Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

An Thiên
(00018013)
Đã copy nội dung

At Ambroxol 30Mg An Thiên 30 Ống X 5Ml

(00018013)
Đã copy nội dung
An Thiên
(00018013)
Đã copy nội dung

At Ambroxol 30Mg An Thiên 30 Ống X 5ml

(00018013)
Đã copy nội dung
Thành phần: Ambroxol
Quy cách: Hộp 30 ống
Dạng bào chế: Dung dịch
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-24125-16
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: An Thiên
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

At Ambroxol 30Mg 30 Ống 5Ml Là Gì?

Thuốc At Ambroxol 30 mg An Thiên 30 ống X 5 ml do công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên sản xuất với công dụng thuốc làm loãng chất nhầy (hoặc đàm) và làm tăng thanh thải chất nhầy trong các trường hợp: Điều trị bệnh cấp và mạn tính ở đường hô hấp có kèm tăng tiết dịch phế quản không bình thường và đặc biệt trong đợt cấp của viêm phế quản mạn, hen phế quản, viêm phế quản dạng hen, bệnh nhân sau mổ và cấp cứu để phòng các biến chứng ở phổi.

Thuốc At Ambroxol 30 mg An Thiên 30 ống X 5 ml được bào chế dưới dạng thuốc dung dịch uống, dung dịch thuốc màu cam, hương cam. Hộp 30 ống 5 ml.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Dung dịch có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Ambroxol

30mg

Công Dụng Của At Ambroxol 30Mg 30 Ống 5Ml

Chỉ định

Thuốc At Ambroxol 30 mg An Thiên 30 ống X 5 ml được chỉ định dùng làm loãng chất nhầy (hoặc đàm) và làm tăng thanh thải chất nhầy trong các trường hợp: 

  • Điều trị bệnh cấp và mạn tính ở đường hô hấp có kèm tăng tiết dịch phế quản không bình thường. Đặc biệt trong đợt cấp của viêm phế quản mạn, hen phế quản, viêm phế quản dạng hen.
  • Bệnh nhân sau mổ và cấp cứu để phòng các biến chứng ở phổi.

Dược lực học

Ambroxol là một chất chuyển hoá của bromhexin, có tác dụng và công dụng như bromhexin.

Ambroxol được coi như có tác dụng long đờm và làm tiêu chất nhầy nhưng chưa được chứng minh đầy đủ. Thực nghiệm trên lâm sàng cho kết quả tác dụng thay đổi. Một vài tài liệu có nêu ambroxol cải thiện được triệu chứng và làm giảm số đợt cấp tính trong viêm phế quản. 

Các tài liệu mới đây cho thấy, thuốc có tác dụng khá đối với người bệnh có tắc nghẽn phổi nhẹ và trung bình, nhưng không có lợi ích rõ rệt cho những người bị bệnh phổi tắc nghẽn nặng.

Dược động học

Hấp thu

Ambroxol hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn với liều điều trị. Nồng độ tối đa trong huyết tương đạt được trong vòng 0,5 - 3 giờ sau khi dùng thuốc. 

Phân bố

Thuốc liên kết với protein huyết tương xấp xỉ 90%. Ambroxol khuếch tán nhanh từ máu đến mô với nồng độ thuốc cao nhất trong phổi. 

Chuyến hoá

Ambroxol được chuyển hoá chủ yếu ở gan. 

Thải trừ

Thời gian bán thải trong huyết tương từ 7 - 12 giờ. Khoảng 30% liều uống được thải qua vòng hấp thu đầu tiên. Tổng lượng bài tiết qua thận xấp xỉ 90%.

Liều Dùng Của At Ambroxol 30Mg 30 Ống 5Ml

Cách dùng

Thuốc At Ambroxol 30 mg được uống với nước sau khi ăn.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: Mỗi lần uống 5 - 10 ml (đong bằng cốc đong kèm theo), ngày 2 lần.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tuỳ thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.

Cách xử trí:

Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của At Ambroxol 30Mg 30 Ống 5Ml

    Khi sử dụng thuốc At Ambroxol 30 mg bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR > 1/100

    • Tiêu hoá: Tai biến nhẹ, chủ yếu sau khi tiêm như ợ nóng, khó tiêu, đôi khi buồn nôn, nôn.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Dị ứng, chủ yếu phát ban.

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000

    • Phản ứng kiểu phản vệ cấp tính, nặng, nhưng chưa chắc chắn là có liên quan đến ambroxol, miệng khô và tăng các transaminase.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của At Ambroxol 30Mg 30 Ống 5Ml

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc At Ambroxol 30 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Người bệnh có tiền sử quá mẫn với ambroxol.
  • Loét dạ dày - tá tràng tiến triển. 
  • Trẻ em < 2 tuổi

Thận trọng khi sử dụng

Cần chú ý với người bị loét đường tiêu hoá và các trường hợp ho ra máu, vì ambroxol có thể làm tan các cục đông fibrin và làm xuất huyết trở lại.

Cảnh báo tá dược

Thành phần thuốc có chứa methyl paraben, propyl paraben, màu sunset yellow có nguy cơ gây phản ứng dị ứng. 

Thành phần thuốc có chứa sorbitol, sucrose, sucralose bệnh nhân bị rối loạn di truyền hiếm gặp như không dung nạp fructose, kém hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu hụt enzyme sucrase-isomaltase không nên dùng thuốc này.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không gây buồn ngủ nên sử dụng được cho người lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Chưa có tài liệu nói đến tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc trong lúc mang thai. Dù sao cũng cần thận trọng khi dùng thuốc này trong 3 tháng đầu của thai kỳ.

Thời kỳ cho con bú

Chưa có thông tin về nồng độ của ambroxol trong sữa.

Tương tác thuốc

Dùng ambroxol với kháng sinh (amoxicillin, cefuroxim, erythromycin, doxycyclin) làm tăng nồng độ kháng sinh trong nhu mô phổi. 

Chưa có báo cáo về tương tác bất lợi với các thuốc khác trên lâm sàng.

Bảo Quản

Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn dùng ghi trên bao bì.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc At Ambroxol 30 mg An Thiên 30 ống X 5 ml.

Câu Hỏi Thường Gặp
Cách trị ho cho người lớn hiệu quả nhất?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC