Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

NIC
(00021145)
Đã copy nội dung

Alphachymotrypsin 4200 Usp Usa - Nic 100X10

(00021145)
Đã copy nội dung
NIC
(00021145)
Đã copy nội dung

Alphachymotrypsin 4200 Usp Usa - Nic 100X10

(00021145)
Đã copy nội dung
Thành phần: Alpha chymotrypsine
Quy cách: Hộp 100 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VD-33872-19
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Usa - Nic Pharma Company
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Alphachymotrypsin 4200 Usp Là Gì?

Alphachymotrypsin 4200 Usp Usa - Nic 100X10 dùng trong điều trị viêm và phù nề do áp xe, loét, chấn thương hoặc sau mổ.

Thành Phần Của Alphachymotrypsin 4200 Usp

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Alpha chymotrypsine

4.2mg

Công Dụng Của Alphachymotrypsin 4200 Usp

Dùng trong điều trị viêm và phù nề do áp xe, loét, chấn thương hoặc sau mổ.

Liều Dùng Của Alphachymotrypsin 4200 Usp

Cách dùng

Dùng đường uống

Liều dùng

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

  • Đường uống: uống 2 viên, 3 đến 4 lần/ngày.
  • Ngậm dưới lưỡi: 4 - 6 viên/ngày chia làm nhiều lần (phải để viên nén tan dần dưới lưỡi).

Quá liều và xử trí

Chưa có tài liệu báo cáo về các biểu hiện khi dùng quá liều.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên không dùng thuốc đúng giờ, không nên dùng liều bù vào lúc muộn trong ngày, nên tiếp tục dùng liều bình thường vào ngày hôm sau trong liệu trình.

Tác Dụng Phụ Của Alphachymotrypsin 4200 Usp
    • Các tác dụng phụ thoáng qua có thể thấy (nhưng biến mất khi ngưng điều trị hoặc giảm liều) bao gồm: thay đổi sắc da, cân nặng, mùi phân. Một vài trường hợp có thể bị rối loạn tiêu hóa như: đầy hơi, nặng bụng, tiêu chảy, táo bón hoặc buồn nôn.
    • Ở liều cao, phản ứng dị ứng nhẹ như đỏ da có thể xảy ra.

Lưu Ý Của Alphachymotrypsin 4200 Usp

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Chymotrypsin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Không sử dụng Chymotrypsin trên bệnh nhân giảm alpha-1 antitrypsin.
  • Lưu ý, những bệnh nhân bị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD), đặc biệt là khí phế thủng, và hội chứng thận hư là nhóm có nguy cơ giảm alpha-1 antitrypsin.

Thận trọng khi sử dụng

  • Không dùng Chymotrypsin cho người bị tăng áp suất dịch kính và có vết thương hở hoặc người bị đục nhân mắt bẩm sinh.
  • Những bệnh nhân không nên điều trị các thuốc dạng men bao gồm: người bị rối loạn đông máu di truyền như hemophilia (chứng máu loãng khó đông), rối loạn đông máu, dùng thuốc kháng đông, sắp phải trải qua phẫu thuật, dị ứng với protein, phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bằng sữa mẹ, loét dạ dày.

Tương tác thuốc

  • Một vài loại hạt như hạt đậu jojoba (một loại hạt ở Bắc Mỹ) và đậu nành có chứa nhiều loại protein ức chế hoạt tính của Chymotrypsin. Tuy nhiên những protein này có thể bị bất hoạt khi đun sôi.
  • Không nên sử dụng Chymotrypsin với Acetylcystein, một thuốc dùng để làm tan đàm đường hô hấp.
  • Không nên phối hợp Chymotrypsin với thuốc kháng đông vì làm gia tăng hiệu lực của các thuốc kháng đông.

Bảo Quản

Nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng và ẩm.

Câu Hỏi Thường Gặp
Cơ xương là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC