Stellapharm
(00020514)
Đã copy nội dung

Asthmatin 10Mg Stada 3X10

(00020514)
Đã copy nội dung
Stellapharm
(00020514)
Đã copy nội dung

Asthmatin 10Mg Stada 3X10

(00020514)
Đã copy nội dung
Thành phần: Montelukast
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VD-26555-17
Độ tuổi: Trên 15 tuổi
Cảnh báo: Lái tàu xe, Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Cn Cty Tnhh Ld Stada-vn
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Asthmatin 10Mg Stada 3X10 Là Gì?

Asthmatin 10Mg Stada 3X10 phòng ngừa và điều trị lâu dài bệnh hen suyễn ở người lớn và trẻ em từ 12 tháng tuổi trở lên. Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên và viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)

Thành Phần Của Asthmatin 10Mg Stada 3X10

Thông Tin Thành Phần

Viên nén bao phim có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Montelukast

10Mg

Công Dụng Của Asthmatin 10Mg Stada 3X10

  • Phòng ngừa và điều trị lâu dài bệnh hen suyễn ở người lớn và trẻ em từ 12 tháng tuổi trở lên.
  • Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên và viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)

Liều Dùng Của Asthmatin 10Mg Stada 3X10

Cách dùng

  • Asthmatin nên uống một lần mỗi ngày.
  • Đối với bệnh hen suyễn, nên uống thuốc vào buổi tối.
  • Đối với bệnh viêm mũi dị ứng, thời gian uống thuốc có thể cá nhân hóa để phù hợp với nhu cầu của từng bệnh nhân.
  • Những bệnh nhân vừa bị hen suyễn vừa bị viêm mũi dị ứng chỉ nên uống 1 viên mỗi ngày vào buổi tối.

Liều dùng

  • Người lớn và thanh thiếu niên từ 15 tuổi trở lên bị hen suyễn hoặc viêm mũi dị ứng: 10 mg x 1 lần/ngày.
  • Trẻ em 6 – 14 tuổi bị hen suyễn hoặc viêm mũi dị ứng: 5 mg x 1 lần/ngày.
  • Trẻ em 2 – 5 tuổi bị hen suyễn hoặc viêm mũi dị ứng: 4 mg x 1 lần/ngày.
  • Trẻ em 12 – 23 tháng tuổi bị hen suyễn: 4 mg x 1 lần/ngày.
  • Trẻ em 6 – 23 tháng tuổi viêm mũi dị ứng quanh năm: 4 mg x 1 lần/ngày.
  • Tính an toàn và hiệu quả điều trị ở trẻ dưới 6 tháng tuổi bị viêm mũi dị ứng quanh năm và ở trẻ dưới 12 tháng tuổi bị hen suyễn chưa được xác lập.
  • Hoặc theo hướng dẫn của bác sỹ.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên không dùng thuốc đúng giờ, không nên dùng liều bù vào lúc muộn trong ngày, nên tiếp tục dùng liều bình thường vào ngày hôm sau trong liệu trình.

Tác Dụng Phụ Của Asthmatin 10Mg Stada 3X10

    Rất thường gặp:

    • Nhiễm trùng hô hấp trên.
    • Các phản ứng quá mẫn bao gồm phản vệ.

    Hiếm gặp:

    • Gia tăng xu hướng chảy máu.
    • Rối loạn chú ý, suy giảm trí nhớ.
    • Đánh trống ngực.
    • Phù mạch.

    Rất hiếm gặp:

    • Sự thâm nhiễm bạch cầu ái toan ở gan.
    • Ảo giác, mất phương hướng, suy nghĩ và hành vi tự tử.
    • Hội chứng Churg-Strauss (CSS), tăng bạch cầu ưa eosin ở phổi.
    • Viêm gan (như ứ mật, ung thư tế bào gan, và tổn thương gan hỗn hợp).
    • Hồng ban nút, hồng ban đa dạng.

    Ít gặp:

    • Bất thường về giấc mơ như ác mộng, mất ngủ, mộng du, lo âu, kích động bao gồm hành vi gây hấn hay thù địch, trầm cảm, chứng quá hiếu động tâm thần vận động (bao gồm tính dễ bị kích thích, bồn chồn, run).
    • Hoa mắt, ngủ lơ mơ, dị cảm/giảm cảm giác, động kinh.
    • Chảy máu cam.
    • Khô miệng, khó tiêu.
    • Bầm tím, mày đay, ngứa.
    • Đau khớp, đau cơ bao gồm chuột rút cơ bắp.
    • Suy nhược/mệt mỏi, khó chịu, phù.

    Thường gặp:

    • Tiêu chảy, nôn, buồn nôn.
    • Tăng nồng độ transaminase huyết thanh (ALT, AST).
    • Ban.
    • Sốt.

Lưu Ý Của Asthmatin 10Mg Stada 3X10

Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

  • Co thắt phế quản trong cơn hen suyễn cấp.
  • Nên khuyên bệnh nhân có sẵn thuốc cấp cứu thích hợp. Có thể tiếp tục điều trị bằng montelukast trong lúc cơn hen suyễn cấp trầm trọng.
  • Trong khi có thể giảm liều corticosteroid dạng xịt từ từ dưới sự giám sát y tế, không nên dùng montelukast thay thế đột ngột cho corticosteroid dạng xịt hoặc dạng uống.
  • Không nên dùng montelukast như một liệu pháp đơn trị để điều trị và kiểm soát sự co thắt phế quản do hoạt động. Những bệnh nhân bị hen suyễn nặng thêm sau khi hoạt động nên tiếp tục chế độ điều trị thường dùng với các thuốc chủ vận beta dạng xịt để phòng ngừa và có thể dùng thuốc chủ vận beta dạng xịt có tác động ngắn để cấp cứu.
  • Những bệnh nhân nhạy cảm với aspirin nên tránh tiếp tục dùng aspirin hoặc các thuốc kháng viêm không steroid trong khi dùng montelukast. Mặc dù montelukast có hiệu lực trong việc cải thiện chức năng đường hô hấp ở những người bị hen suyễn nhạy cảm với aspirin, nhưng chưa chứng tỏ loại bỏ được đáp ứng gây co phế quản do aspirin và các thuốc kháng viêm không steroid khác ở những bệnh nhân hen suyễn nhạy cảm với aspirin.
  • Những bệnh nhân có vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.
  • Phụ nữ có thai: Chưa có các nghiên cứu đầy đủ và được kiểm soát tốt ở phụ nữ có thai. Do các nghiên cứu về sự sinh sản ở động vật không luôn luôn dự đoán được đáp ứng ở người, chỉ nên dùng montelukast nếu thật sự cần thiết.
  • Phụ nữ cho con bú: Chưa biết montelukast có được bài tiết vào sữa mẹ hay không. Do nhiều thuốc được bài tiết vào sữa mẹ, nên thận trọng khi dùng montelukast ở người mẹ đang cho con bú.
  • Montelukast được cho là không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc, tuy nhiên một số trường hợp hiếm gặp gây buồn ngủ, chóng mặt.

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo

Bảo Quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô. Nhiệt độ không quá 30oC.

Câu Hỏi Thường Gặp
Triệu chứng của bệnh hen suyễn như thế nào?
Bị hen phế quản nên kiêng gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC