Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Apo-Prednisone 5Mg

Apo-Prednisone 5Mg
Apo-Prednisone 5Mg
Tên thuốc gốc: Prednisone
Thương hiệu: Apotex
Xuất xứ thương hiệu: Canada
Quy cách: Hộp 1000 viên
Mã sản phẩm: 00000836

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Apo-Prednisone 5Mg’ Là gì?

Apo-Prednisone 5Mg điều trị các bệnh lý khớp, bệnh chất tạo keo, da, mắt, hô hấp, huyết học, thận & dị ứng đáp ứng với corticosteroids.


Thành phần của ‘Apo-Prednisone 5Mg’

  • Dược chất chính: Prednisone

  • Loại thuốc: Thuốc kháng viêm

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén dạng bao phim, 5mg


Công dụng của ‘Apo-Prednisone 5Mg’

  • Bệnh lý thấp khớp: viêm khớp, viêm đốt sống cứng khớp, bệnh gút, bệnh Bursitis buốt và không buốt, bệnh Tenosynovitis.
  • Bệnh chất tạo keo: Lupus ban đỏ, thấp tim, viêm đa cơ toàn thân.
  • Bệnh da: Pemphigus, Herpec bong vảy nến, lên ban da dạng nghiêm trọng (hội chứng Stevens-Johnson).
  • Tình trạng dị ứng: dị ứng theo mùa hay quanh năm, hen phế quản, viêm da tiếp xúc, viêm da Atopre, Angioedema Urticaria.
  • Bệnh về mắt: viêm và dị ứng cấp hay mãn ở mắt, viêm loét giác mạc, mụn rộp.
  • Bệnh đường hô hấp: hội chứng Loeffler.
  • Bệnh về huyết học: giảm tiểu cầu thứ phát vô căn ở người lớn, thiếu máu tán huyết do tự miễn.
  • Bệnh lý ung thư: điều trị tạm thời và bệnh bạch cầu cấp.
  • Bệnh lý thận: làm giảm protein niệu trong hội chứng thận hư không phát triển urê huyết tự phát hoặc do lupus ban đỏ. Kết hợp với thuốc lợi tiểu trong điều trị xơ gan cổ trướng, suy tim xung huyết.
  • Bệnh về dạ dày, ruột non: viêm loét kết tràng - ruột non.

Liều dùng của ‘Apo-Prednisone 5Mg’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống

Liều dùng

Tùy tình trạng bệnh và đáp ứng của bệnh nhân.

  • Giảm liều trước khi ngừng uống.
  • Bệnh lý mãn tính: (rối loạn nội tiết, bệnh da, huyết học và một vài bệnh viêm nhiễm). Liều khởi đầu: từ 5 đến 10mg/ngày và dần tăng lên đến liều lượng thấp nhất mà liều lượng đó cho thấy mức độ giảm mong muốn.
  • Quá sản bẩm sinh tuyến thượng thận: 2.5 - 10mg/ngày.
  • Tình trạng dị ứng, thấp khớp cấp: từ 20 đến 30mg/ngày.
  • Bệnh trầm trọng: bệnh chất tạo keo, khởi đầu 30mg/ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Quá liều thuốc gây hội chứng cushing, yếu cơ và loãng xương

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Apo-Prednisone 5Mg’

Ứ muối & nước, suy tim, tăng huyết áp, mất K, giảm Ca. Yếu cơ, loãng xương. Loét dạ dày-tá tràng, viêm tụy. Xuất huyết da, giật, tăng áp lực nội sọ, rối loạn kinh nguyệt, chậm tăng trưởng ở trẻ em, đục thủy tinh thể.


Lưu ý của ‘Apo-Prednisone 5Mg’

Thận trọng khi sử dụng

Lao. Có thai & cho con bú. Trẻ em.

Tương tác thuốc

Erythromycin IV, sultopride & vincamine. Salicylate, chống loạn nhịp, kháng đông, thuốc hạ K máu, heparin, metformin, sulfamide hạ đường huyết, INH, thuốc hạ áp, vaccin & interferon


Quy cách

Hộp 1000 viên

Nhà sản xuất

APOTEX

Nước sản xuất

UNITED STATES

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Mụn trứng cá
  • Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
  • Bệnh Gout cấp
  • Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho
  • Ung thư hạch xâm lấn
  • Viêm mũi dị ứng (AR)
  • Viêm giác mạc dị ứng
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Viêm Segment trước
  • Dị ứng aspergillosis phế quản phổi
  • Bệnh bụi phổi
  • Hen phế quản
  • Viêm da cơ địa (AD)
  • Bệnh liệt mặt
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm kết mạc, dị ứng theo mùa
  • Viêm giác mạc
  • Bệnh Crohn (CD) (viêm ruột từng vùng)
  • Viêm da
  • Viêm bì cơ
  • Bệnh lao
  • Dị ứng thuốc
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Bệnh giảm hồng cầu
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ
  • Bệnh Graves
  • Viêm gan tự miễn
  • Tăng Calci máu ác tính
  • Viêm phổi quá mẫn
  • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát (ITP)
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm mống mắt
  • Bệnh bạch cầu cấp tính
  • Bệnh bạch cầu
  • Hội chứng Loeffler
  • U lympho ác tính
  • Ung thư tuyến tiền liệt
  • Bệnh đa xơ cứng
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Viêm dây thần kinh thị giác
  • Nhiễm Herpes zoster
  • Bệnh bọng nước
  • Viêm màng ngoài tim
  • Viêm phổi do nhiễm Pneumocystis carinii
  • Đau đa cơ dạng thấp
  • Suy thượng thận nguyên phát
  • Bệnh đạm niệu
  • Viêm khớp vảy nến
  • Xơ phổi
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm đa sụn tái phát
  • Bệnh thấp tim
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Suy thượng thận thứ phát
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Bệnh huyết thanh
  • Viêm da tiết bã nhờn
  • Hội chứng Sjogren
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch Takayasu
  • Viêm tuyến giáp
  • Nhiễm độc tố
  • Bệnh giun xoắn
  • Viêm màng não lao / Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Bệnh Vasculitis
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm túi thanh mạc cấp
  • Viêm Tenosynov cấp tính
  • Viêm tiểu phế quản tắc nghẽn với viêm phổi tổ chức hóa
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm da tróc vẩy
  • Lao
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Bệnh vẩy nến nặng
  • Thải ghép rắn
  • Viêm mũi bán cấp
  • U hạt
  • Viêm khớp
  • Viêm da cơ địa toàn thân
  • Bệnh zona thần kinh ở mắt
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928