Acnequidt 20Ml

Danh mục: Dùng ngoài
Acnequidt 20Ml
Acnequidt 20Ml
Acnequidt 20Ml
Acnequidt 20Ml
Acnequidt 20Ml
Acnequidt 20Ml
Tên thuốc gốc: Clindamycin
Quy cách: 20ML
Quốc gia sản xuất: Việt Nam
Nhà sản xuất: Acne

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘ACNEQUIDT 20ML’ Là gì?

Điều trị bệnh trứng cá (đặc biệt là trứng cá mủ và trứng cá bọc) bệnh trứng cá đỏ, viêm tai giữa, viêm xoang, viêm nha nhu, viêm nang lông và các nhiễm khuẩn da khác.


Thành phần của ‘ACNEQUIDT 20ML’

  • Dược chất chính: Clindamycin

  • Loại thuốc: Kháng sinh họ lincosamid

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 1 lọ 20ml


Công dụng của ‘ACNEQUIDT 20ML’

  • Dùng điều trị mụn trứng cá: đỏ, bọc và trứng cá mủ;

  • Điều trị viêm tai giữa, viêm mũi, viêm xoang.


Liều dùng của ‘ACNEQUIDT 20ML’

Cách dùng

Thuốc dùng nhỏ ngoài

Liều dùng

- Điều trị trứng cá và các nhiễm khuẩn khác: bôi nhẹ vào vùng da bị bệnh sau khi đã được làm sạch và khô, ngày 1 đến 2 lần theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.

- Điều trị viêm tai giữa, viêm xoang, viêm nha chu: nhỏ trực tiếp vào nơi bị bệnh, tai, mũi và miệng. Dùng 3 lần 1 ngày, một đợt điều trị khoảng 2 tuần, nếu cần có thể lặp lại một đợt điều trị nữa.

Làm gì khi dùng quá liều?

Nếu nạn nhân hôn mê hoặc không thở được, cần gọi cấp cứu ngay lập tức.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.


Tác dụng phụ của ‘ACNEQUIDT 20ML’

Buồn nôn, nôn, đau khớp, đau khi nuốt, ợ nóng, có mảng trắng trong miệng, dịch tiết âm đạo nhiều và có màu trắng, nóng rát, ngứa, sưng âm đạo, nóng bừng, phát ban, nổi mề đay, khó thở hoặc khó nuốt, vàng da hoặc mắt, giảm tiểu tiện. Clindamycin có thể gây ra các tác dụng phụ khác. Gọi cho bác sĩ nếu bạn có bất kỳ vấn đề bất thường nào khi dùng thuốc


Lưu ý của ‘ACNEQUIDT 20ML’

Thận trọng khi sử dụng

  • Lưu ý trước khi dùng thuốc ;Acnequidt

Tốt nhất cần thông báo đầy đủ cho bác sĩ hoặc dược sĩ về tình trạng của bản thân như tình trạng bệnh hiện tại, tiền sử bệnh, dị ứng, mang thai, cho con bú….

Cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng thuốc

  • Lưu ý dùng thuốc Acnequidt khi đang mang thai

Trước khi dùng thuốc, hãy luôn hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ để cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ dùng thuốc khi đang mang thai.

Tra cứu phân loại thuốc dùng cho phụ nữ có thai theo Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) dưới đây:

A = Không có nguy cơ

B = Không có nguy cơ trong vài nghiên cứu

C = Có thể có nguy cơ

D = Có bằng chứng về nguy cơ

X = Chống chỉ định

N = Vẫn chưa biết.

  • Lưu ý dùng thuốc Acnequidt khi cho con bú

Thông thường bác sĩ vẫn khuyên các bà mẹ đang cho con bú không nên uống thuốc. Chính vì vậy người mẹ sẽ phải thật cân nhắc việc dùng thuốc khi đang cho con bú. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng những tờ giấy hướng dẫn sử dụng đi kèm với hộp thuốc. Chú ý các mục “Chống chỉ định” và “Sử dụng trong lúc có thai hoặc cho con bú”.

  • Lưu ý dùng thuốc Acnequidt cho người cao tuổi

Thận trọng dùng thuốc với người cao tuổi vì độ nhạy cảm với thuốc ở đối tượng này có thể lớn hơn với người lớn bình thường.

Tương tác thuốc

  • Clindamycin có thể làm tăng tác dụng của các tác nhân phong bế thần kinh cơ, bởi vậy chỉ nên sử dụng rất thận trọng khi người bệnh đang dùng các thuốc này. Clindamycin không nên dùng đồng thời với những thuốc sau:

  • Thuốc tránh thai steroid uống, vì làm giảm tác dụng của những thuốc này.

  • Erythromycin, vì các thuốc này tác dụng ở cùng một vị trí trên ribosom vi khuẩn, bởi vậy liên kết của thuốc này với ribosom vi khuẩn có thể ức chế tác dụng của thuốc kia.

  • Diphenoxylat, loperamid hoặc opiat (những chất chống nhu động ruột), những thuốc này có thể làm trầm trọng thêm hội chứng viêm đại tràng do dùng clindamycin, vì chúng làm chậm thải độc tố.

  • Hỗn dịch kaolin - pectin, vì làm giảm hấp thu clindamycin.


Quy cách

20ML

Nhà sản xuất

Acne

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Áp xe ổ bụng
  • Mụn trứng cá
  • Vết cắn động vật
  • Bệnh than
  • Bệnh lê dạng trùng trên chó mèo
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm khuẩn âm đạo
  • Nhiễm trùng máu
  • Viêm đại tràng
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Viêm mủ màng phổi
  • Viêm nội mạc tử cung
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng ổ bụng
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Áp xe phổi
  • Nhiễm trùng tụ cầu khuẩn
  • Viêm tủy xương
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Viêm mô tế bào vùng chậu
  • Viêm phúc mạc
  • Nhiễm ký sinh trùng sốt rét / Nhiễm Plasmodium
  • Bệnh Phế cầu khuẩn
  • Viêm phổi
  • Viêm phổi
  • Nhiễm trùng đường hô hấp (RTI)
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm não do Toxoplasma gondii
  • Áp xe buồng trứng
  • Viêm mũi họng do vi khuẩn
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status