Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Almetamin 2Mg

Almetamin 2Mg
Almetamin 2Mg
Almetamin 2Mg
Almetamin 2Mg
Almetamin 2Mg
Tên thuốc gốc: Betamethasone
Thương hiệu: HWA
Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00000625

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Almetamin 2mg’ Là gì?

Almetamin là loại thuốc dùng để chữa các bệnh như liên quan đến đường hô hấp và ngoài da như: Viêm mũi dị ứng, nổi mề đay, hen phế quản mãn, viêm lách do dị ứng, phản ứng phản vệ với thuốc, viêm da dị ứng, chàm, viêm da do tiếp xúc, viêm kết mạc dị ứng.


Thành phần của ‘Almetamin 2mg’

  • Dược chất chính: Betamethasone

  • Loại thuốc: Dị ứng

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên uống dạng bao phim


Công dụng của ‘Almetamin 2mg’

Điều trị các bệnh: Viêm mũi dị ứng, nổi mề đay, hen phế quản mãn, viêm lách do dị ứng, phản ứng phản vệ với thuốc, viêm da dị ứng, chàm, viêm da do tiếp xúc, viêm kết mạc dị ứng.


Liều dùng của ‘Almetamin 2mg’

Cách dùng

Uống thuốc với nhiều nước để quá trình hấp thu diễn ra nhanh, tác dụng nhanh và lâu dài.

Liều dùng

  • Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi: 1-2 viên x 3-4 lần/ngày.

  • Trẻ em từ 8-14 tuổi: khởi đầu 1/2-1 viên x 3-4 lần/ngày nhưng sau đó giảm xuống đến mức thấp nhất có thể nhưng vẫn có hiệu quả.

  • Trẻ em từ 3-7 tuổi: khởi đầu 1/4-1/2 viên x 2-3 lần/ngày, sau đó giảm xuống đến mức thấp nhất có thể nhưng vẫn có hiệu quả.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Almetamin 2mg’

Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó, viêm da.


Lưu ý của ‘Almetamin 2mg’

Thận trọng khi sử dụng

Phụ nữ có thai. Nhiễm Herpes simplex mắt. Loét đại tràng. Viêm túi thừa, mối nối ruột còn mới, loét dạ dày - tá tràng, suy thận, tăng huyết áp, loãng xương hay nhược cơ. Lái xe & vận hành máy.

Tương tác thuốc

  • Sử dụng đồng thời với phenobarbital, phenytọne, rifampicine hoặc ephedrine có thể làm tăng chuyển hóa corticọde, làm giảm tác dụng điều trị.

  • Bệnh nhân dùng đồng thời corticọde và estrogene nên được theo dõi về khả năng tăng hiệu quả của corticọde.

  • Sử dụng đồng thời corticọde và thuốc lợi tiểu giảm kali có thể gây hạ kali huyết. Sử dụng đồng thời corticọde với các glucoside trợ tim có thể làm tăng khả năng gây loạn nhịp hoặc độc tính của digitalis có liên quan đến việc hạ kali huyết. Corticọde có thể làm tăng việc hạ kali huyết gây bởi amphotericine B. Trong tất cả các bệnh nhân dùng phối hợp các loại thuốc trên, cần phải theo dõi chặt chẽ nồng độ các chất điện giải trong huyết thanh, đặc biệt là nồng độ kali.

  • Dùng đồng thời corticọde với thuốc chống đông máu loại coumarine có thể làm tăng hay giảm hiệu quả chống đông. Trường hợp này cần phải điều chỉnh liều lượng.


Quy cách

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

HWA

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Bệnh Gout cấp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm bao hoạt dịch
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm bì cơ
  • Bệnh da liễu
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Viêm cầu thận tổn thương tối thiểu
  • Tăng Calci máu ác tính
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • Bệnh ban đỏ
  • U lympho ác tính
  • Bệnh đa xơ cứng
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của cơ thể
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của da đầu
  • Viêm đa cơ
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Bệnh lao phổi (TB)
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm ruột Crohn / Viêm ruột từng vùng
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Hen suyễn dạng nặng
  • Viêm da dị ứng nặng
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Bệnh giun xoắn
  • Viêm màng não lao / Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm bao gân không xác định cấp tính
  • Viêm khớp dạng thấp cấp tính
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Viêm mũi dị ứng nặng
  • Viêm da tiếp xúc nặng
  • Bệnh huyết thanh nặng
  • Phản ứng truyền máu nghiêm trọng
  • Phản ứng quá mẫn thuốc nghiêm trọng
  • U hạt
  • Viêm khớp
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928