Thương hiệu : Brawn

(00020528)
Đã copy nội dung

Thuốc kháng sinh Amoxicillin 500mg Brawn điều trị vi khuẩn nhạy cảm (100 Viên)

(00020528)
Đã copy nội dung

Thương hiệu : Brawn

(00020528)
Đã copy nội dung

Thuốc kháng sinh Amoxicillin 500mg Brawn điều trị vi khuẩn nhạy cảm (100 Viên)

(00020528)
Đã copy nội dung
Danh mục: Kháng sinh nhóm Penicillin
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Quy cách: Hộp 10 Vỉ x 10 Viên
Chỉ định: Nhiễm trùng da và mô mềm, Viêm amidan, Viêm họng, Viêm tai giữa, Viêm xoang, Lậu, Nhiễm trùng tiết niệu
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Nhà sản xuất: BRAWN LABORATORIES
Thuốc cần kê toa:
Chống chỉ định: Dị ứng thuốc, Tăng bạch cầu đơn nhân
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sản phẩm tạm hết hàng

Liên hệ 1800 6928 hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Liên hệ hotline hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Thành phần

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Thành phần

Hàm lượng

Amoxicillin

500mg

Công Dụng

Chỉ định

Thuốc Amoxicillin capsules BP 500 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Viêm xoang cấp do vi khuẩn.
  • Viêm tai giữa cấp.
  •  Viêm amidan và viêm họng cấp do liên cầu khuẩn.
  • Cơn cấp của viêm phế quản mạn tính.
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng.
  • Viêm bàng quang cấp.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không triệu chứng ở phụ nữ mang thai.
  • Viêm bể thận cấp.
  • Sốt do thương hàn và phó thương hàn.
  • Áp xe răng do viêm tế bào lan rộng.
  • Nhiễm khuẩn khớp già.
  • Diệt trừ vi khuẩn Helicobacter pylori.
  •  Bệnh Lyme.
  • Amoxicillin cũng được chỉ định trong dự phòng viêm nội tâm mạc. Cần phải xem xét hướng dẫn chính thức về việc sử dụng các chất kháng khuẩn thích hợp.

Dược lực học

Amoxicillin là một kháng sinh bán tổng hợp penicillin (kháng sinh beta - lactam) ức chế một hoặc nhiều enzyme (thường được gọi là các protein gắn penicillin, PBP) trong quá trình sinh tổng hợp của peptidoglycan vi khuẩn, một phần cấu trúc nên thành tế bào của vi khuẩn. Ức chế tổng hợp peptidoglycan dẫn tới làm yếu thành tế bào, vi khuẩn tự phân hủy thành tế bào và chết. Amoxicillin dễ bị thoái hóa bởi các beta - lactamase được tạo ra bằng các vi khuẩn kháng thuốc và do đó phổ hoạt động của amoxicillin không bao gồm các vi sinh vật tạo ra enzyme này.

Dược động học

Hấp thu

Amoxicillin bền vững trong môi trường acid dịch vị, được hấp thu nhanh chóng qua đường tiêu hóa sau khi uống. Sau một liều uống, sinh khả dụng của amoxicillin xấp xỉ 70%, Tmax xấp xỉ 1 giờ.

Phân bố

Khoảng 18% tổng nồng độ amoxicillin trong máu gắn với protein và thể tích phân bố trong khoảng 0,3 - 0,4 L/kg. Thuốc qua được hàng rào nhau thai.

Chuyển hóa và thải trừ

Amoxicillin được bài tiết một phần qua nước tiểu dưới dạng không hoạt động là acid penicilloic, tương đương v

Liều Dùng Của Amoxicillin 500Mg Br 10X10

Cách dùng

Dùng đường uống, uống cùng với nước, không được mở nắp nang.

Liều dùng

Liều dùng cho người lớn và trẻ em từ 40 kg trở lên

Bảng 1

Chỉ định

Liều dùng

Viêm xoang cấp do vi khuẩn

250 mg - 500 mg mỗi 8 giờ hoặc 750 mg - 1 g mỗi 12 giờ.

Với nhiễm khuẩn nặng: 750 mg - 1 g mỗi 8 giờ.

Viêm bàng quang cấp: Có thể điều trị 3 g 2 lần mỗi ngày trong 1 ngày.

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không gồm triệu chứng ở phụ nữ mang thai.

Viêm bể thận cấp

Áp xe răng do viêm tế bào lan rộng

Viêm bàng quang cấp

Viêm tai giữa

500 mg mỗi 8 giờ hoặc 750 mg - 1 g mỗi 12 giờ.

Với nhiễm khuẩn nặng: 750 mg - 1 g mỗi 8 giờ trong 10 ngày. 

Viêm amidan và viên họng cấp do liên cầu khuẩn

Cơn cấp của viêm phế quản mạn tính

Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng

500 mg - 1 g mỗi 8 giờ.

Sốt do thương hàn và phó thương hàn

500 mg - 2 g mỗi 8 giờ.

Nhiễm khuẩn khớp giả

Liều uống 2 g từ 30 - 60 phút trước khi điều trị.

Diệt trừ vi khuẩn Helicobacter pylori

750 mg- 1 g 2 lần mỗi ngày, kết hợp với chất ức chế bơm proton (omeprazole, lansoprazole) và các kháng sinh khác (clarithromycin, metronidazole) trong 7 ngày.

Bệnh Lyme

Tác Dụng Phụ Của Amoxicillin 500Mg Br 10X10

    Khi sử dụng thuốc Amoxicillin capsules BP 500 mg bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Rối loạn máu và hệ bạch huyết

    Rất hiếm gặp: Giảm bạch cầu có hồi phục (bao gồm giảm bạch cầu trung tính hoặc mất bạch cầu hạt), giảm tiểu cầu có hồi phục và thiếu máu tan huyết; thời gian chảy máu kéo dài và kéo dài thời gian prothrombin. 

    Rối loạn hệ miễn dịch

    • Rất hiếm gặp: Phản ứng dị ứng, bao gồm phủ thần kinh, quá mẫn, bệnh về huyết thanh và viêm mạch quá mẫn. 

    Chưa được biết đến: Phản ứng Jarisch - Hersheimer. 

    Rối loạn hệ thần kinh

    Rất hiếm gặp: Tăng động, chóng mặt và co giật.

    Rối loạn hệ tiêu hóa

    Thường gặp: Tiêu chảy và buồn nôn.

    Ít gặp: Nôn mửa. 

    Rất hiếm gặp: Viêm đại tràng liên quan đến kháng sinh; lưỡi có lông đen. 

    Rối loạn gan - mật

    Rất hiếm gặp: Viêm gan và vàng da ứ mật. Tăng vừa phải AST/ALT. 

    Rối loạn da và mô dưới da

    Dữ liệu và thử nghiệm lâm sàng: Thường gặp: Phát ban da.

    Ít gặp: Ngứa và mày đay.

    Dữ liệu sau lưu hành. Rất hiếm gặp: Các phản ứng trên da như ban đỏ nhiều dạng, hội chứng Stevens - Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc, viêm da tróc và viêm da bỏng rộp, ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính, hội chứng DRESS (phát ban do thuốc với tăng bạch cầu ái toan và nhiều triệu chứng toản thân).

    Rối loạn thận và đường tiết niệu

    Rất hiếm gặp: Tinh thể niệu, viêm thận kẽ.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu ý Của Amoxicillin 500Mg Br 10X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Amoxicillin capsules BP 500 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc, với bất cứ penicillin nào.

  • Có tiền sử sốc phản vệ hoặc phản ứng quá mẫn nghiêm trọng với bất cứ loại beta lactam nào.

Thận trọng khi sử dụng

Phản ứng quá mẫn 

Trước khi bắt đầu điều trị với amoxicillin, yêu cầu xem xét cẩn thận về tiền sử phản ứng quá mẫn với penicillin, cephalosporin hoặc các thuốc ức chế beta - lactam khác. Đã có báo cáo về phản ứng quá mẫn nghiêm trọng và đôi khi gây tử vong (bao gồm phản ứng phản vệ ngoài da và phản ứng phụ nghiêm trọng trên da) ở bệnh nhân dùng penicillin. Những phản ứng này có nhiều khả năng xảy ra ở người có tiền sử quá mẫn và bị dị ứng. Nếu phản ứng dị ứng xảy ra, phải ngưng dùng amoxicillin và dùng liệu pháp thay thế thích hợp. 

Các vi sinh vật không nhạy cảm 

Amoxicillin không thích hợp để điều trị một số loại nhiễm khuẩn trừ khi vi khuẩn gây bệnh đã được ghi nhận và được biết là nhạy cảm hoặc khả năng cao là vi khuẩn gây bệnh thích hợp để điều trị amoxicillin. Điều này đặc biệt được áp dụng khi xem xét điều trị bệnh nhân nhiễm khuẩn đường niệu và nhiễm khuẩn nặng ở tai, mũi và họng. 

Co giật 

Co giật có thể xảy ra ở bệnh nhân suy giảm chức năng thận hoặc ở những bệnh nhân dùng liều cao hoặc ở bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ (như tiền sử hay đang điều trị động kinh hoặc rối loạn màng não).

Suy thận 

Ở những bệnh nhân bị suy thận, tỷ lệ bài tiết amoxicillin sẽ giảm tùy thuộc vào mức độ suy giảm và có thể cần phải giảm tổng liều amoxicillin mỗi ngày.

Phản ứng da 

Sự xuất hiện ở giai đoạn khởi phát điều trị triệu chứng ban đỏ sốt toàn thân liên quan đến mụn mủ có thể là triệu chứng của hội chứng

Bảo quản

Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30oC.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Amoxicillin capsules BP 500 mg.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Giãn phế quản
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Dạng viêm quầng
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Lậu cấp tính
  • Bệnh lậu không biến chứng
Xem tất cả

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ