Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Akums
(00027813)
Đã copy nội dung

Akudinir-300 Akums 10V

(00027813)
Đã copy nội dung
Akums
(00027813)
Đã copy nội dung

Akudinir-300 Akums 10V

(00027813)
Đã copy nội dung
Thành phần: Cefdinir
Quy cách: Hộp 10 viên
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VN-12145-11
Độ tuổi: Trên 13 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Akums Drugs & Pharmaceutical Ltd.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Akudinir-300 Akums 10V Là Gì?

Akudinir 300 dạng viên nang chứa hoạt chất Cefdinir được sản xuất bởi Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. 

Akudinir 300 chỉ định trong điều trị nhiễm trùng gây ra bởi những dòng vi khuẩn nhạy cảm với cefdinir, nhiễm trùng hô hấp trên và dưới, viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm quầng, viêm tấy, viêm mạch hay hạch bạch huyết, chín mé, viêm quanh móng, áp-xe dưới da, viêm tuyến mồ hôi, vữa động mạch nhiễm trùng, viêm da mủ mạn tính, viêm thận, bể thận, viêm bàng quang, viêm phần phụ tử cung, viêm tử cung, viêm tuyến Bartholin.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nang cứng có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Cefdinir

300mg

Công Dụng Của Akudinir-300 Akums 10V

Chỉ định

Akudinir 300 được chỉ định dùng trong các trường hợp nhiễm trùng gây ra bởi những dòng vi khuẩn nhạy cảm với cefdinir như: Staphylococcus sp., Streptococcus sp., Streptococcus pneumoniae, Peptostreptococcus sp., Propionibacterium sp., Neisseria gonorrhea, Branhamella catarrhatis, Escherichia coli, Klebsiella sp., Proteus mirabilis, Providencia sp., và Heamophilus influenza bao gồm các bệnh lý sau:

  • Nhiễm trùng hô hấp trên và dưới.
  • Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm quầng, viêm tấy, viêm mạch hay hạch bạch huyết, chín mé, viêm quanh móng, áp-xe dưới da, viêm tuyến mồ hôi, vữa động mạch nhiễm trùng, viêm da mủ mạn tính.
  • Viêm thận, bể thận, viêm bàng quang
  • Viêm phần phụ tử cung, viêm tử cung, viêm tuyến Bartholin.

Dược lực học

Chưa có dữ liệu.

Dược động học

Chưa có dữ liệu.

Liều Dùng Của Akudinir-300 Akums 10V

Cách dùng

Akudinir 300 dạng viên nang dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn và thiếu niên:

Viêm phổi cộng đồng 300 mg X 2 lần/ngày x 10 ngày.

Ðợt cấp viêm Phế Quản mạn, Viêm xoang cấp 300 mg x 2 lần/ngày hoặc 600 mg/ngày x 10 ngày.

Viêm họng, viêm amiđan 300 mg x 2 lần/ngày hoặc 600 mg/ngày x 5 - 10 ngày.

Viêm da & cấu trúc da 300 mg x 2 lần/ngày x 10 ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Akudinir-300 Akums 10V

    Khi sử dụng thuốc Akudinir 300, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Hiếm khi: Buồn nôn, nôn, đau bụng, rối loạn dạ dày, biếng ăn, táo bón; nhưc đầu, chóng mặt, cảm giác nặng ngực; viêm miệng, nhiễm nấm; thiếu vitamin K, vitamin nhóm B; giảm bạch cầu, tăng men gan.

    Rất hiếm: Quá mẫn, viêm ruột, viêm phổi kẽ.

Lưu Ý Của Akudinir-300 Akums 10V

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Akudinir 300 chống chỉ định trong trường hợp quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với kháng sinh có nhân Cephem khác.

Thận trọng khi sử dụng

Cần rất thận trọng khi dùng thuốc cho:

  • Bệnh nhân tiền sử cá nhân hoặc gia đình bị dị ứng: Mày đay, phát ban, hen phế quản.
  • Bệnh nhân suy thận nặng.
  • Bệnh nhân dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch, người lớn tuổi, suy kiệt.
  • Phụ nữ có thai.

Ảnh hưởng khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có dữ liệu.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Cần rất thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú.  Bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Tương tác thuốc

Chưa có dữ liệu.

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Bệnh Liên Quan

  • viêm phế quản mãn tính do Haemophilus Influenza
  • viêm phế quản mãn tính do Streptococcus Pneumoniae
  • viêm phế quản mãn tính do haemophilus parainfluenza
  • viêm phế quản mãn tính do Moraxella catarrhalis
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính do H.enzae
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính do S.pneumoniae nhạy cảm với penicillin
  • Viêm phổi do Haemophilusenzae (H.enzae)
  • Nhiễm trùng da do S. pyogenes
  • Nhiễm trùng da do Staphylococcus aureus
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Viêm tai giữa cấp tính do M. catarrhalis
  • Viêm tai giữa cấp tính do S.pneumoniae
  • Viêm tai giữa do vi khuẩn do Haemophilusenzae gây ra
  • bệnh viêm phổi do H. parainfluenzae
  • bệnh viêm phổi do M.catarrhalis
  • Viêm phổi do S. pneumoniae nhạy cảm với penicillin
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC