Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Atcobeta-Nm

Atcobeta-Nm
Atcobeta-Nm
Atcobeta-Nm
Atcobeta-Nm
Atcobeta-Nm
Atcobeta-Nm
Atcobeta-Nm
Tên thuốc gốc: Betamethasone
Xuất xứ thương hiệu: Pakistan
Quy cách: Tuýp
Mã sản phẩm: 00000914

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Atcobeta-NM’ Là gì?

Viêm da có đáp ứng với corticosteroid dùng tại chỗ. Chàm, bao gồm chàm dị ứng, chàm trẻ em, chàm dạng đĩa, chàm ứ máu. Bệnh vẩy nến. Ngứa sần. Chốc. Viêm da tiếp xúc. Viêm da thần kinh bao gồm liken đơn. Viêm da tăng tiết bã nhờn. Lupus ban đỏ hình đĩa. Mẩn đỏ. Viêm da ánh sáng. Vết côn trùng cắn.


Thành phần của ‘Atcobeta-NM’

  • Dược chất chính: Betamethasone (dưới dạng Valerate) (B.P.)……………0,1% w/w, Neomycin Sulphate (B.P.)……………………………………. 0,5% w/w

  • Loại thuốc: Kháng nấm

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Kem bôi ngoài da


Công dụng của ‘Atcobeta-NM’

Viêm da có đáp ứng với corticosteroid dùng tại chỗ. Chàm, bao gồm chàm dị ứng, chàm trẻ em, chàm dạng đĩa, chàm ứ máu. Bệnh vẩy nến. Ngứa sần. Chốc. Viêm da tiếp xúc. Viêm da thần kinh bao gồm liken đơn. Viêm da tăng tiết bã nhờn. Lupus ban đỏ hình đĩa. Mẩn đỏ. Viêm da ánh sáng. Vết côn trùng cắn.


Liều dùng của ‘Atcobeta-NM’

Cách dùng

Thuốc bôi ngoài da

Liều dùng

  • Nấm da, móng tay, móng chân: Dùng dạng kem, thuốc nước, bột miconazol nitrat 2% bôi vào chỗ nhiễm nấm 1 – 2 lần/ngày.

  • Nấm phổi: Dùng khí dung miconazol.

  • Nấm mắt: Dùng dung dịch nhỏ mắt.

  • Nấm âm đạo do Candida: Tra vào âm đạo 5 – 10g kem 2% hàng ngày, hoặc dùng viên đặt âm đạo 100mg/ngày, trong 7 đến 14 ngày, hoặc dùng viên đặt âm đạo 200mg/ngày, trong 3 đến 7 ngày, hoặc dùng một liều duy nhất 1,2g.

Làm gì khi dùng quá liều?

Hiếm khi xảy ra quá liều cấp, tuy nhiên, khi bị quá liều mãn tính hay lạm dụng thuốc, có thể gặp triệu chứng cường vỏ thượng thận, lúc này, nên ngưng dùng corticoid tại chỗ ngay.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Atcobeta-NM’

  • Dùng thuốc quá thường xuyên trên vùng da rộng hoặc trên vùng da bị căng ép có thể làm cho thuốc bị hấp thu toàn thân gây nên các triệu chứng của cường vỏ thượng thận. Tác dụng này thường gặp ở trẻ sơ sinh và trẻ em, trên vùng da bị băng ép ở trẻ sơ sinh, trẻ mặc tã giấy cũng là một dạng vùng da băng kín.

  • Hiếm khi gặp trường hợp điều trị vẩy nến bằng corticosteroid (hay dẫn chất) bị cho là gây ra bệnh mụn mủ của bệnh này.

  • Thuốc mỡ AtcoBeta-N thường được dung nạp tốt, tuy nhiên cần dừng thuốc ngay khi có dấu hiệu mẫn cảm. Một số tác dụng phụ tại chỗ xảy ra không thường xuyên khi dùng corticosteroid tại chỗ được báo cáo, tuy nhiên có thể xảy thường xuyên hơn khi sử dụng phương pháp băng ép. Các tác dụng phụ này được liệt kê theo tần suất giảm dần như sau: nóng, ngứa, kích ứng da, khô da, viêm nang lông, rậm lông, nổi mề đay dạng mụn, giảm sắc tố, viêm da quanh miệng, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng, nhiễm trùng thứ phát, teo da, chứng vạch da và hạt kê ở da.

Thông báo cho bác sỹ trong trường hợp có bất kỳ phản ứng phụ nào xảy ra trong khi đang sử dụng thuốc.


Lưu ý của ‘Atcobeta-NM’

Thận trọng khi sử dụng

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Tương tác thuốc

Không có tương tác đáng kể. Tuy nhiên, khi bôi thuốc trên diện rộng da trong thời gian dài, lượng hoạt chất hấp thu vào cơ thể có thể đủ để ảnh hưởng đến các thuốc đang dùng khác. Hỏi ý kiến bác sỹ hay dược sỹ để có thêm thông tin.


Quy cách

Tuýp

Nhà sản xuất

ATCO

Nước sản xuất

PAKISTAN

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Bệnh Gout cấp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm bao hoạt dịch
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm bì cơ
  • Bệnh da liễu
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Viêm cầu thận tổn thương tối thiểu
  • Tăng Calci máu ác tính
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • Bệnh ban đỏ
  • U lympho ác tính
  • Bệnh đa xơ cứng
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của cơ thể
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của da đầu
  • Viêm đa cơ
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Bệnh lao phổi (TB)
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm ruột Crohn / Viêm ruột từng vùng
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Hen suyễn dạng nặng
  • Viêm da dị ứng nặng
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Bệnh giun xoắn
  • Viêm màng não lao / Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm bao gân không xác định cấp tính
  • Viêm khớp dạng thấp cấp tính
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Viêm mũi dị ứng nặng
  • Viêm da tiếp xúc nặng
  • Bệnh huyết thanh nặng
  • Phản ứng truyền máu nghiêm trọng
  • Phản ứng quá mẫn thuốc nghiêm trọng
  • U hạt
  • Viêm khớp
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928