Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Korea United
(00000449)
Đã copy nội dung

Acapella-S 30Mg

(00000449)
Đã copy nội dung
Korea United
(00000449)
Đã copy nội dung

Acapella-S 30Mg

(00000449)
Đã copy nội dung
Thành phần: Simethicone
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên bao
Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-14507-11
Độ tuổi: Trên 18 tuổi
Nhà sản xuất: Công Ty Cổ Phần Korea United Pharm. Int' L.
Nước sản xuất: Korea, Republic Of
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Acapella-S Korea 10X10 Là Gì?

Thuốc ACAPELLA-S 30 MG được sản xuất bởi công Ty Cổ Phần Korea United Pharm. Int' L, thành phần chính là semethicone. ACAPELLA-S 30 MG được sử dụng để điều trị các triệu chứng đầy hơi, đầy bụng.

Thuốc bào chế dạng viên bao, quy cách đóng gói hộp 10 vỉ x 10 viên.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên bao có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Simethicone

30mg

Công Dụng Của Acapella-S Korea 10X10

Chỉ định

Thuốc ACAPELLA-S 30 MG được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Simethicone được sử dụng để điều trị các triệu chứng đầy hơi, đầy bụng. Nó cũng có thể được dùng để điều trị các bệnh khác. 

Dược lực học

Simeticon là hỗn hợp polydimethylsiloxan và silicon dioxyd, có tác dụng chống tạo bọt. Simeticon làm giảm sức căng bề mặt của các bọt khí, làm vỡ hoặc kết tụ chúng lại và bị tống ra ngoài, nhờ đó có tác dụng chống đầy hơi. Vì vậy simeticon có tác dụng làm giảm các triệu chứng do có quá nhiều khí ở đường tiêu hóa gây ra ở cả người lớn và trẻ em, như khi nuốt phải nhiều khí vào dạ dày hoặc có một số chất khí được tạo ra ở ruột do sự giáng hóa của những thức ăn không được tiêu hóa bởi các vi khuẩn ruột.

Simeticon đã được chứng minh có tác dụng chống Helicobacter pylori. Nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của simeticon đối với H. pylori từ 64 - 128 mg/lít, nồng độ này có thể đạt được ở dạ dày với liều điều trị.

Dược động học

Simeticon có tính trơ về sinh lý. Sau khi uống, thuốc không hấp thu qua đường tiêu hóa, cũng không cản trở bài tiết acid dạ dày hoặc hấp thu các chất dinh dưỡng. Simeticon được thải trừ dưới dạng không đổi trong phân.

Liều Dùng Của Acapella-S Korea 10X10

Cách dùng

Simethicone được bào chế dưới dạng viên nén, viên nang, thuốc lỏng và được dùng bằng đường uống. Dạng viên nhai phải nhai kỹ trước khi nuốt.

Dùng thuốc trước khi ăn.

Liều dùng

Liều lượng 4 lần/ ngày. Không dùng nhiều hơn 6 viên nén hay 8 simethicone viên nang mỗi ngày, trừ khi có sự chỉ định của bác sĩ. Thuốc dạng lỏng có thể được trộn với 30 ml nước lạnh hoặc sữa bột khi dùng cho trẻ sơ sinh.

Không dùng nhiều hơn 8 simethicone viên nang mỗi ngày, trừ khi có sự chỉ định của bác sĩ.

Trong trường hợp chuẩn bị chụp X quang thì dùng 2 hoặc 3 ngày trước khi chụp.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp sử dụng quá liều hoặc khẩn cấp, nên đưa bệnh nhân đi cấp cứu tại cơ sở y tế gần nhất. Nhớ ghi lại danh sách các loại thuốc đã dùng và toa thuốc của bác sĩ.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác Dụng Phụ Của Acapella-S Korea 10X10

    Khi sử dụng thuốc ACAPELLA-S 30 MG, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Tiêu hoá: Buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng.

    • Phản ứng dị ứng: Dị ứng, phát ban. 

    • Toàn thân: Chóng mặt, nhức đầu.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Acapella-S Korea 10X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc ACAPELLA-S 30 MG chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với simeticon hoặc bất kỳ thành phần nào của chế phẩm.

  • Thủng hoặc tắc ruột (đã biết hoặc nghi ngờ).

  • Suy gan thận, phụ nữ mang thai và cho con bú (cẩn thận).

Thận trọng khi sử dụng

Không nên dùng simeticon để điều trị cơn đau bụng ở trẻ em vì chưa có đủ thông tin về lợi ích và độ an toàn cho lứa tuổi này.

Không dùng quá liều khuyến cáo. Không nên sử dụng quá 12 viên (80mg) /ngày trừ khi có chỉ định và theo dõi của thầy thuốc.

Tránh đồ uống có carbonat (soda hoặc nước ngọt) hoặc các thức ăn có thể làm tăng lượng khí trong dạ dày.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có thông tin.

Thời kỳ mang thai 

Không rõ thuốc có qua được nhau thai hay không, nhưng do hấp thu của simethicon qua ruột bị hạn chế, điều đó làm giảm khả năng phơi nhiễm đối với thai nhi.

Thời kỳ cho con bú

Không có báo cáo về dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú hoặc đo lượng thuốc được bài tiết vào sữa.

Không biết simeticon có được bài tiết vào sữa mẹ hay không cũng như không rõ khả năng gây ra các ADR ở trẻ bú mẹ. Cần cân nhắc nguy cơ/lợi ích khi sử dụng thuốc này cho bà mẹ đang cho con bú.

Tương tác thuốc

Levothyroxin: Dùng đồng thời levothyroxin và simeticon có thể làm giảm hấp thu levothyroxin, dẫn đến giảm hiệu quả của levothyroxin, gây giảm năng tuyến giáp. Nếu dùng đồng thời hai thuốc này phải uống cách nhau ít nhất 4 giờ. Theo dõi mức TSH và/hoặc các đánh giá khác về chức năng tuyến giáp khi bắt đầu dùng hoặc khi ngừng dùng simeticon trong khi điều trị bằng levothyroxin.

Bảo Quản

Giữ thuốc trong hộp kín, ngoài tầm với của trẻ em. Bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.

Nguồn Tham Khảo

  1. Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc ACAPELLA-S 30 MG.

  2. Dược thư Quốc gia Việt Nam 2015.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Đầy hơi
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC