Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Biopharm
(00017580)
Đã copy nội dung

Ab Extrabonecare+ Lọ 60V Aus Biopharm

(00017580)
Đã copy nội dung
Biopharm
(00017580)
Đã copy nội dung

Ab Extrabonecare+ Lọ 60V Aus Biopharm

(00017580)
Đã copy nội dung
Thành phần: Calcium, Magnesium ion, Zinc, Vitamin C, Vitamin D-3, Folic Acid
Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Úc
Thuốc cần kê toa: Không
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi, Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Số đăng ký: VN-15868-12
Độ tuổi: Trên 2 tuổi
Cảnh báo: Suy gan thận
Nhà sản xuất: Biopharm
Nước sản xuất: Australia
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Ab Extrabonecare 6X10 Là Gì?

Thuốc AB EXTRABONECARE+ do Công ty SPHERE HEALTHCARE PTY LTD, Úc sản xuất có công dụng phòng và hỗ trợ điều trị loãng xương, tăng cường phát triển xương ở lứa tuổi đang phát triển và trưởng thành, bổ sung canxi ở phụ nữ có thai, đang cho con bú và sau khi mãn kinh, tác dụng bổ máu.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Calcium

250,16mg

Magnesium ion

119,58mg

Zinc

20mg

Vitamin C

74,75mg

Vitamin D-3

2mcg

Folic Acid

140mcg

Công Dụng Của Ab Extrabonecare 6X10

Chỉ định

Thuốc AB EXTRABONECARE+ được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Phòng chống thiếu Canxi do thuốc có chứa Calcium hữu cơ có khả năng hấp thụ cao 

Phòng và hỗ trợ điều trị loãng xương.

Bổ sung canxi để tăng cường phát triển xương ở lứa tuổi đang phát triển và trưởng thành.

Bổ sung canxi ở phụ nữ có thai, đang cho con bú và sau khi mãn kinh do tăng nhu cầu canxi ở giai đoạn này. 

Chứa các vitamin D, C, acid folic, các chất vi lượng Magnesium, Mangane là những chất cần thiết cho xương khỏe mạnh, đồng thời làm tăng khả năng hấp thụ Calcium của cơ thể. 

Cung cấp acid folic. Có tác dụng bổ máu.

Dược lực học

Canxi cần thiết cho việc dẫn truyền thần kinh, co cơ, co mạch, giãn mạch, bài tiết tuyến, độ thấm của mao mạch và màng tế bào, phản ứng enzyme, hô hấp, chức năng của thận và sự đông máu. Canxi liên quan đến việc phóng thích và dự trữ hormone và chất dẫn truyền thần kinh, hấp thu và gắn kết của các amino axit, việc hấp thu cyanocobalamin và bài tiết gastrin. Canxi trong xương là nguồn dự trữ canxi có thể được huy động để duy trì lượng canxi ngoại bào. 

Chức năng chính của Vitamin D là duy trì nồng độ Canxi và Phospho bình thường trong huyết tương bằng tăng hiệu quả hấp thu các khoáng chất ở ruột non và tăng huy động Canxi và Phospho từ xương vào máu. Các dạng hoạt động của Vitamin D (Ergocalciferol và Colecalciferol) có thể có tác dụng phản hồi âm tính đối với sự tạo thành hormon cận giáp (PTH). 

Vitamin C tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa gồm giảm các phản ứng ô xy hóa, sự hô hấp tế bào, chuyển hóa carbohydrate, tổng hợp protein, dị hóa cholesterol thành acid mật, biến đổi folic acid thành folinic acid và chuyển hóa sắt. Có tác dụng chống oxy hóa và cho đáp ứng miễn dịch đúng.

Dược động học

Canxi có mức hấp thu giới hạn ở mỗi lần sử dụng. Mức hấp thu tốt nhất khi canxi được sử dụng với liều 500mg hoặc ít hơn mỗi lần. Canxi bị bài tiết nhanh qua phân, nước tiểu và mồ hôi. 

Vitamin D được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa, ở hồi tràng của ruột non cùng với các chất béo có trong thức ăn với sự trợ giúp của mật. Nửa đời trong huyết tương của Vitamin D là 19-25 giờ, được lưu giữ trong thời gian dài các mô mỡ. Chuyển hóa ở gan, được thải trừ chủ yếu qua mật và phân. Chỉ có một lượng nhỏ xuất hiện trong nước tiểu. 

Vitamin C hấp thu dễ dàng khi uống. Hấp thu vitamin C ở dạ dày-ruột có thể bị giảm ở người bị ỉa chảy hoặc có bệnh dạ dày - ruột. Nồng độ bình thường trong huyết tương là 10-20mcg/ml. Phân bố rộng rãi ở khắp các mô của cơ thể. Vitamin C phân hóa thuận nghịch thành acid dehydroascorbic, một ít chuyển hóa thành các hợp chất không hoạt tính gồm ascorbic acid-2-sulfate và acid oxalic được bài tiết qua nước tiểu.

Liều Dùng Của Ab Extrabonecare 6X10

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn (bao gồm cả phụ nữ có thai và cho con bú): 1 viên mỗi lần, 3 lần trong một ngày, uống trong khi ăn hoặc theo chỉ định của thầy thuốc. 

Trẻ em: > 2 tuổi: Uống 1/2 viên - 2 viên một ngày; 1-2 tuổi: Uống 1/4 viên một ngày, nghiền thuốc thành dạng bột hoặc trộn với thức ăn của trẻ.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Ở liều rất cao, có thể dẫn tới tăng canxi-huyết.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Ab Extrabonecare 6X10

    Khi sử dụng thuốc AB EXTRABONECARE+ bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Không rõ tần suất 

    • Tiêu hóa: Táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn.

    • Tăng canxi huyết.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Ab Extrabonecare 6X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định:

Thuốc AB EXTRABONECARE+ chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Bệnh nhân nhạy cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. 

  • Suy chức năng thận nặng, tăng nồng độ canxi trong máu và nước tiểu.

Thận trọng khi sử dụng

Chưa có báo cáo.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa thấy có.

Thời kỳ mang thai 

Có thể dùng theo liều khuyến cáo.

Thời kỳ cho con bú

Có thể dùng theo liều khuyến cáo.

Tương tác thuốc

Ức chế hấp thụ tetracyclin và làm tăng hiệu quả của thuốc trợ tim digitalis.

Bảo Quản

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C ở nơi khô ráo xa nóng và ánh sáng. Tránh ẩm.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc AB EXTRABONECARE+

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm da tã lót
  • Hăm tã
  • Mắt đỏ
  • Kích thích mắt
  • Kích ứng da
  • Da cháy nắng
  • Bệnh Wilson
  • Viêm mũi cấp tính
  • Nhiễm nấm Candida
  • Khiếm khuyết ống thần kinh (NTD)
  • Ngộ độc Methotrexate
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Cơ xương là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC