẻ em < 40kg. Khuyến cáo điều trị cho trẻ bằng dạng thuốc gói hoặc hỗn dịch uống.

Liều dùng điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại.

Khi có tổn thương thận, phải thay đổi liều và/ hoặc số lần cho thuốc để đáp ứng với tổn thương thận.

Suy thận: Dựa vào độ thanh thải creatinin.

Độ thanh thải creatinin (ml/phút)

Liều

> 30 ml/phút

Không cần điều chỉnh liều

Từ 15 đến- 30 ml/phút

Liều thông thường, cho cách 18 - 20 giờ/ lần

Từ  5 đến - 15 ml/phút

Liều thông thường, cho cách 20 - 36 giờ/ lần

< 5 ml/phút (người lớn)

Liều thông thường, cho cách 48 giờ/ lần

Thẩm phân máu: 25 mg/kg từng 24 giờ; thêm 1 liều bổ sung 12,5 mg/kg, sau khi thẩm phân, tiếp sau đó là 25 mg/kg/ngày.

Làm gì khi quá liều?

Dùng quá liều, thuốc ít gây ra tai biến, vì được dung nạp tốt ngay cả ở liều cao. Tuy nhiên nói chung những phản ứng cấp xảy ra phụ thuộc vào tình trạng quá mẫn của từng cá thể.

Tác Dụng Phụ Của Augbidil 625 Bidiphar 2X7

    Với liều bình thường, tác dụng không mong muốn thể hiện trên 5% số người bệnh.

    Thường gặp:

    • Tiêu chảy
    • Ngoại ban, ngứa

    Ít gặp:

    • Tăng bạch cầu ái toan
    • Buồn nôn, nôn
    • Viêm gan và vùng da ứ mật, tăng transaminase
    • Có thể nặng và kéo dài trong vài tháng
    • Ngứa, ban đỏ, phát ban

    Hiếm gặp:

    • Phản ứng phản vệ, phù Quincke
    • Giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu
    • Viêm đại tràng gia mạc
    • Hội chứng Stevens - Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da bong hoại tử biểu bì do ngộ độc
    • Viêm thận kẽ

Lưu ý Của Augbidil 625 Bidiphar 2X7

Chống chỉ định

Chống chỉ định điều trị với  Augbidil 625 trong các trường hợp sau:

  • Dị ứng với nhóm beta - lactam (các Penicillin và Cephalosporin).
  • Cần chú ý đến khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh beta - lactam như các Cephalosporin.
  • Chú ý đến người bệnh có tiền sử vàng da/ rối loạn chức năng gan do dùng Amoxicillin và Clavulanat hay các Penicillin.

Thận trọng khi sử dụng 

Ðối với những người bệnh có biểu hiện rối loạn chức năng gan: Các dấu hiệu và triệu chứng vàng da ứ mật tuy ít xảy ra khi dùng thuốc nhưng có thể nặng. Tuy nhiên những triệu chứng đó thường hồi phục được và sẽ hết sau 6 tuần ngừng điều trị.

Ðối với những người bệnh suy thận trung bình hay nặng cần chú ý đến liều dùng. Không nên sử dụng Augbidil®625 cho bệnh nhân suy thận nặng ( độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút).

Ðối với những người bệnh có tiền sử quá mẫn với các penicillin có thể có phản ứng nặng hay tử vong.

Ðối với những người bệnh dùng amoxicillin bị mẩn đỏ kèm sốt nổi hạch.

Dùng thuốc kéo dài đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc.

Phải định kỳ kiểm tra chức năng gan, thận trong suốt quá trình điều trị; có nguy cơ phát ban cao ở bệnh nhân tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn.

Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy

Không ảnh hưởng gì khi lái xe, vận hành máy .

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai: Nghiên cứu thực nghiệm trên quá trình sinh sản của chuột đã chứng minh khi dùng chế phẩm theo đường uống và tiêm đều không gây dị dạng. Tuy nhiên, vì còn ít kinh nghiệm về dùng chế phẩm cho người mang thai. nên cẩn tránh sử dụng thuốc ở người mang thai nhất là trong 3 tháng đầu, trừ trường hợp cần thiết do thầy thuốc chỉ định.

Thời kỳ cho con bú: Trong thời kỳ cho con bú có thể dùng chế phẩm. Thuốc không gây hại cho trẻ đang bú mẹ trừ khi c

Bảo quản

Kín, nhiệt độ dưới 25˚C, tránh ẩm, tránh ánh sáng.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Giãn phế quản
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Dạng viêm quầng
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Lậu cấp tính
  • Bệnh lậu không biến chứng
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới do Moraxella catarrhalis, Haemophilus Influenzae
  • Nhiễm trùng huyết
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da
  • Nhiễm trùng da do Escherichia Coli, Staphylococcus Aureus, Klebsiella Pneumoniae
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Viêm tai giữa
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu do Klebsiella spp, Escherichia Coli
  • Nhiễm trùng phẫu thuật
Xem tất cả

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ