Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn
Apotex
(00000833)
Đã copy nội dung

Apo-Metoprolol 100Mg

(00000833)
Đã copy nội dung
Apotex
(00000833)
Đã copy nội dung

Apo-Metoprolol 100Mg

(00000833)
Đã copy nội dung
Thành phần: Metoprolol
Danh mục: Thuốc chẹn thụ thể bêta
Quy cách: Hộp 100 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Canada
Thuốc cần kê toa: Có (Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ)
Đối tượng: Người cao tuổi
Số đăng ký: KHONG CO
Độ tuổi: Trên 18 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Tiểu đường, Suy gan thận
Nhà sản xuất: Apotex
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Apo-Metoprolol 100Mg Là Gì?

Thuốc Apo - Metoprolol được sản xuất bởi công ty Apotex - Canada, có thành phần chính là metoprolol tartrate. Thuốc Apo - Metoprolol được chỉ định trong điều trị huyết áp cao; cơn đau thắt ngực do tắc nghẽn động mạch đến tim; rối loạn nhịp tim; triệu chứng do tuyến giáp hoạt động quá mức (nhiễm độc giáp); dự phòng tổn thương tim, đau tim, đau nửa đầu.

Thuốc Apo - Metoprolol được bào chế dưới dạng viên nén. Hộp 1000 viên.

Thành Phần Của Apo-Metoprolol 100Mg

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Metoprolol

100mg

Công Dụng Của Apo-Metoprolol 100Mg

Chỉ định

Thuốc Apo - Metoprolol được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Huyết áp cao.
  • Cơn đau thắt ngực do tắc nghẽn động mạch đến tim.
  • Rối loạn nhịp tim.
  • Triệu chứng do tuyến giáp hoạt động quá mức (nhiễm độc giáp).
  • Dự phòng tổn thương tim, đau tim, đau nửa đầu.

Dược lực học

Thuộc nhóm ức chế chọn lọc beta - 1, giúp ổn định màng nhờ tác động giao cảm lên tim với các catecholamine (được sản xuất khi có căng thẳng về tâm sinh lý). Từ đó làm tăng nhịp tim, tăng cung lượng tim, huyết áp, co bóp tim.

Ít ảnh hưởng đến việc sản xuất Insulin, chuyển hóa carbohydrate, đáp ứng của tim với hạ đường huyết hơn so với các thuốc ức chế beta không chọn lọc.

Dược động học

Chưa có báo cáo.

Liều Dùng Của Apo-Metoprolol 100Mg

Cách dùng

Thuốc Apo - Metoprolol dùng đường uống. 

Nuốt nguyên viên với lượng nước vừa đủ.

Không được ngừng đột ngột do nguy cơ làm bệnh nặng hơn.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

  • Cao huyết áp: 100 mg/ngày. Có thể tăng 200 mg/ngày dùng đơn liều hoặc chia nhiều lần trong ngày.
  • Đau thắt ngực: 50 - 100 mg, 2 - 3 lần/ngày.
  • Rối loạn nhịp tim: 50 mg, 2 - 3 lần/ngày. Có thể tăng 300 mg/ngày chia làm nhiều lần.
  • Đau tim: 50 mg cách nhau mỗi 6 giờ. Liều thông thường: 200 mg/ngày chia nhiều lần, sử dụng trong ít nhất 3 tháng.
  • Dự phòng đau nửa đầu: 100 - 200 mg/ngày chia nhiều lần vào sáng và tối.
  • Tuyến giáp hoạt động quá mức: 50 mg, 4 lần/ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng: Huyết áp thấp, mạch chậm, vấn đề về dẫn truyền, hơi thở ngắn, ngừng tim, bất tỉnh, hôn mê, da xanh, nồng độ đường trong máu thấp.

Xử trí: Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Làm gì khi quên 1 liều?

Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định. Không uống gấp đôi liều.

Tác Dụng Phụ Của Apo-Metoprolol 100Mg

    Khi sử dụng thuốc Apo - Metoprolol, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). 

    Thường gặp

    Mệt mỏi, chóng mặt, đau đầu, nhịp tim chậm, huyết áp thấp thế đứng, khó thở, đau bụng.

    Hiếm gặp

    Lo lắng, suy tim, ác động, rối loạn tình dục, buồn ngủ, tiêu chảy, phát ban da,...

    Rất hiếm gặp

    Ảo giác, hoang mang, thay đổi quá trình đông máu, rối loạn thị giác, khô miệng,...

    Khác

    Tăng mỡ máu, viêm gan, xơ hóa sau phúc mạc, giảm cholesterol, hội chứng Peyronie, chứng đi khập khiễng xấu đi.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Apo-Metoprolol 100Mg

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Apo - Metoprolol chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào trong công thức.

  • Các vấn đề về dẫn truyền hoặc nhịp tim, nhịp tim chậm hoặc đã bị đau tim do nhịp tim chậm.

  • Suy tim nặng, sốc do vấn đề về tim.

  • Tắc nghẽn mạch máu.

  • Khó thở, hen suyễn, bao gồm cả COPD.

  • U thực bào không được điều trị.

  • Nhiễm toan chuyển hóa.

  • Huyết áp thấp.

  • Bệnh suy gan, thận.

  • Đang dùng thuốc huyết áp khác như verapamil, diltiazem, disopyramide.

Thận trọng khi sử dụng

Chưa có báo cáo.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ như mệt mỏi, chóng mặt có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng khi sử dụng.

Thời kỳ mang thai 

Chưa được chứng minh an toàn cho phụ nữ mang thai. Chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết, lợi ích cho mẹ vượt trội hơn hẳn nguy cơ có thể gây ra cho bé.

Thời kỳ cho con bú

Chưa được chứng minh an toàn cho phụ nữ cho con bú. Chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết, lợi ích cho mẹ vượt trội hơn hẳn nguy cơ có thể gây ra cho bé.

Tương tác thuốc

Không dùng kết hợp với thuốc ức chế monoamine oxidase, thuốc hạ huyết áp như verapamil, diltiazem, disopyramide hoặc quinidine: Tăng nguy cơ hạ huyết áp.

Thận trọng khi phối hợp với:

  • Cimetidine: Tăng tác dụng của metoprolol dẫn đến chậm nhịp tim, hạ huyết áp.
  • Thuốc an thần, thuốc chống trầm cảm 3 vòng.
  • Corticosteroids: Giảm tác dụng của metoprolol trong việc hạ huyết áp.
  • Ergotamine: Tăng tác dụng của chất này trong việc giảm lưu lượng máu và co mạch.
  • Rượu: Tăng tác dụng hạ huyết áp.

Bảo Quản

Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ từ 15oC – 30oC.

Nguồn Tham Khảo

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Apo - Metoprolol.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Bệnh Liên Quan

Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ