Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn

Thương hiệu: YSP

(00000799)
Đã copy nội dung

Antifungal

(00000799)
Đã copy nội dung

Thương hiệu: YSP

(00000799)
Đã copy nội dung

Antifungal

(00000799)
Đã copy nội dung
Thành phần: Miconazole
Danh mục: Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Dạng bào chế: Kem
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Có (Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ)
Đối tượng:
Số đăng ký: VN-8337-04
Nhà sản xuất: Ysb
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sản phẩm tạm hết hàng

Liên hệ 1800 6928 hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Liên hệ hotline hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Antifungal 20 Ysp 10G Là Gì?

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Antifungal của Y.S.P. Industries (M) Sdn, có thành phần chính là miconazole 20 mg. Thuốc được chỉ định để điều trị nhiễm nấm ngoài da, nấm da do Candida, lang ben.

Antifungal được bào chế dạng kem bôi ngoài da và đóng gói trong hộp 1 tuýp 10 g.

Thành Phần

Thành phần

Hàm lượng

Miconazole

200-mg

Công Dụng Của Antifungal 20 Ysp 10G

Chỉ định

Thuốc Antifungal được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Nhiễm nấm ngoài da (chân, bẹn, thân), nấm da do Candida albicans.
  • Nhiễm nấm toàn thân, nhưng hiện nay một số azol khác được dùng phổ biến hơn.
  • Lang ben.

Dược lực học

Miconazole là một imidazole tổng hợp có tác dụng chống nấm và chống vi khuẩn bằng cách làm thay đổi tính thấm và chức năng của màng tế bào nấm, vi khuẩn. Vị trí tác dụng trên màng tế bào chưa rõ. Do thay đổi tính thấm, màng tế bào không còn khả năng hoạt động như một hàng rào ngăn chặn thất thoát, làm cho kali và các thành phần thiết yếu khác của tế bào bị cạn kiệt.

Miconazole có tác dụng đối với các loại nấm như: Aspergillus spp., Cryptococcus neoformans, Pseudallescheria boydii. Thuốc cũng có tác dụng với một số vi khuẩn gram dương gồm Staphylococci Streptococci.

Dược động học

Sau khi bôi thuốc miconazole nitrat trên da lành, chưa có báo cáo nào cho thấy thuốc hấp thu toàn thân.

Liều Dùng Của Antifungal 20 Ysp 10G

Cách dùng

Thuốc chỉ được dùng bôi tại chỗ. Bôi lượng vừa đủ lên vùng da cần điều trị.

Liều dùng

Nấm da chân: Bôi thuốc 2 lần/ngày trong 1 tháng.

Nấm bẹn, nấm da toàn thân, nhiễm nấm Candida: Bôi thuốc 2 lần/ngày trong 2 tuần.

Lang ben: Bôi thuốc 1 lần/ngày trong 2 tuần.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng: Trong trường hợp quá liều không chủ ý, có thể xuất hiện nôn mửa và tiêu chảy.

Điều trị: Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Cần điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy bôi thuốc càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và bôi liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên bôi thuốc nhiều gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Antifungal 20 Ysp 10G

    Khi sử dụng thuốc Antifungal, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thuốc dung nạp tốt khi dùng ngoài, nhưng đôi khi có thể gây kích ứng hoặc rát bỏng.

    Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000

    • Da: Ngứa, ban đỏ, hội chứng Stevens – Johnson.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Antifungal 20 Ysp 10G

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Antifungal chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với miconazole hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Người có tổn thương gan.

  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.

  • Phối hợp với warfarin, astemizole, cisaprid.

Thận trọng khi sử dụng

Dùng miconazole bôi tại chỗ cho trẻ em dưới 2 tuổi nên có sự chỉ định và theo dõi trực tiếp của bác sĩ, trẻ em từ 2 – 11 tuổi sử dụng thuốc phải có sự giám sát của người lớn.

Nếu các tác dụng phụ như khó chịu, ngứa, đau bụng, đau lưng, đau vai, nôn, buồn nôn không đỡ sau 3 ngày hoặc kéo dài quá 7 ngày, nên hỏi ý kiến của nhân viên y tế.

Dùng miconazole toàn thân nên tránh ở những bệnh nhân bị bệnh gan.

Tránh tiếp xúc với mắt.

Dùng tại chỗ có thể bị kích ứng nhẹ, nổi mẩn. Nếu kích ứng tăng nên ngừng thuốc.

Thận trọng với người bị rối loạn chuyển hóa porphyrin.

Thận trọng với người bệnh dị ứng với các thuốc chống nấm dẫn xuất của imidazole (clotrimazole, econazole, ketoconazole).

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai

Phân loại C thai kỳ theo FDA.

Ở động vật, miconazole không thể hiện tác dụng sinh quái thai nhưng độc với thai khi cho uống liều cao. Ở người tác dụng này chưa rõ. Tuy nhiên, cũng như với các imidazol khác, nên tránh sử dụng cho người mang thai đặc biệt là trong 3 tháng đầu của thai kỳ. Nếu cần thiết phải dùng thuốc, phải có sự chỉ dẫn của bác sĩ.

Thời kỳ cho con bú

Chưa biết miconazole có vào trong sữa người mẹ hay không, nên thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ đang cho con bú.

Tương tác thuốc

Thuốc làm tăng tác dụng của thuốc chống đông máu đường uống (coumarin, warfarin) khi sử dụng chung, làm tăng nguy cơ xuất huyết.

Bảo Quản

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Antifungal.

https://www.mims.com/malaysia/drug/info/antifungal%20ysp

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ