Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Algelstad 12.38G Stada 20G

Algelstad 12.38G Stada 20G
Algelstad 12.38G Stada 20G
Algelstad 12.38G Stada 20G
Quy cách: Hộp 20 gói
Mã sản phẩm: 00022000

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘ALGELSTAD 12.38G STADA 20G’ Là gì?

Algelstad 20g được dùng để điều trị bệnh viêm thực quản, viêm dạ dày cấp và mạn tính, loét dạ dày - tá tràng, kích ứng dạ dày, các triệu chứng thừa acid (như ợ nóng, ợ chua, tiết nhiều acid (như trong thời kỳ thai nghén).


Thành phần của ‘ALGELSTAD 12.38G STADA 20G’

  • Dược chất chính: Aluminium phosphate gel 20%

  • Loại thuốc: Thuốc Tiêu Hóa và Biến dưỡng

  • Dạng thuốc và hàm lượng: Hỗn dịch màu trắng đục, sánh, đồng nhất, thơm mùi sữa. Gói 20g, Hộp 20 gói.


Công dụng của ‘ALGELSTAD 12.38G STADA 20G’

Viêm thực quản, viêm dạ dày cấp và mạn tính, loét dạ dày - tá tràng, kích ứng dạ dày, các triệu chứng thừa acid (như ợ nóng, ợ chua, tiết nhiều acid (như trong thời kỳ thai nghén).

Những rối loạn của dạ dày do những thuốc khác, do sai chế độ ăn hoặc sau khi dùng quá nhiều nicotin, cà phê, kẹo, hoặc những thực phẩm nhiều gia vị.

Các biến chứng của thoát vị cơ hoành, viêm đại tràng (Morbus Crohn).


Liều dùng của ‘ALGELSTAD 12.38G STADA 20G’

Cách dùng

Algelstad được dùng bằng đường uống.

Liều dùng

1-2 gói, giữa các bữa ăn hoặc khi thấy khó chịu.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên liều?

Nếu bạn quên sử dụng một liều thuốc, bạn hãy bổ sung càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘ALGELSTAD 12.38G STADA 20G’

Aluminium phosphate là một chất làm săn se niêm mạc và có thể gây táo bón; liều cao có thể gây tắc ruột.


Lưu ý của ‘ALGELSTAD 12.38G STADA 20G’

Chống chỉ định

Quá mẫn với aluminium hoặc các chế phẩm chứa aluminium.

Thận trọng khi sử dụng

  • Không dùng liều cao lâu dài ở người bệnh suy thận.
  • Phụ nữ có thai: Aluminium phosphate có thể dùng được cho phụ nữ có thai nhưng tránh dùng liều cao lâu dài.
  • Phụ nữ cho con bú: Mặc dù một lượng nhỏ aluminium được bài tiết qua sữa, nhưng nồng độ không đủ gây tác hại đến trẻ bú mẹ.

Tương tác thuốc

  • Aluminium phosphate có thể làm tăng hoặc giảm tốc độ và mức độ hấp thu của các thuốc dùng đồng thời, do làm thay đổi thời gian dịch chuyển qua đường dạ dày - ruột, hoặc do liên kết hoặc tạo phức với thuốc. Tetracyclin tạo phức với aluminium phosphate, do vậy khi dùng tetracyclin phải cách 1-2 giờ trước hoặc sau khi dùng Algelstad.
  • Aluminium phosphate làm giảm hấp thu của digoxin, indomethacin, các muối sắt, isoniazid, clodiazepoxid, naproxen.
  • TL Aluminium phosphate làm tăng hấp thu của dịcoumarol, pseudoephedrin, diazepam.
  • Aluminium phosphate làm tăng pH nước tiểu, do đó làm giảm thải trừ các thuốc kiềm yếu (amphetamin, quinidin) và tăng thải trừ các thuốc acid yếu (aspirin).
  • Liina Gumedan Độ hấp thu của aluminium qua đường tiêu hóa có thể tăng nếu dùng chung với các citrat hay acid ascorbic.

Quy cách

Hộp 20 gói

Nhà sản xuất

STADA

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các thuốc liên quan
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928