Ajinomoto
(00014708)
Đã copy nội dung

Atelec Tablets 10Mg 10X10

(00014708)
Đã copy nội dung
Ajinomoto
(00014708)
Đã copy nội dung

Atelec Tablets 10Mg 10X10

(00014708)
Đã copy nội dung
Thành phần: Cilnidipine
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Nhật Bản
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-15704-12
Cảnh báo: Lái tàu xe, Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Ajinomoto Pharma Co., Ltd
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Atelec 10 10X10 Là Gì?

Thuốc Atelec Tablets 10Mg điều trị tăng huyết áp.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Cilnidipine

10mg

Công Dụng Của Atelec 10 10X10

Hạ huyết áp.

Liều Dùng Của Atelec 10 10X10

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

  • Người lớn: 5-10 mg. Chỉnh liều theo tuổi và triệu chứng, có thể tăng đến 20 mg nếu chưa có đáp ứng đầy đủ.

  • Người cao huyết áp nặng: dùng liều 10-20 mg đường uống, 1 lần/ngày sau bữa ăn sáng.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Atelec 10 10X10

    Giảm tiểu cầu, rối loạn chức năng gan và vàng da kèm tăng AST (GOT), ALT (GPT) & γ-GTP có thể xảy ra.

Lưu Ý Của Atelec 10 10X10

Thận trọng khi sử dụng

Bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan nặng, tiền sử phản ứng phụ nghiêm trọng với thuốc đối kháng Ca, cao tuổi, cho con bú (tránh dùng), lái xe/vận hành máy. Nếu cần ngừng ATELEC: giảm liều dần & theo dõi chặt chẽ. Chưa xác định được độ an toàn của ATELEC ở trẻ em.

Tương tác thuốc

Thận trọng dùng đồng thời: Thuốc chống tăng HA khác, digoxin, cimetidine, rifampicin, nhóm azole chống nấm, nước bưởi.

Bảo Quản

Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh xa tầm tay của trẻ em.

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC