Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn
Teva Kutno
(00000547)
Đã copy nội dung

Thuốc Aescin 20Mg Teva Trị Trĩ, Viêm Tĩnh Mạch, Chống Phù Nề (1 Vỉ X 30 Viên)

(00000547)
Đã copy nội dung
Teva Kutno
(00000547)
Đã copy nội dung

Thuốc Aescin 20Mg Teva Trị Trĩ, Viêm Tĩnh Mạch, Chống Phù Nề (1 Vỉ X 30 Viên)

(00000547)
Đã copy nội dung
Thành phần: Aescin
Danh mục: Thuốc trị viêm tĩnh mạch & giãn tĩnh mạch
Quy cách: Hộp 1 vỉ x 30 viên
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Xuất xứ thương hiệu: Ba Lan
Thuốc cần kê toa: Không
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Teva
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Thuốc Aescin 20Mg Teva Là Gì?

Aescin 20 mg là sản phẩm thuốc của công ty cổ phần dược Minh Hải với thành phần hoạt chất là aescin 20 mg được chỉ định trong điều trị thiểu năng tĩnh mạch mãn tính, giãn tĩnh mạch chân, trĩ; điều trị viêm tĩnh mạch chân và điều trị tụ máu chống viêm, chống phù nề sau phẫu thuật và chấn thương.

Thành Phần Của Thuốc Aescin 20Mg Teva

Thông Tin Thành Phần

Viên nén bao phim có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Aescin

20mg

Công Dụng Của Thuốc Aescin 20Mg Teva

Chỉ định

Thuốc Aescin 20 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Điều trị thiểu năng tĩnh mạch mãn tính, giãn tĩnh mạch chân, trĩ.
  • Điều trị viêm tĩnh mạch chân và điều trị tụ máu chống viêm.
  • Chống phù nề sau phẫu thuật và chấn thương.

Dược lực học

Aescin được chiết xuất từ saponin là thành phần chính của hạt dẻ ngựa. Aescin có tác dụng làm giảm phù nề và chống viêm nhiễm, đồng thời đẩy mạnh trương lực thường trong thành mạch máu, nó làm giảm khả năng thẩm thấu thành mạch máu.

Hiệu quả chống viêm nhiễm và chống phù nề đạt được là do hoạt tính enzyme hyaluronidase giảm, chất enzyme này làm tăng tính thẩm thấu thành mạch máu, trương lực tĩnh mạch của thành mạch máu gia tăng được do khả năng kích thích của Aescin trong việc giúp đào thải hormone của vỏ tuyến thượng thận, làm tăng khả năng sản sinh prostaglandin PGF20 trên thành mạch máu, giải phóng norepinephrine ở giai đoạn cuối dây thần kinh cũng hiệu quả như việc chuyển hóa Aescin có đặc tính tương tự như hormone vỏ tuyến thượng thận, các khả năng phức hợp này giúp gia tăng áp lực tế bào cơ thành mạch máu.

Dược động học

Sau khi uống, Aescin được hấp thụ tốt. Nó được đào thải qua mật và nước tiểu. Aescin kết hợp với protein huyết thanh một cách rộng rãi.

Liều Dùng Của Thuốc Aescin 20Mg Teva

Cách dùng

Đường uống. Uống thuốc sau bữa ăn.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống 2 viên/lần x 3 lần/ngày. Uống thuốc sau khi ăn và uống với nhiều nước. Với mục đích phòng ngừa nên dùng trước khi phẫu thuật ít nhất 16 tiếng.

Sau 2 – 3 tháng điều trị có thể dùng liều duy trì với 20 mg (1 viên) mỗi lần, ngày uống 2 lần.

Người già: Không cần thiết phải điều chỉnh liều lượng.

Trẻ em dưới 12 tuổi: Không khuyến cáo sử dụng.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Độc tính cấp tính qua đường tĩnh mạch của aescin khác nhau giữa các loài trong khoảng 2 - 15,2 mg/kg. Độc tính do các tình trạng thận hư cấp tính có thể dẫn đến tình trạng tăng ure máu gây tử vong trong vòng 24 - 48 giờ.

Độc tính mãn tính: Độc tính muộn chưa bao giờ được quan sát thấy.

Nếu xảy ra quá liều cần liên hệ ngay với cơ sở y tế gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác Dụng Phụ Của Thuốc Aescin 20Mg Teva

    Khi sử dụng thuốc Aescin 20 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR > 1/100

    • Tiêu hoá: Rối loạn tiêu hoá.

    Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000

    • Miễn dịch: Phản ứng quá mẫn, bao gồm nổi mề đay.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Thuốc Aescin 20Mg Teva

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Aescin 20 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Những bệnh nhân quá mẫn cảm với hoạt chất chính hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Những bệnh nhân suy thận cấp.

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

Trong suốt thời gian sử dụng liệu pháp điều trị với alpha - escin, phải kiểm tra chức năng thận.

Không nên sử dụng Aescin với bệnh nhân có tiền sử bệnh không dung nạp galactoce, thiếu hụt lapplactose hoặc kém hấp thu glucose - galactose.

Aescin có chứa chất tạo màu vàng cam (E 110) có thể gây các phản ứng và dị ứng.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa ghi nhận.

Thời kỳ mang thai 

Chống chỉ định cho phụ nữ có thai.

Thời kỳ cho con bú

Chống chỉ định cho phụ nữ đang cho con bú.

Tương tác thuốc

Với bệnh nhân đang dùng thuốc tránh thai, có thể tăng gấp đôi liều dùng aescin.

Aescin có thể làm tăng tác dụng của các thuốc chống đông. Kháng sinh cephalosporin có thể tăng tác dụng của aescin.

Nên tránh dùng đồng thời aescin với kháng sinh nhóm aminoglycosid do khả năng tăng độc tính của kháng sinh nhóm aminoglycosid trên thận.

Bảo Quản

Bảo quản không quá 30 °C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ