Allergan
(00014850)
Đã copy nội dung

Acuvail

(00014850)
Đã copy nội dung
Allergan
(00014850)
Đã copy nội dung

Acuvail

(00014850)
Đã copy nội dung
Thành phần: Ketorolaco, Ketorolac tromethamine
Quy cách: Hộp 30 ống
Dạng bào chế: Dung dịch
Xuất xứ thương hiệu: Hoa Kỳ
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-15194-12
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Nhà sản xuất: Alcon
Nước sản xuất: France
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Acuvail 30 Ống X 0.4Ml Là Gì?

Ðiều trị ngắn ngày đau vừa tới nặng sau phẫu thuật, dùng thay thế các chế phẩm opioid. Dùng tại chỗ để điều trị triệu chứng viêm kết mạc dị ứng theo mùa.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Dung dịch có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Ketorolaco

5mg

Ketorolac tromethamine

4.5mg

Công Dụng Của Acuvail 30 Ống X 0.4Ml

Điều trị đau và viêm sau phẫu thuật đục thủy tinh thể

Liều Dùng Của Acuvail 30 Ống X 0.4Ml

Cách dùng

Nhỏ mắt

Liều dùng

Liều dùng cho bệnh nhân: nhỏ 1 giọt vào mắt bệnh, 2 lần/ngày, bắt đầu một ngày trước phẫu thuật, tiếp tục sử dụng vào ngày phẫu thuật và trong suốt 2 tuần đầu tiên sau phẫu thuật; vào ngày phẫu thuật bởi nhân viên y tế: khoảng hai giờ trước phẫu thuật, nhỏ 1 giọt khoảng mỗi 20 phút với tổng số là 3 giọt, nhỏ thêm 1 giọt trước khi xuất viện

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Acuvail 30 Ống X 0.4Ml

    Tăng áp lực nội nhãn, sung huyết kết mạc và/hoặc xuất huyết, phù giác mạc, đau mắt, nhức đầu, chảy nước mắt, nhìn mờ; viêm loét giác mạc

Lưu Ý Của Acuvail 30 Ống X 0.4Ml

Thận trọng khi sử dụng

  • Bệnh nhân đã từng có biểu hiện mẫn cảm với acid acetylsalicylic, dẫn xuất acid phenylacetic và NSAID khác; đã biết có xu hướng chảy máu hoặc đang dùng thuốc có thể làm kéo dài thời gian chảy máu; bị phẫu thuật mắt phức tạp, cắt bỏ dây thần kinh giác mạc, khiếm khuyết biểu mô giác mạc, đái tháo đường, các bệnh ở bề mặt mắt, viêm khớp dạng thấp, phẫu thuật mắt nhiều lần trong một thời gian ngắn.
  • Sử dụng đồng thời steroid dùng tại chỗ có thể làm tăng khả năng làm vết thương lâu lành,nhiều hơn 24 giờ trước phẫu thuật hoặc quá 14 ngày sau phẫu thuật có thể làm tăng nguy cơ xảy ra và mức độ trầm trọng của tác dụng phụ trên giác mạc.
  • Nếu biểu hiện tổn thương giác mạc, cần ngưng thuốc ngay và theo dõi chặt chẽ tình trạng giác mạc.
  • Không nên dùng khi đang mang kính sát tròng.
  • Khả năng bị nhìn mờ trong khi sử dụng thuốc có thể ảnh hưởng có hại đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc.
  • Chỉ dùng trong thai kỳ nếu lợi ích lớn hơn nguy cơ, tránh dùng trong giai đoạn cuối thai kỳ.
  • Phụ nữ cho con bú.
  • Chưa xác định độ an toàn và hiệu quả ở trẻ em < 3 tuổi

Tương tác thuốc

  • Khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc:
  • Nhỏ cách xa ít nhất 5 phút với thuốc nhỏ mắt dùng tại chỗ khác.

Bảo Quản

Bảo quản ở nhiệt độ 15 - 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp.

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC