Thương hiệu : LEK

(00000734)
Đã copy nội dung

Thuốc Amoksiklav 625mg Lek điều trị các bệnh nhiễm khuẩn (2 vỉ x 5 viên)

(00000734)
Đã copy nội dung

Thương hiệu : LEK

(00000734)
Đã copy nội dung

Thuốc Amoksiklav 625mg Lek điều trị các bệnh nhiễm khuẩn (2 vỉ x 5 viên)

(00000734)
Đã copy nội dung
Danh mục: Kháng sinh nhóm Penicillin
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 viên
Chỉ định: Viêm phế quản cấp tính, Viêm đài bể thận, Viêm tai giữa, Viêm amidan, Viêm họng, Viêm xoang, Viêm phế quản mạn tính
Xuất xứ thương hiệu: Slovenia
Nhà sản xuất: Lek
Thuốc cần kê toa:
Độ tuổi: Trên 6 tuổi
Chống chỉ định: Suy gan, Dị ứng thuốc
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sản phẩm tạm hết hàng

Liên hệ 1800 6928 hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Liên hệ hotline hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Thành phần

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Thành phần

Hàm lượng

Amoxicillin

500mg

Clavulanic acid

125mg

Công Dụng

Chỉ định

Thuốc Amoksiklav 625 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Amoksiklav 625 mg là một kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn là nguyên nhân gây nhiễm khuẩn. Thuốc gồm hai hoạt chất khác nhau là amoxicillin và acid clavulanic. Amoxicillin thuộc nhóm “penicillin” mà đôi khi bị mất tác dụng (làm cho bị bất hoạt). Thành phần có hoạt tính khác (acid clavulanic) có tác dụng bảo vệ không cho điều đó xảy ra.

Amoksiklav 625 mg được sử dụng cho người lớn và trẻ em để điều trị các nhiễm khuẩn như:

  • Nhiễm khuẩn xoang và tai giữa.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm bao gồm nhiễm khuẩn răng.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp.

Dược lực học

Nhóm trị liệu: Penicillin kết hợp với chất ức chế beta-lactamase, mã ATC: J01CR02.

Cơ chế tác động

Amoxicillin là một penicillin bán tổng hợp (nhóm kháng sinh beta-lactam) ức chế một hoặc nhiều enzyme (thường được gọi là protein gắn penicillin, PBPs) trong con đường sinh tổng hợp peptidoglycan của vi khuẩn, là thành phần cấu trúc không thể thiếu của thành tế bào vi khuẩn, ức chế tổng hợp peptidoglycan dẫn đến làm suy yếu thành tế bào, sau đó là ly giải và chết tế bào. Amoxicillin dễ bị phân hủy bởi enzym beta-lactamase được sản xuất bởi các vi khuẩn đề kháng và do đó phổ hoạt động của một mình amoxicillin không bao gồm các vi khuẩn sản xuất enzyme này.

Acid clavulanic là một beta-lactam có liên quan về mặt cấu trúc với các penicillin. Acid clavulanic bất hoạt một số enzyme beta-lactamase do đó ngăn ngừa sự bất hoạt của amoxicillin. Acid clavulanic một mình không gây ra tác dụng kháng khuẩn hữu ích nào trên lâm sàng.

Mối quan hệ dược động - dược lực

Thời gian trên nồng độ ức chế tối thiểu (T>MIC) được xem là yếu tố quyết định hiệu quả của amoxicillin.

Cơ chế đề kháng

Hai cơ chế chính của sự đề kháng với amox

Liều Dùng Của Amoksiklav 625 Lek 2X5

Cách dùng

Nuốt nguyên viên thuốc với nước trước bữa ăn hay bữa ăn nhẹ trước đó.

Dùng các liều trong một ngày cách đều nhau, ít nhất 4 giờ. Không uống 2 liều trong 1 giờ.

Không dùng Amoksiklav 625 mg quá 2 tuần. Nếu cảm thấy chưa khỏe, nên gặp lại bác sĩ.

Nếu dùng quá liều được khuyến cáo, các dấu hiệu có thể là cảm giác khó chịu ở bao tử (nôn, buồn nôn, tiêu chảy) hay co giật. Báo cho bác sĩ ngay khi có thể. Mang hộp thuốc hay chai thuốc đến gặp bác sĩ.

Nếu ngưng dùng Amoksiklav 625 mg

Tiếp tục dùng Amoksiklav 625 mg cho đến khi việc điều trị hoàn tất ngay cả khi bạn cảm thấy khỏe hơn. Cần dùng hết các liều để giúp chống lại sự nhiễm khuẩn. Nếu vi khuẩn vẫn còn tồn tại, chúng có thể gây nhiễm khuẩn trở lại.

Nếu cần thêm thông tin về cách sử dụng thuốc này, xin hỏi bác sĩ hay dược sĩ.

Liều dùng

Sử dụng Amoksiklav 625 mg theo như chỉ dẫn của bác sĩ. Nếu không chắc chắn, nên hỏi lại bác sĩ hay dược sĩ.

Người lớn và trẻ em cân nặng từ 40 kg trở lên

1 viên x 3 lần/ngày.

Trẻ em cân nặng dưới 40 kg

20/5 mg/kg/ngày đến 60/15 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần/ngày.

Trẻ từ 6 tuổi trở xuống

Tốt nhất nên điều trị với Amoksiklav 625 mg dạng hỗn dịch uống hay dạng gói. Hỏi ý kiến bác sĩ hay dược sĩ khi sử dụng viên Amoksiklav 625 mg cho trẻ cân nặng dưới 40 kg.

Người cao tuổi

Không cần điều chỉnh liều.

Bệnh nhân có các vấn đề về gan, thận

  • Bệnh nhân có các vấn đề về thận: Có thể điều chỉnh liều. Bác sĩ có thể cho sử dụng hàm lượng khác hay thuốc khác.
  • Bệnh nhân có các vấn đề về gan: Cần làm xét nghiệm máu thường xuyên để kiểm tra chức năng gan.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Tác Dụng Phụ Của Amoksiklav 625 Lek 2X5

    Khi sử dụng thuốc Amoksiklav 625 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Tác dụng không mong muốn thường được báo cáo là tiêu chảy, buồn nôn và nôn.

    Các tác dụng không mong muốn được thu thập từ các nghiên cứu lâm sàng và báo cáo hậu mãi của amoxicillin/clavulanic acid, được sắp xếp theo hệ thống phân loại cơ quan của MedDRA được liệt kê dưới đây.

    Thuật ngữ dưới đây được dùng để phân loại mức độ của các tác dụng không mong muốn

    Rất thường gặp (≥ 1/10)

    Thường gặp (≥ 1/100 đến < 1/10)

    Không thường gặp (≥ 1/1,000 đến < 1/100)

    Hiếm gặp (≥ 1/10,000 đến < 1/1,000)

    Rất hiếm gặp (< 1/10,000)

    Chưa biết (không thể đánh giá dựa trên dữ liệu hiện có)

    Nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng

    • Thường gặp: Nhiễm nấm Candida ở niêm mạc.
    • Chưa biết: Các vi khuẩn không nhạy cảm phát triển quá mức.

    Rối loạn máu và hệ bạch huyết

    • Hiếm: Giảm tế bạch cầu có hồi phục (bao gồm giảm bạch cầu trung tính), giảm tiểu cầu.
    • Chưa biết: Mất bạch cầu hạt có hồi phục, thiếu máu tan máu, kéo dài thời gian chảy máu và thời gian prothrombin.

    Rối loạn hệ miễn dịch

    • Chưa biết: Phù mạch thần kinh, sốc phản vệ, hội chứng giống bệnh huyết thanh, viêm mạch quá mẫn.

    Rối loạn hệ thần kinh

    • Không thường gặp: Chóng mặt, đau đầu.
    • Chưa biết: Tăng động có phục hồi, co giật, viêm màng não vô trùng.

    Rối loạn hệ tiêu hóa

    • Rất thường gặp: Tiêu chảy.
    • Thường gặp: Buồn nôn, nôn.
    • Không thường gặp: Khó tiêu.
    • Chưa biết: Viêm đại tràng do kháng sinh, đen lưỡi.

    Rối loạn gan mật

    • Không thường gặp: Tăng chỉ số AST và/hoặc ALT.
    • Chưa biết: Viêm gan, vàng da ứ mật.

    Rối loạn da và các mô dưới da

    • Không thường gặp: Ph

Lưu ý Của Amoksiklav 625 Lek 2X5

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Amoksiklav 625 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Dị ứng (quá mẫn) với amoxicillin, acid clavulanic, penicillin hay bất kỳ thành phần nào khác của Amoksiklav 625 mg.

  • Đã từng có phản ứng dị ứng (tăng nhạy cảm) nặng với bất kỳ kháng sinh nào. Phản ứng dị ứng bao gồm mề đay, sưng mặt hay cổ.

  • Đã từng có vấn đề về gan hoặc vàng da khi dùng kháng sinh.

  • Không dùng Amoksiklav 625 mg nếu có bất kỳ dấu hiệu nào nêu trên. Nếu không chắc chắn, báo cho bác sĩ hay dược sĩ trước khi uống Amoksiklav 625 mg.

Thận trọng khi sử dụng

Trước khi bắt đầu điều trị bằng Amoksiklav 625 mg, nên thực hiện kiểm tra cẩn thận phản ứng quá mẫn với peniclillin, cephalosporin và các kháng sinh beta-lactam khác.

Đã có báo cáo về các ca quá mẫn nghiêm trọng và tử vong (phản vệ) ở những bệnh nhân điều trị bằng penicillin. Những phản ứng này thường xảy ra ở những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với penicillin hoặc có cơ địa dị ứng. Nếu xảy ra bất kỳ phản ứng dị ứng nào, phải dừng điều trị bằng Amoksiklav 625 mg ngay lập tức và áp dụng biện pháp điều trị thay thế.

Trong trường hợp nhiễm trùng được chứng minh là do những vi khuẩn nhạy cảm với amoxicillin thì việc chuyển từ Amoksiklav sang sử dụng amoxicillin cần được cân nhắc dựa theo hướng dẫn chính thống.

Co giật có thể xảy ra ở bệnh nhân suy thận hoặc ở bệnh nhân dùng liều cao.

Nên tránh dùng Amoksiklav 625 mg nếu nghi ngờ nhiễm trùng bạch cầu đơn nhân kể từ khi xuất hiện phát ban giống bệnh sởi có liên quan tới tình trạng này kể từ khi sử dụng amoxicillin.

Sử dụng đồng thời allopurinol trong suốt quá trình điều trị với amoxicillin có thể làm tăng nguy cơ xảy ra phản ứng dị ứng ở da.

Sử dụng trong thời gian dài có thể gây ra sự phát triển quá mức của các vi

Bảo quản

Để xa tầm tay và tầm nhìn của trẻ em.

Bảo quản dưới 25°C, tránh ẩm.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn dùng ghi trên bao bì.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Amoksiklav 625 mg.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Giãn phế quản
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Dạng viêm quầng
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Lậu cấp tính
  • Bệnh lậu không biến chứng
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới do Moraxella catarrhalis, Haemophilus Influenzae
  • Nhiễm trùng huyết
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da
  • Nhiễm trùng da do Escherichia Coli, Staphylococcus Aureus, Klebsiella Pneumoniae
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Viêm tai giữa
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu do Klebsiella spp, Escherichia Coli
  • Nhiễm trùng phẫu thuật
Xem tất cả

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ